Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
65개 SKU

유압 장비

1-25 표시 중 0 조회수

Thiết bị thủy lực phục vụ nâng hạ, ép, kéo và tách linh kiện. Dùng trong xưởng cơ khí, garage ô tô. Dùng tại công trường lắp ráp kết cấu. Dòng gồm con đội chai từ 2 đến 50 tấn. Kích xi lanh hành trình 60 đến 260 mm. Cảo tháo vòng bi độ mở 160 đến 460 mm. Bơm dầu áp suất 700 bar. Con đội khí nén 15 đến 50 tấn. Mỗi loại đáp ứng yêu cầu riêng về tải trọng, không gian làm việc và nguồn năng lượng.

Con đội chai Fervi 0062-2 đến 0062-20 hoạt động bằng cần bơm tay, phù hợp nâng xe trong garage. Kích xi lanh NSSS1510 và NSSS10010 kết nối bơm rời, thích hợp khe hẹp hoặc lực đẩy lớn. Cảo thủy lực PM400 đến PM2000 tích hợp bơm hoặc dùng bơm ngoài, chuyên tháo puli và bánh răng trên trục quay. Toàn bộ nhóm nhập khẩu chính hãng Powerram và Fervi. Được bảo hành đầy đủ. Phân phối bởi NPP uy tín tại Việt Nam.

