Ba lô CIMCO 170650 chế tạo từ polyester chống nước, đế nhựa cứng giúp đứng vững, trang bị sẵn 29 dụng cụ chất lượng cho thợ điện. Kích thước 370 × 210 × 490 mm, trọng lượng khi rỗng 2,27 kg, khi đầy 5,51 kg. Lưng và dây đeo có đệm, tay cầm bọc cao su chống trượt, túi bên và lỗ móc mở rộng không gian chứa. Bộ dụng cụ bao gồm kìm, tua vít VDE, dao cắt cáp, búa, thước, cân mực, dao tự động và nhiều phụ kiện khác phục vụ lắp đặt điện.
Ba lô dụng cụ thợ điện CIMCO 170650 kết hợp vỏ polyester chống nước với đế nhựa cứng, giúp ba lô đứng thẳng khi đặt xuống sàn. Kích thước 370 × 210 × 490 mm cung cấp dung tích lớn, trọng lượng khi rỗng 2,27 kg, khi trang bị đầy đủ 29 dụng cụ đạt 5,51 kg. Lưng có đệm dày, dây đeo vai rộng giảm áp lực khi mang, tay cầm bọc cao su chống trượt. Túi bên và lỗ móc kim loại tạo thêm ngăn chứa cho phụ kiện nhỏ.
Bộ dụng cụ đi kèm gồm 29 món chuyên dụng cho thợ điện, bao gồm kìm, tua vít cách điện VDE, dao cắt cáp, búa, thước, cân mực, dao tự động và nhiều phụ kiện khác. Tất cả dụng cụ đều được chọn lọc theo tiêu chuẩn chất lượng CIMCO, đáp ứng yêu cầu an toàn và hiệu suất trong môi trường lắp đặt điện công nghiệp.
Vỏ ngoài làm từ polyester dày, chống thấm nước, bảo vệ dụng cụ bên trong khỏi mưa và bụi. Đế nhựa cứng gia cố phía dưới giúp ba lô đứng vững trên mặt phẳng, tránh đổ nghiêng khi chứa đầy. Khóa kéo kim loại chắc chắn, mở đóng dễ dàng ngay cả khi đeo găng tay.
Lưng có đệm xốp dày, thoáng khí, giảm mỏi khi mang lâu. Dây đeo vai rộng, có thể điều chỉnh chiều dài, phân bổ trọng lượng đều. Tay cầm trên đỉnh bọc cao su chống trượt, thuận tiện khi cần xách tay.
Ngăn chính rộng rãi, có các túi lưới và vòng đai cố định dụng cụ. Túi bên hai bên thân ba lô chứa phụ kiện nhỏ như băng keo, bút, đèn pin. Lỗ móc kim loại ở hai bên giúp treo thêm móc khóa hoặc dây buộc.
Bố trí ngăn hợp lý giúp tìm kiếm dụng cụ nhanh chóng. Vòng đai co giãn giữ chặt các món dài như tua vít, búa, thước. Túi lưới trong suốt cho phép nhìn thấy nội dung mà không cần mở hết.
Bộ bao gồm 3 loại kìm: kìm điện thoại thẳng 200 mm (10 0216), kìm cắt cạnh 160 mm (10 0574), kéo cắt cáp DUOCUT 160 mm (12 0108). Tất cả đều chịu điện áp 1000 V, phù hợp cho công việc điện an toàn.
Kìm có tay cầm cách điện VDE, bề mặt chống trượt, lưỡi cắt thép tôi cứng. Kéo cắt cáp DUOCUT thiết kế lưỡi kép, cắt sạch dây đồng và nhôm đến tiết diện lớn.
Bộ gồm 9 tua vít VDE: 3 tua vít dẹt (3,0 × 0,5 × 100 mm, 4,0 × 0,8 × 100 mm, 5,5 × 1,0 × 125 mm), 2 tua vít Phillips PH (PH1 × 80 mm, PH2 × 100 mm), 4 tua vít Pozidriv PZ (PZ1 × 80 mm, PZ2 × 100 mm, PZ FL1, PZ FL2). Tất cả chịu điện áp 1000 V, kiểm tra theo tiêu chuẩn VDE.
