Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
24 SKUs

Magnetic stand

Showing 1-22 10 views

Đế gá đồng hồ so phục vụ cố định đồng hồ so khi kiểm tra. Kiểm tra độ phẳng, độ song song hoặc độ lệch tâm chi tiết gia công. Nhóm hàng bao gồm chân đế từ tính với lực từ 300–1300 N. Còn có đế granite 300×200 mm, đế nhôm-thép có rãnh chữ V. Kèm theo đó là phụ kiện hỗ trợ. Các mã S042-1, S042-3, S052-2 sử dụng nam châm neodymium N35 hoặc nam châm thường, đáp ứng đa dạng bề mặt kim loại. Đế granite B010 đạt độ phẳng cao, phù hợp đo chính xác trên bàn chuẩn. Đế nhôm B025 kết hợp mặt thép có rãnh, tăng độ ổn định khi gá chi tiết trụ. Thiết bị đo độ lệch tâm A019 và phụ kiện T009 mở rộng khả năng ứng dụng. Titania nhập khẩu chính hãng Fervi, cam kết bảo hành đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật.

Drag product cards to reorder this category. Release to save immediately.
Chân đế đồng hồ so Fervi S042/1 với khóa trung tâm 3 chiều, lực từ 300 N
S042-1
Chân đế đồng hồ so Fervi S042/1 với khóa trung tâm 3 chiều, lực từ 300 N
€75.59
★ 0 • Sold 0
Chân đế đồng hồ so Fervi S042/3, có từ tính, lực từ 1000 N
S042-3
Chân đế đồng hồ so Fervi S042/3, có từ tính, lực từ 1000 N
€132.67
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so có từ tính FERVI S052/2, rãnh chữ V, lực từ 800N
S052-2
Chân đế gá đồng hồ so có từ tính FERVI S052/2, rãnh chữ V, lực từ 800N
€40.37
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so Fervi S045 với trục chính 12x160 mm, lực từ 600N
S045
Chân đế gá đồng hồ so Fervi S045 với trục chính 12x160 mm, lực từ 600N
€64.12
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so Fervi S046, thủy lực có từ tính, lực từ 600 N
S046
Chân đế gá đồng hồ so Fervi S046, thủy lực có từ tính, lực từ 600 N
€131.01
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so Fervi S047, lực từ 800N, trục chính 16 x 220 mm
S047
Chân đế gá đồng hồ so Fervi S047, lực từ 800N, trục chính 16 x 220 mm
€59.31
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so từ tính FERVI S049, rãnh chữ V, lực từ 600 N
---
Chân đế gá đồng hồ so từ tính FERVI S049, rãnh chữ V, lực từ 600 N
€50.04
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so từ tính FERVI S052/3, rãnh chữ V, lực từ 1000N
S052-3
Chân đế gá đồng hồ so từ tính FERVI S052/3, rãnh chữ V, lực từ 1000N
€79.56
★ 0 • Sold 0
Chân đế gá đồng hồ so từ tính FERVI S052/4, rãnh chữ V, lực từ 1300N
S052-4
Chân đế gá đồng hồ so từ tính FERVI S052/4, rãnh chữ V, lực từ 1300N
€122.57
★ 0 • Sold 0
Chân đế từ gá đồng hồ so FERVI S042/2, 60x50x55, lực từ 800N
S042-2
Chân đế từ gá đồng hồ so FERVI S042/2, 60x50x55, lực từ 800N
€101.95
★ 0 • Sold 6
Chân đế từ gá đồng hồ so Fervi S055, lực từ 800N, trục chính 16x210mm
S055
Chân đế từ gá đồng hồ so Fervi S055, lực từ 800N, trục chính 16x210mm
€45.67
★ 0 • Sold 0
Chế đế từ FERVI S054, đồng hồ so, 600 N, 63 x 50 x 55h mm
S054
Chế đế từ FERVI S054, đồng hồ so, 600 N, 63 x 50 x 55h mm
€28.76
★ 0 • Sold 0
Đế gá đồng hồ so Fervi B010, mặt đế granite 300 x 200 x 50 mm
B010
Đế gá đồng hồ so Fervi B010, mặt đế granite 300 x 200 x 50 mm
€343.78
★ 0 • Sold 0
Đế gá đồng hồ so Fervi B025, đế nhôm 150x100mm, mặt đế thép có rãnh
B025
Đế gá đồng hồ so Fervi B025, đế nhôm 150x100mm, mặt đế thép có rãnh
€333.57
★ 0 • Sold 0
Phụ kiện đồng hồ so FERVI T009, phù hợp cho đường kính trục Ø8mm
T009
Phụ kiện đồng hồ so FERVI T009, phù hợp cho đường kính trục Ø8mm
€22.18
★ 0 • Sold 0
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B100, rãnh chữ V, lực từ 600N
B100
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B100, rãnh chữ V, lực từ 600N
€20.62
★ 0 • Sold 0
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B201/1, có rãnh chữ V, lực từ 300N
B201-1
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B201/1, có rãnh chữ V, lực từ 300N
€21.32
★ 0 • Sold 0
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B201/2, rãnh chữ V, lực từ 800N
B201-2
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B201/2, rãnh chữ V, lực từ 800N
€25.59
★ 0 • Sold 0
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B201/3, rãnh chữ V, lực từ 1000N
B201-3
Đế đồng hồ so có từ tính FERVI B201/3, rãnh chữ V, lực từ 1000N
€36.46
★ 0 • Sold 0
Đế đồng hồ so lưng dài có từ tính FERVI B201/3, rãnh chữ V, 1000N
B201-4
Đế đồng hồ so lưng dài có từ tính FERVI B201/3, rãnh chữ V, 1000N
€55.84
★ 0 • Sold 1
Thiết bị đo độ lệch tâm Fervi A019 từ gang, hai chân đế đồng hồ
A019-
Thiết bị đo độ lệch tâm Fervi A019 từ gang, hai chân đế đồng hồ
€1,888.85
-
€2,482.26
★ 0 • Sold 0
MAGNETIC STAND
S049
MAGNETIC STAND
€30.99
★ 0 • Sold 0