제품 카드를 드래그하여 이 카테고리의 순서를 변경하세요. 놓으면 즉시 저장됩니다.
Cảo thủy lực 4 tấn PM400, hoán chuyển 2 sang 3 chấu
PM400
Cảo thủy lực 4 tấn PM400, hoán chuyển 2 sang 3 chấu
€459.05
€294.86
★ 0 • 판매됨 2
Cảo thủy lực 6 tấn PM600, độ mở lớn nhất 330mm, hành trình 70mm
PM600
Cảo thủy lực 6 tấn PM600, độ mở lớn nhất 330mm, hành trình 70mm
€361.88
€314.97
★ 0 • 판매됨 3
Cảo thủy lực 6 tấn PME600, tự định tâm, độ mở 390mm
PME600
Cảo thủy lực 6 tấn PME600, tự định tâm, độ mở 390mm
€482.50
€301.56
★ 0 • 판매됨 5
Cảo thủy lực 8 tấn PRE800, dùng bơm rời tự định tâm, độ mở 460mm
PRE800
Cảo thủy lực 8 tấn PRE800, dùng bơm rời tự định tâm, độ mở 460mm
€448.99
€251.30
★ 0 • 판매됨 0
Cảo thủy lực 20 tấn Powerram PM2000 tháo vòng bi và bánh răng
PM2000
Cảo thủy lực 20 tấn Powerram PM2000 tháo vòng bi và bánh răng
€1,172.75
€670.14
★ 0 • 판매됨 9
Cảo thủy lực 8 tấn PME800, tự định tâm, độ mở 460mm
PME800
Cảo thủy lực 8 tấn PME800, tự định tâm, độ mở 460mm
€556.22
€335.07
★ 0 • 판매됨 22
Bộ cảo thủy lực mang cá 4 tấn P3412, độ mở 30 – 160 mm
P3412
Bộ cảo thủy lực mang cá 4 tấn P3412, độ mở 30 – 160 mm
€658.41
€244.60
★ 0 • 판매됨 1
Bộ cảo đĩa thủy lực 4 tấn PM410, độ với 224mm, độ mở 100 - 145mm
PM410
Bộ cảo đĩa thủy lực 4 tấn PM410, độ với 224mm, độ mở 100 - 145mm
€355.17
€184.29
★ 0 • 판매됨 10
Bơm thủy lực chạy điện EP320D, 2 chiều dung tích 20 lít, 700 bar
EP320D
Bơm thủy lực chạy điện EP320D, 2 chiều dung tích 20 lít, 700 bar
€3,283.69
€1,842.89
★ 0 • 판매됨 0
Bộ tách mặt bích bằng thủy lực 15 tấn SW15TESTD. EQI Equalizer International UK.
SW15TESTDSPB
Bộ tách mặt bích bằng thủy lực 15 tấn SW15TESTD. EQI Equalizer International UK.
€2,546.53
€1,440.80
★ 0 • 판매됨 5
Con đội thủy lực có móng Powerram TOE kích móc tải 2.5–50 tấn
TOE
Con đội thủy lực có móng Powerram TOE kích móc tải 2.5–50 tấn
€123.98
-
€217.80
★ 0 • 판매됨 8
Con đội hơi AJB1527 tải trọng 15/27 tấn Powerram - Đài Loan
AJB1527
Con đội hơi AJB1527 tải trọng 15/27 tấn Powerram - Đài Loan
€670.14
€385.33
★ 0 • 판매됨 0
Con đội hơi 30 tấn AJB300 chuyên cho garage xe cơ giới
AJB300
Con đội hơi 30 tấn AJB300 chuyên cho garage xe cơ giới
€737.15
€418.84
★ 0 • 판매됨 2
Con đội khí nén 50 tấn Powerram AJB500, có bánh xe di chuyển
AJB500
Con đội khí nén 50 tấn Powerram AJB500, có bánh xe di chuyển
€837.68
€482.50
★ 0 • 판매됨 2
Kích thủy lực 15 tấn NSSS1510 hành trình 254.5mm, tác động đơn
NSSS1510
Kích thủy lực 15 tấn NSSS1510 hành trình 254.5mm, tác động đơn
€334.73
€261.35
★ 0 • 판매됨 0
Xylanh thủy lực 100 tấn NSSS1006, hành trình 170 mm, 1 chiều
NSSS1006
Xylanh thủy lực 100 tấn NSSS1006, hành trình 170 mm, 1 chiều
€1,005.21
€804.17
★ 0 • 판매됨 0
Kích thủy lực NSSS10010 – tải trọng 100 tấn, hành trình 260 mm
NSSS10010
Kích thủy lực NSSS10010 – tải trọng 100 tấn, hành trình 260 mm
€1,340.28
€1,239.76
★ 0 • 판매됨 0
Kích thủy lực 1 chiều 50 tấn JLLC506, có đai an toàn
JLLC506
Kích thủy lực 1 chiều 50 tấn JLLC506, có đai an toàn
€670.11
€502.61
★ 0 • 판매됨 0
Kích thủy lực 50 tấn NDAC506, 150 mm, tác động kép
NDAC506
Kích thủy lực 50 tấn NDAC506, 150 mm, tác động kép
€1,005.21
€670.14
★ 0 • 판매됨 0
Kích thủy lực 50 tấn NSCS502, hành trình 60.5mm, tác động đơn
NSCS502
Kích thủy lực 50 tấn NSCS502, hành trình 60.5mm, tác động đơn
€502.61
€258.00
★ 0 • 판매됨 4
Đầu tách mặt bích SR07 bằng thủy lực 15 tấn, đầu nêm mịn
SR07
Đầu tách mặt bích SR07 bằng thủy lực 15 tấn, đầu nêm mịn
€311.28
€150.78
★ 0 • 판매됨 2
Đầu tách khe hẹp 25 tấn SR15 bằng thủy lực khe hở đầu 7mm
SR15
Đầu tách khe hẹp 25 tấn SR15 bằng thủy lực khe hở đầu 7mm
€479.15
€241.25
★ 0 • 판매됨 2
Con đội thủy lực 2 tấn FERVI 0062-2 hành trình 100, chân đế 95×78, chiều cao đóng 168
0062-2
Con đội thủy lực 2 tấn FERVI 0062-2 hành trình 100, chân đế 95×78, chiều cao đóng 168
€40.81
★ 0 • 판매됨 0
Con đội thủy lực 5 tấn FERVI 0062-5 hành trình 125, chân đế 117×97, chiều cao đóng 207
0062-5
Con đội thủy lực 5 tấn FERVI 0062-5 hành trình 125, chân đế 117×97, chiều cao đóng 207
€57.90
★ 0 • 판매됨 0
Con đội thủy lực 10 tấn FERVI 0062-10 hành trình 145, chân đế 124×106, chiều cao đóng 222
0062-10
Con đội thủy lực 10 tấn FERVI 0062-10 hành trình 145, chân đế 124×106, chiều cao đóng 222
€88.86
★ 0 • 판매됨 0

Thiết bị thủy lực phục vụ nâng hạ, ép, kéo, tách và căn chỉnh. Ứng dụng trong công nghiệp cơ khí và bảo dưỡng xe. Cũng dùng trong lắp ráp kết cấu. Nhóm hàng này bao gồm nhiều loại.

