Máy mài để bàn phục vụ gia công kim loại trong xưởng cơ khí. Cũng dùng tại phân xưởng sửa chữa. Và khu vực bảo trì công nghiệp. Nhóm này gồm máy mài đá khô, máy mài ướt. Ngoài ra còn có máy mài kết hợp băng nhám. Còn có máy mài dao phay ngón và máy mài mũi khoan. Công suất động cơ dao động từ 0,25 kW đến 0,9 kW. Tốc độ quay từ 90 vòng/phút cho mài ướt. Tốc độ lên đến 4400 vòng/phút cho mài dao phay.
Đường kính đá mài phổ biến Ø150 mm và Ø200 mm, phù hợp cả ứng dụng nhẹ và công nghiệp nặng. Model chuyên dụng mài mũi khoan từ Ø3 đến Ø32 mm. Góc mài điều chỉnh 90° đến 140°. Model mài dao phay ngón xử lý dao 4÷14 mm. Loại này dùng collet ER. Hàng nhập khẩu chính hãng từ FERVI Italia. Nguồn gốc xuất xứ được đảm bảo rõ ràng. Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn nhà phân phối.

























Máy mài để bàn phục vụ gia công kim loại trong xưởng cơ khí. Cũng dùng trong phân xưởng sửa chữa và khu vực bảo trì công nghiệp. Nhóm này bao gồm các máy mài sau:
Mỗi loại đáp ứng nhu cầu cụ thể. Từ mài thô chi tiết kim loại, làm sạch gỉ sét. Đến tái tạo lưỡi cắt dao cụ với độ chính xác cao.
Công suất động cơ dao động từ 0,25 kW đến 4 kW. Tốc độ quay từ 90 vòng/phút cho mài ướt. Đến 4400 vòng/phút cho mài dao phay. Đường kính đá mài phổ biến là Ø150 mm và Ø200 mm, phù hợp cả ứng dụng nhẹ và công nghiệp nặng. Các model như 0023, S023, 0552 trang bị hai đá mài khô đặt đối xứng, trong khi 0503 và S503 kết hợp đá khô và đá ướt. Nhóm máy chuyên dụng gồm A003-32, A003-13A, A0132A mài mũi khoan từ Ø3 đến Ø32 mm, góc mài điều chỉnh 90° đến 140°. Model A004-14 mài dao phay ngón 4÷14 mm với tốc độ 4400 rpm, sử dụng collet ER để nắm chặt dao.
Nhóm máy mài hai đá khô chiếm tỷ trọng lớn, phù hợp mài thô và mài tinh chi tiết kim loại thông thường. Model 0023 trang bị hai đá Ø150×20×12,7 mm, tốc độ 2950 vòng/phút, công suất động cơ đủ cho xưởng nhỏ và tiệm sửa chữa. Model S023 cùng đường kính đá Ø150 mm nhưng lỗ trục 16 mm, hạt mài GR36 và GR80 cho cả mài thô lẫn mài tinh. Với nhu cầu công suất cao hơn, 0552 dùng đá Ø200 mm, công suất 0,9 kW, phù hợp mài dao tiện và dao phay trong phân xưởng chế tạo.
Máy mài kết hợp đá và băng nhám mang lại tính linh hoạt khi cần cả mài điểm và mài bề mặt. Model 0383 kết hợp đá Ø150×20×16 mm hạt GR36 với băng nhám 50×686 mm hạt GR100, công suất 0,4 kW. Model S383 cùng cấu hình tương tự, tốc độ đá 2950 vòng/phút, trọng lượng 8 kg, dễ di chuyển trong xưởng. Nhóm này tiết kiệm không gian khi thay thế hai máy riêng biệt.