Đế gá đồng hồ so đóng vai trò quan trọng trong đo lường kỹ thuật. Nó giúp cố định đồng hồ so ở vị trí chính xác. Nhờ đó kiểm tra độ phẳng, độ song song hoặc độ lệch tâm chi tiết gia công. Nhóm này bao gồm nhiều dạng đế với các cơ chế và vật liệu khác nhau, cùng phụ kiện hỗ trợ:

  • Đế từ tính.
  • Đế granite.
  • Đế nhôm kết hợp thép.

Mỗi loại đế phục vụ nhu cầu cụ thể về lực giữ, kích thước làm việc và điều kiện môi trường xưởng.

Các mã như S042-1, S042-3, S052-2 thuộc dòng chân đế từ tính với lực từ từ 300 N đến 1300 N, đáp ứng đa dạng bề mặt kim loại. Bên cạnh đó, các mã B010 và B025 sử dụng mặt đế granite hoặc thép có rãnh, mang lại độ ổn định cao cho phép đo chính xác. Nhóm sản phẩm còn bổ sung thiết bị đo độ lệch tâm A019 và phụ kiện T009 để mở rộng khả năng ứng dụng. Việc lựa chọn đế gá phù hợp phụ thuộc vào trọng lượng đồng hồ. Loại bề mặt gá cũng là yếu tố cần xem xét. Ngoài ra còn yêu cầu di chuyển trong quá trình đo.

Phân loại theo cơ chế giữ

Cơ chế giữ quyết định khả năng cố định đế trên bề mặt làm việc. Các mã chân đế từ tính chiếm phần lớn trong nhóm này. Chúng sử dụng nam châm neodymium N35 hoặc nam châm thường. Nhờ đó bám chặt vào bề mặt kim loại. Lực từ dao động từ 300 N đến 1300 N, tùy theo kích thước và thiết kế. Mã S042-1 cung cấp lực từ 300 N, phù hợp cho đồng hồ so nhỏ và công việc đo nhẹ. Mã S042-3 nâng lực từ lên 1000 N, đảm bảo giữ vững khi đo chi tiết nặng hoặc trên bề mặt không hoàn toàn phẳng.

Các mã S052-2, S052-3, S052-4 thuộc dòng có rãnh chữ V ở đế, cho phép gá trên ống hoặc trục tròn. Lực từ tương ứng 800 N, 1000 N và 1300 N giúp đáp ứng từ ống nhỏ đến trục lớn. Mã S042-2 kích thước 60×50×55 mm, lực từ 800 N, kết hợp khóa trung tâm ba chiều để điều chỉnh hướng cánh tay. Mã S055 có trục chính 16×210 mm, lực từ 800 N, phù hợp cho khoảng cách đo xa hơn.

Phân loại theo vật liệu mặt đế

Vật liệu mặt đế ảnh hưởng trực tiếp đến độ phẳng và độ bền của hệ thống đo. Mã B010 sử dụng mặt đế granite kích thước 300×200×50 mm, đạt độ phẳng cao và ổn định nhiệt tốt. Granite chống mài mòn và không bị biến dạng theo thời gian. Nó thích hợp cho phòng đo chuẩn hoặc xưởng yêu cầu độ chính xác nghiêm ngặt. Mã B025 kết hợp đế nhôm 150×100 mm với mặt thép có rãnh, giảm trọng lượng nhưng vẫn giữ độ cứng vững.

Các mã chân đế từ tính thường dùng thép hoặc gang làm thân, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng dẫn từ. Mã A019 chế tạo từ gang, thiết kế hai chân đế đồng hồ để đo độ lệch tâm, đi kèm hộp gỗ bảo quản. Thiết kế này tăng độ ổn định khi đo trục quay hoặc chi tiết dài. Các mã như B100, B201-1, B201-2, B201-3 đều có rãnh chữ V, lực từ từ 300 N đến 1000 N, phù hợp gá trên ống hoặc mặt phẳng.