  • Con đội chai, kích xi lanh, cảo tháo vòng bi.
  • Bơm dầu áp lực cao, con đội khí nén – thủy lực.
  • Khung ép và vam uốn ống.

Mỗi loại đáp ứng yêu cầu riêng về tải trọng, hành trình, không gian làm việc và nguồn năng lượng.

Con đội chai hoạt động bằng cần bơm tay, phù hợp nâng xe trong garage hoặc đỡ dầm tại công trường. Kích xi lanh dạng dẹt kết nối bơm rời, thích hợp khe hẹp hoặc lực đẩy lớn. Cảo thủy lực tích hợp bơm hoặc dùng bơm ngoài, chuyên tháo puli, bánh răng, vòng bi trên trục quay. Bơm thủy lực cung cấp dầu áp suất 700 bar, vận hành nhiều xi lanh cùng lúc.

Con đội khí nén kết hợp khí nén sơ cấp và dầu thứ cấp, nâng nhanh xe tải nặng trong xưởng dịch vụ. Khung ép đứng chịu tải 12 tấn, ép ổ, trục, bạc đạn vào vỏ máy. Vam uốn ống bằng thủy lực tạo góc cong chính xác cho ống thép đường kính 1/2 đến 2 inch. Toàn bộ dòng hàng tuân thủ tiêu chuẩn áp suất làm việc. Hàng có trang bị van an toàn và khớp nối nhanh. Điều này đảm bảo vận hành ổn định.

Phân loại theo nguyên lý hoạt động

Nhóm sản phẩm chia thành ba nguyên lý chính: thủy lực thuần túy, khí nén – thủy lực và thủy lực điện. Thiết bị thủy lực thuần túy sử dụng bơm tay hoặc bơm rời. Bơm tạo áp suất dầu để truyền lực. Lực truyền qua xi lanh đơn chiều hoặc kép. Con đội chai Fervi từ 0062-2 đến 0062-50 thuộc nhóm này, tải trọng 2 đến 50 tấn, hành trình 100 đến 180 mm. Kích dẹt Fervi 0256-05, 0256-10, 0256-20, 0256-30, 0256-50 làm việc ở áp suất 63,0 đến 63,7 MPa, chiều cao đóng 33 đến 66 mm, phù hợp khe chật. Thiết bị khí nén – thủy lực dùng khí nén đẩy piston sơ cấp, tạo áp suất dầu thứ cấp cao hơn. Con đội AJB1527, AJB300, AJB500 của Powerram nâng 15/27, 30, 50 tấn, vận hành nhanh trong garage xe nặng. Bơm 0664 điều khiển bàn đạp khí nén, áp suất định mức 70 MPa, tiêu thụ khí trung bình 10 SCFM. Thiết bị thủy lực điện tích hợp động cơ điện quay bơm dầu. Bơm EP320D chạy điện hai chiều, dung tích thùng 20 lít, áp suất tối đa 700 bar, phục vụ xi lanh kép trong hệ thống tự động.

Mỗi nguyên lý phù hợp môi trường khác nhau. Thủy lực thuần túy linh hoạt, không cần nguồn phụ, dễ bảo dưỡng tại hiện trường. Khí nén – thủy lực tăng tốc độ nâng. Giảm công sức thao tác cho người dùng. Yêu cầu hệ thống khí nén ổn định 7 đến 8 bar. Thủy lực điện tự động hóa cao, điều khiển từ xa, thích hợp dây chuyền sản xuất hoặc thử nghiệm lặp đi lặp lại.

Con đội chai và kích xi lanh

Con đội chai có thân hình đứng, ti đẩy thẳng phía trên, bơm tay tích hợp bên hông. Dòng Fervi 0062 gồm bảy model từ 2 đến 50 tấn. Model 0062-2 có hành trình 100 mm, chân đế 95×78 mm, chiều cao đóng 168 mm, phù hợp nâng xe con hoặc thiết bị nhẹ. Model 0062-10 hành trình 145 mm, chân đế 124×106 mm, cao đóng 222 mm, nâng xe tải nhẹ hoặc dầm thép. Model 0062-20 và 0062-32 chịu 20 và 32 tấn, hành trình 150 và 180 mm, cao đóng 235 và 285 mm, đỡ cầu trục hoặc kết cấu bê tông. Model 0062-50 tải trọng 50 tấn, hành trình 180 mm, chân đế 215×175 mm, cao đóng 295 mm, nâng máy ép hoặc khuôn đúc lớn. Vỏ thép sơn tĩnh điện chống gỉ, van an toàn tự động xả áp khi quá tải.