Máy mài ướt sử dụng nước làm mát, ngăn chi tiết bị ủ nhiệt và mất tính chất cơ lý. Model 0770 vận hành 90 vòng/phút, trang bị đá ướt Ø250×50 mm độ mịn 220 và đá khô Ø200×30 mm, công suất 200 W. Bể nước tích hợp giữ nhiệt độ ổn định khi mài dao kéo, đục và dụng cụ cắt yêu cầu lưỡi sắc mịn. Phụ kiện 0770-MA là đá thô Ø250×50×32 mm hạt 220 cho mài phá, còn 0770-MC là bánh da Ø200×30×12 mm dùng đánh bóng hoàn thiện.
Model S503 kết hợp đá khô Ø150 mm và đá ướt Ø200 mm, công suất 0,40 kW, phù hợp xưởng nhỏ cần cả mài thô và mài tinh. Máy mài dao kéo đa năng A059 xử lý dao và lưỡi cắt từ 3 đến 13 mm, tốc độ 3000 vòng/phút, thiết kế gọn nhẹ cho tiệm sửa chữa gia dụng.
Nhóm máy mài mũi khoan tái tạo lưỡi cắt mũi khoan xoắn với góc mài điều chỉnh chính xác. Model A003-32 mài mũi khoan Ø3÷32 mm, công suất 250 W, tích hợp hộc chứa đầu cặp theo đường kính khác nhau. Model A003-13A kiểu mini mài Ø3÷13 mm, công suất 120 W, góc mài 90°÷140°, phù hợp mũi khoan thông thường. Với mũi khoan độ cứng cao HSS, phủ Coban Titan hoặc hợp kim. Cần đá mài chuyên dụng có độ cứng cao hơn.
Model A0132A mài mũi khoan 3÷20 mm, công suất 0,6 kW, góc mài 90°÷140°, cho phép tùy chỉnh góc mũi theo vật liệu gia công. Máy mài dao phay ngón A004-14 phục vụ dao phay 4÷14 mm, tốc độ 4400 vòng/phút, sử dụng collet ER nắm chặt dao. Phụ kiện A004-14CBN dùng hạt CBN mài dao HSS Ø4÷14 mm, còn A004-20SDC dùng kim cương tổng hợp cho dao hợp kim Ø4÷20 mm.
Nhóm máy kết hợp đá mài và chổi cước thép phục vụ cả mài và làm sạch bề mặt kim loại. Model 0510 tích hợp đá mài và chải cước, loại để bàn, đáp ứng nhu cầu mài dao cụ và làm sạch gỉ sét trong một thiết bị. Model S510 công suất 0,4 kW kết hợp mài và đánh bóng, phù hợp hoàn thiện chi tiết cơ khí yêu cầu bề mặt sáng.
Model 0556 tốc độ 2950 vòng/phút, một đầu đá mài khô và một đầu bàn chải sắt, ứng dụng mài thô và làm sạch gỉ. Model 0554 nhập khẩu từ Italia, kết hợp đá và chổi cước, phù hợp xưởng công nghiệp và xưởng sửa chữa chuyên nghiệp. Phiên bản 0554-400V dùng điện 400 V, chổi và đá đều Ø200×25×20 mm, tốc độ 2950 vòng/phút, công suất 0,9 kW, trọng lượng 26 kg.
Máy mài kết hợp đá và đĩa cước đánh bóng cung cấp khả năng mài và làm sáng bề mặt kim loại. Model 0553 trang bị đá mài và đĩa cước cùng đường kính Ø150 mm, gắn hai bên trục, phù hợp công ty cơ khí chế tạo, trường học và phân xưởng. Đĩa cước loại bỏ gỉ sét và đánh bóng chi tiết sau khi mài thô bằng đá.
Model 0377 đặt hai bánh mài vuông góc nhau ở hai đầu máy, mang lại linh hoạt khi cần mài theo hai hướng khác nhau. Cấu hình này tiết kiệm thời gian xoay chi tiết và tăng năng suất trong gia công hàng loạt.
Máy mài lưỡi cưa đĩa 0804 xử lý lưỡi cưa Ø80÷700 mm, tốc độ 2850 vòng/phút, động cơ 230 V công suất 0,25 kW, trọng lượng 39 kg. Máy mài lưỡi cưa xích 0316 dùng động cơ 230 V 50 Hz, kẹp bàn, mài sắc lưỡi cưa xích với độ bền lâu dài. Model 0502 công suất 250 W, điện áp 230 V, mài chính xác và hiệu quả lưỡi cưa xích.