Phân loại theo kích thước và tầm với

Kích thước trục chính và trục phụ quyết định tầm với của đồng hồ so. Điều này quan trọng khi đo chi tiết lớn hoặc vị trí khó tiếp cận. Mã S045 có trục chính 12×160 mm và trục phụ 10 mm, lực từ 600 N, phù hợp cho đo chi tiết vừa. Mã S047 nâng trục chính lên 16×220 mm, lực từ 800 N, cho phép đo xa hơn hoặc chi tiết cao. Mã S055 cũng dùng trục 16×210 mm, lực từ 800 N, tương tự về khả năng.

Các mã đế nhỏ gọn như S042-1 hoặc S042-2 kích thước 60×50×55 mm, dễ di chuyển và gá trong không gian hẹp. Mã B010 với mặt đế 300×200 mm phù hợp cho chi tiết lớn cần đặt trên bàn đo. Mã B025 đế 150×100 mm cân bằng giữa kích thước và tính di động. Mã B201-4 thiết kế lưng dài, lực từ 1000 N, mở rộng khả năng đo chi tiết dài hoặc cần khoảng cách lớn.

Cơ chế điều chỉnh và khóa

Cơ chế điều chỉnh giúp định vị chính xác đồng hồ so trước khi khóa cố định. Mã S042-1 trang bị khóa trung tâm ba chiều, cho phép xoay và nghiêng cánh tay theo mọi hướng. Sau khi điều chỉnh, khóa trung tâm giữ chặt vị trí, tránh rung lắc trong quá trình đo. Mã S046 sử dụng cơ chế thủy lực kết hợp từ tính, lực từ 600 N, mang lại sự linh hoạt khi điều chỉnh và giữ ổn định cao.

Các mã có rãnh chữ V như S052-2, S052-3, S052-4 cho phép gá trên ống tròn, tự động căn chỉnh theo đường kính ống. Mã S054 kích thước 63×50×55 mm, lực từ 600 N, tích hợp công tắc bật tắt từ tính để dễ dàng tháo lắp. Mã B201-1 dùng vật liệu từ tính N35, công tắc điều khiển từ trường, lực từ 300 N, phù hợp cho đo nhẹ và di chuyển thường xuyên.

Ứng dụng trong đo lường kỹ thuật

Đế gá đồng hồ so phục vụ kiểm tra độ phẳng bề mặt gia công. Nó cũng đo độ song song giữa hai mặt phẳng. Ngoài ra còn kiểm tra độ lệch tâm của trục quay. Mã A019 thiết kế hai chân đế, chuyên dụng cho đo độ lệch tâm trục dài hoặc chi tiết quay. Các mã chân đế từ tính như S042-3, S047, S055 gá trực tiếp lên bàn máy, giá đỡ hoặc chi tiết kim loại, giúp đo nhanh mà không cần kẹp cố định phức tạp.

Trong xưởng cơ khí, mã B010 với mặt granite đặt trên bàn đo, kiểm tra chi tiết phẳng hoặc khối chuẩn. Mã B025 đế nhôm nhẹ, dễ di chuyển giữa các vị trí đo trên dây chuyền. Các mã có rãnh chữ V như S052-2, S052-3, S052-4 gá trên ống dẫn, trục máy hoặc chi tiết tròn, đo độ đảo hoặc độ lệch. Mã T009 phù hợp cho trục đường kính 8 mm, đi kèm hộp đựng, hỗ trợ bảo quản và vận chuyển.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Lực từ cần đủ lớn để giữ chặt đế trên bề mặt kim loại, tránh trượt khi đo. Mã S042-1 lực từ 300 N phù hợp cho đồng hồ so nhẹ và bề mặt phẳng tốt. Mã S052-4 lực từ 1300 N đáp ứng chi tiết nặng hoặc bề mặt gồ ghề. Kiểm tra bề mặt gá sạch, không có dầu mỡ hoặc bụi, để tăng lực hút từ. Mã S054 có công tắc bật tắt từ, giúp tháo lắp dễ dàng mà không cần kéo mạnh.

Khi đo chi tiết tròn, chọn mã có rãnh chữ V như S052-2, S052-3, S052-4 để tự động căn chỉnh. Khi cần độ chính xác cao, dùng mã B010 mặt granite, đặt trên bàn đo chuẩn. Bảo quản đế trong hộp hoặc nơi khô ráo, tránh va đập làm mất từ tính hoặc biến dạng cơ khí. Mã T009 đi kèm hộp đựng, thuận tiện cho việc bảo quản và vận chuyển giữa các công trường.

Nhóm đế gá đồng hồ so cung cấp đa dạng lựa chọn về lực từ, kích thước. Vật liệu và cơ chế điều chỉnh cũng phong phú. Đáp ứng từ công việc đo nhẹ đến yêu cầu chính xác cao trong công nghiệp. Việc chọn đúng mã sản phẩm giúp tối ưu hiệu quả đo lường và kéo dài tuổi thọ thiết bị.