Kích xi lanh dạng dẹt không có bơm tích hợp, kết nối bơm rời qua ống dầu cao áp. Dòng Fervi 0256 có năm model 5, 10, 20, 30, 50 tấn. Hành trình từ 6 đến 12 mm. Chiều cao đóng từ 33 đến 66 mm. Thiết bị lọt vào khe hẹp dưới dầm. Cũng lọt vào khe giữa hai bề mặt sát nhau. Áp suất làm việc 63,0 đến 63,7 MPa đảm bảo lực đẩy ổn định. Ren nối dầu NPT 3/8 inch, khớp nối nhanh giảm thời gian lắp đặt. Model 0256-50 cao đóng 66 mm, đẩy 50 tấn, thích hợp nâng cầu trục hoặc căn chỉnh móng máy nặng.

Cảo thủy lực tháo vòng bi và bánh răng

Cảo thủy lực kết hợp xi lanh đẩy và càng kẹp, tháo chi tiết lắp chặt trên trục quay. Dòng Powerram PM tích hợp bơm tay, tay đòn xoay 360 độ quanh xi lanh. Model PM400 tải trọng 4 tấn, hoán chuyển 2 sang 3 chấu, độ mở lớn nhất 330 mm, hành trình 70 mm, tháo vòng bi động cơ điện hoặc puli máy bơm. Model PM600 chịu 6 tấn, độ mở 330 mm, hành trình 70 mm, tầm với tay đòn 220 mm, phục vụ bánh răng hộp số xe tải nhẹ. Model PME600 tự định tâm, độ mở 390 mm, tầm với 230 mm, áp suất 700 bar, hoán chuyển 2 – 3 chấu, đựng vali chuyên dụng. Model PME800 tải trọng 8 tấn, độ mở 460 mm, tầm với 280 mm, tự định tâm, tháo bạc đạn trục chính máy công cụ. Model PM2000 chịu 20 tấn, tích hợp bơm PM20R và càng JA20T, cơ cấu tự định tâm, tháo bánh răng trục khuỷu động cơ tàu thủy hoặc máy nén khí lớn.

Cảo dùng bơm rời linh hoạt hơn về nguồn năng lượng. Model PRE800 tải trọng 8 tấn, 3 chấu tự định tâm, độ mở 460 mm, kết nối bơm PB600BG hoặc bơm điện, phù hợp dây chuyền bảo dưỡng nhiều vị trí. Bộ cảo mang cá P3412 tải trọng 4 tấn, độ mở 30 đến 160 mm, tích hợp bơm và xi lanh, tay đòn điều chỉnh độ dài, xoay 360 độ, ba đốt nối dài ty, đĩa ba mảnh trượt góc 120 độ, tháo ổ bi bánh xe hoặc moay ơ trục các đăng. Bộ càng JAE06T phát triển đồng bộ với PME600, ba chấu liên kết crosshead cân bằng lực, hoán đổi nhanh 2 – 3 chấu. Bộ càng JA20T dành riêng PM2000, thiết kế chính xác, chịu 20 tấn, tháo lắp tải trọng cao.

Bơm thủy lực và nguồn năng lượng

Bơm thủy lực tạo áp suất dầu truyền lực đến xi lanh. Bơm tay đơn giản, không cần điện hoặc khí nén, phù hợp hiện trường thiếu nguồn. Bơm 0271 hoạt động bằng chân đạp hoặc tay, linh hoạt tư thế thao tác, áp suất đủ vận hành kích 10 đến 20 tấn. Bơm khí nén 0664 điều khiển bàn đạp, áp suất định mức 70 MPa, áp suất khí 7 đến 8 bar, dung tích dầu hữu dụng 690 ml, tiêu thụ khí 10 SCFM, trọng lượng 8 kg, phục vụ khung ép, con đội xe nâng hoặc kích căn chỉnh. Bơm điện EP320D hai chiều, thùng dầu 20 lít, thể tích hữu dụng 18 lít, áp suất tối đa 700 bar, chuyên xi lanh kép trong hệ thống nâng hạ tự động hoặc thử nghiệm áp lực.