Máy chà nhám băng 0505 kết hợp nhám băng và nhám tròn, công suất 0,5 kW, kích thước 460×380×270 mm, mang lại hiệu suất chà nhám tối ưu. Model 0662 có bàn và chân đế tách rời, nghiêng được, tăng độ chính xác khi mài bề mặt. Model 0701 điều chỉnh góc nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho mài mịn và đồng đều. Máy 0691-400V dùng điện 3 pha 50 Hz, công suất 4 kW, đáp ứng nhu cầu công nghiệp nặng.
Chân đế máy mài cố định thiết bị ở độ cao làm việc thoải mái. Model 0555 cao 760 mm, cột Ø75 mm, tạo vị trí ổn định cho máy mài đá. Model 0106 cùng chiều cao 760 mm, thiết kế nhẹ nhưng đảm bảo độ ổn định, phù hợp xưởng cơ khí, bảo dưỡng hoặc làm việc DIY tại nhà.
Đá mài chuyên dụng nâng cao hiệu suất mài dao cụ cứng. Bộ A004-20CBN gồm hai đá CBN mài dao phay HSS Ø4÷20 mm, hạt CBN cứng và chịu nhiệt, cho lưỡi cắt sắc gọn. Đá A004-14CBN dùng hạt CBN cho dao HSS Ø4÷14 mm, giữ độ sắc lâu. Đá A004-20SDC dùng kim cương tổng hợp, mài dao hợp kim và kim loại cứng Ø4÷20 mm.
Xưởng cơ khí nhỏ và tiệm sửa chữa nên chọn máy mài hai đá khô công suất 0,4÷0,52 kW, đường kính đá Ø150 mm, như 0023 hoặc S023. Phân xưởng chế tạo cần công suất cao hơn, chọn 0552 với đá Ø200 mm, công suất 0,9 kW. Nơi cần cả mài và làm sạch gỉ, máy kết hợp đá và chổi cước như 0510 hoặc 0556 tiết kiệm không gian và chi phí.
Ứng dụng mài dao kéo, đục và dụng cụ cắt yêu cầu lưỡi sắc mịn nên dùng máy mài ướt 0770 với tốc độ chậm 90 vòng/phút, bể nước làm mát. Xưởng tái tạo mũi khoan chọn A003-32 cho phạm vi Ø3÷32 mm hoặc A0132A cho Ø3÷20 mm với góc mài điều chỉnh. Mài dao phay ngón HSS hoặc hợp kim dùng A004-14 kết hợp đá CBN hoặc SDC tương ứng.
Trước khi vận hành, kiểm tra đá mài không bị nứt vỡ, lắp chặt vào trục và che chắn bảo vệ đầy đủ. Đeo kính bảo hộ, găng tay và khẩu trang khi mài để tránh bụi kim loại và mảnh vụn bay vào mắt. Không mài chi tiết quá lớn hoặc quá nhỏ so với khả năng của máy, tránh quá tải động cơ.
Máy mài ướt cần thay nước định kỳ, vệ sinh bể chứa để ngăn cặn bẩn làm giảm hiệu quả làm mát. Đá mài khô cần kiểm tra độ mòn, thay thế khi đường kính giảm quá mức cho phép. Băng nhám thay khi hạt mài bị mòn hoặc băng bị rách. Bôi trơn ổ trục theo hướng dẫn nhà sản xuất, kiểm tra chổi than động cơ nếu máy dùng lâu năm.
Nhóm máy mài để bàn cung cấp giải pháp đa dạng. Từ mài thô kim loại, làm sạch gỉ sét. Đến tái tạo dao cụ chính xác. Lựa chọn phù hợp dựa trên loại vật liệu gia công. Cũng dựa trên công suất yêu cầu và không gian xưởng. Điều này giúp tối ưu năng suất và tuổi thọ thiết bị.
| SKU Code | Price (EUR) | Stock | |
|---|---|---|---|
| Loading variants... | |||