Chọn bơm theo tải trọng xi lanh, tần suất sử dụng và nguồn năng lượng sẵn có. Bơm tay phù hợp công việc thỉnh thoảng, tải nhẹ đến trung bình, không gian hạn chế. Bơm khí nén tăng tốc độ, giảm mệt mỏi, yêu cầu máy nén khí ổn định. Bơm điện tự động hóa cao, điều khiển từ xa, thích hợp sản xuất hàng loạt hoặc thử nghiệm lặp lại nhiều lần.

Con đội khí nén – thủy lực

Con đội khí nén – thủy lực kết hợp khí nén sơ cấp và dầu thứ cấp. Nhờ đó nâng nhanh xe tải nặng. Phù hợp trong xưởng dịch vụ. Khí nén đẩy piston lớn, tạo áp suất dầu cao hơn, truyền đến xi lanh nâng. Model AJB1527 tải trọng 15/27 tấn, thiết kế thấp, nâng hạ xe tải, xe hạng nặng, sửa chữa bảo trì. Model AJB300 chịu 30 tấn, nâng xe ben, xe khách, hạng mục công nghiệp cần lực lớn. Model AJB500 tải trọng 50 tấn, có bánh xe di chuyển, nâng xe tải, xe khách trong garage, xưởng dịch vụ, đáp ứng làm việc với xe cỡ lớn.

Ưu điểm nổi bật là tốc độ nâng nhanh, giảm thời gian chờ, tăng năng suất bảo dưỡng. Yêu cầu hệ thống khí nén ổn định 7 đến 8 bar, ống dẫn khí sạch, van điều áp chính xác. Bảo dưỡng định kỳ bao gồm kiểm tra rò rỉ dầu, thay dầu thủy lực, làm sạch bộ lọc khí.

Kích xi lanh một chiều và hai chiều

Kích xi lanh một chiều đẩy bằng dầu áp lực, thu hồi bằng lò xo hoặc trọng lực. Dòng Powerram NSSS gồm NSSS1510, NSSS1006, NSSS10010. Model NSSS1510 tải trọng 15 tấn, hành trình 254,5 mm, áp suất tối đa 700 bar, nâng hạ căn chỉnh công nghiệp vừa và nặng. Model NSSS1006 chịu 100 tấn, hành trình 170 mm, nâng dầm cầu, nắn khung thép. Model NSSS10010 tải trọng 100 tấn, hành trình 260 mm, áp suất 700 bar, nâng hạ công nghiệp nặng. Dòng JLLC có đai khóa an toàn. Model JLLC506 tải trọng 50 tấn, hành trình 150 mm, áp suất 700 bar, đai khóa giữ vị trí khi mất áp, phù hợp nâng lâu dài hoặc bảo dưỡng dưới gầm.

Kích xi lanh hai chiều đẩy và kéo bằng dầu, tốc độ thu hồi nhanh. Dòng Powerram NDAC phục vụ công nghiệp nặng. Model NDAC506 tải trọng 50 tấn, hành trình 150 mm, áp suất 700 bar, nâng hạ liên tục, thu hồi nhanh, thích hợp dây chuyền lắp ráp hoặc thử nghiệm kết cấu. Model NSCS502 thuộc dòng compact, tải trọng 50 tấn, hành trình 60,5 mm, thiết bị nhỏ gọn lực lớn, lọt khe chật, nâng máy ép hoặc căn chỉnh móng.

Đầu tách mặt bích và khe hẹp

Đầu tách mặt bích dùng lực thủy lực nêm vào khe. Khe nằm giữa hai mặt bích bu lông. Nhờ đó tách ống hoặc van không cần tháo toàn bộ bu lông. Model SR07 tải trọng 15 tấn, đầu nêm mịn, áp suất tối đa 700 bar, khe hẹp nhỏ nhất 6 mm, khe sau tách lớn nhất 16 mm, hành trình xi lanh 25 mm, tích hợp khớp nối nhanh ren NPT 3/8 inch, tháo mặt bích đường ống nước, hơi, dầu trong nhà máy. Model SR15 tải trọng 25 tấn, khe hở đầu 7 mm, áp suất 700 bar, khớp nối nhanh đầu cái NPT 3/8 inch, nắp cao su chống bụi, tách mặt bích van lớn hoặc ống áp lực cao.

Ưu điểm là tách nhanh không cần tháo hết bu lông, giảm thời gian bảo dưỡng, tránh hư ren bu lông. Yêu cầu khe ban đầu đủ rộng để đầu nêm lọt vào, bề mặt mặt bích phẳng không méo mó. Bảo dưỡng bao gồm kiểm tra đầu nêm mòn, tra dầu khớp nối, thay seal xi lanh khi rò rỉ.

Khung ép thủy lực và vam uốn ống

Khung ép thủy lực đứng chịu tải lớn, ép ổ, trục, bạc đạn vào vỏ máy hoặc tháo chi tiết lắp chặt. Model P001-12 tải trọng 12 tấn, cao 1600 mm, thiết kế chất lượng cao, đáp ứng sửa chữa bảo dưỡng xưởng cơ khí, garage xe hơi. Khung thép hàn chắc chắn, xi lanh gắn trên đầu, bàn ép điều chỉnh độ cao, phù hợp chi tiết nhiều kích thước. Vam uốn ống 0893 bằng thủy lực đường kính 1/2 đến 2 inch, áp suất 10 tấn, uốn ống thép, ống đồng, ống inox trong lắp đặt đường ống nước, khí, dầu. Khuôn uốn nhiều bán kính, góc uốn chính xác, bề mặt ống không bị dập méo.

Khung ép yêu cầu đặt trên nền bằng phẳng, kiểm tra song song giữa bàn ép và đầu xi lanh, tra dầu định kỳ. Vam uốn ống cần chọn khuôn đúng đường kính, tra dầu bản lề, kiểm tra rò rỉ dầu sau mỗi ca.

Lưu ý khi vận hành và bảo dưỡng

Vận hành thiết bị thủy lực yêu cầu tuân thủ tải trọng định mức. Không được quá tải để tránh hư hỏng xi lanh. Cũng cần tránh hư hỏng seal hoặc van an toàn. Kiểm tra mức dầu trước mỗi ca, dùng dầu thủy lực ISO VG 32 hoặc 46, không pha lẫn loại khác. Làm sạch khớp nối nhanh, ống dẫn dầu, tránh bụi cát xâm nhập gây mài mòn piston. Kiểm tra rò rỉ dầu tại seal, khớp nối, van, thay seal khi phát hiện dầu chảy ra ngoài. Bảo quản thiết bị nơi khô ráo, tránh mưa nắng trực tiếp, phủ bạt khi không dùng lâu ngày.

Con đội chai và kích xi lanh cần đặt trên mặt phẳng cứng, không nghiêng quá 5 độ, tránh đổ khi chịu tải. Cảo thủy lực yêu cầu căn chỉnh càng kẹp vuông góc với trục, lực kéo đều ba chấu, không vặn xoắn. Bơm thủy lực kiểm tra van xả khí, thay dầu sau 500 giờ hoặc một năm, rửa bộ lọc dầu mỗi 100 giờ. Con đội khí nén – thủy lực cần kiểm tra áp suất khí đầu vào. Cần làm sạch bộ lọc khí thường xuyên.

Xả nước ngưng tụ trong bình chứa khí. Kích xi lanh hai chiều kiểm tra đồng bộ hai cổng dầu, không để một cổng bị tắc gây mất cân bằng áp suất. Đầu tách mặt bích kiểm tra đầu nêm mòn, mài lại hoặc thay mới khi cạnh không còn sắc. Khung ép và vam uốn ống kiểm tra độ song song, độ vuông góc, hiệu chỉnh khi phát hiện lệch.

Nhóm sản phẩm thủy lực phục vụ đa dạng nhu cầu nâng hạ, ép, kéo, tách trong công nghiệp và bảo dưỡng. Cần lựa chọn đúng loại thiết bị. Tuân thủ tải trọng và bảo dưỡng định kỳ. Việc này giúp kéo dài tuổi thọ. Đồng thời đảm bảo an toàn vận hành.