Tay cầm hai màu đỏ-vàng, dễ nhận biết. Lưỡi thép CrMo tôi cứng, chống mài mòn. Tua vít SLIM có profil kết hợp PZ FL, vừa vặn với nhiều loại vít.
Bộ có kìm tuốt dây JOKARI SUPER 4 PLUS (10 0780), dao cắt cáp JOKARI không lưỡi (12 1014), dao cắt cáp an toàn 1000 V (12 1042), dụng cụ bóc vỏ cáp đồng trục 8-13 mm (12 2027). Các dụng cụ này giúp bóc vỏ cáp chính xác, không làm hỏng lõi đồng.
Kìm tuốt dây JOKARI tự động điều chỉnh đường kính dây, bóc vỏ nhanh mà không cắt đứt lõi. Dao cắt cáp an toàn có lưỡi thu vào, tránh thương tích khi không dùng.
Bộ bao gồm bút thử điện 2 cực (11 1442), cân mực tủ điện 230 mm (21 1540), cân mực ổ cắm (21 1555), thước gấp gỗ 2 m (21 0004), ê ke 90° có vạch chia đến 20 cm (21 1060). Các dụng cụ này hỗ trợ đo kiểm, căn chỉnh chính xác khi lắp đặt.
Bút thử điện 2 cực kiểm tra điện áp an toàn, đèn LED sáng khi có điện. Cân mực tủ điện nhỏ gọn, dễ đặt lên bề mặt hẹp. Thước gấp gỗ bền, đo chiều dài đến 2 m.
Bộ còn có búa khóa 300 g theo DIN 1041/1193 (13 0804), cưa túi PUK khẩu độ 150 mm (12 0502), dao tự động (12 0077), bay thổi lỗ khoan (20 4810), bút đánh dấu xây dựng Edding (21 2188), bay sơn 24 mm (14 0310), bay trét 40 mm (14 0310), khay trộn thạch cao cao su mềm 120 mm (14 0306), bút chì thợ mộc HB 240 mm (21 2170), mở chai CIMCO.
Búa khóa đầu thép tôi, cán gỗ chắc chắn. Cưa túi gấp gọn, lưỡi thép carbon cắt gỗ và nhựa. Dao tự động có lưỡi thay, khóa an toàn. Bay thổi lỗ khoan làm sạch bụi khoan nhanh chóng.
Ba lô CIMCO 170650 phù hợp cho thợ điện công nghiệp, thợ lắp đặt hệ thống điện dân dụng, kỹ thuật viên bảo trì thiết bị điện. Bộ dụng cụ đầy đủ cho phép thực hiện các công việc như lắp tủ điện, đấu nối cáp, kiểm tra mạch, sửa chữa ổ cắm, công tắc. Ba lô cũng dùng cho học viên nghề điện, sinh viên thực tập, hoặc thợ đa năng cần mang theo nhiều dụng cụ di chuyển giữa các công trường.
CIMCO Werkzeuge GmbH & Co. KG có trụ sở tại Hohenhagener Straße 1-5, 42855 Remscheid, Đức. Công ty chuyên sản xuất dụng cụ cầm tay chất lượng cao cho ngành điện, cơ khí, xây dựng. Các sản phẩm CIMCO tuân thủ tiêu chuẩn VDE, DIN, đảm bảo an toàn và độ bền.
| SKU | Image | Price VNĐ | Product name & short description | |
|---|---|---|---|---|
| 140306 |
![]() |
€4.68
|
Plaster recess, height 90 mm
Plaster trough made of soft rubber, height 90 mm, Ø- 120 mm
|
|
| 100574 |
![]() |
€38.31
|
1,000 V diagonal cutters VDE tested, inserted joint, 160 mm
1,000 V Diagonal cutters 160 mm DIN ISO 5749 B
|
|
| 100216 |
![]() |
€42.29
|
1,000 V Telephone pliers, straight jaws, sheathed, 200 mm
1,000 V Telephone pliers with straight jaws DIN ISO 5745, inserted joint, 200 mm
|
|
| 120108 |
![]() |
€35.63
|
1,000 V VDE Cable Cutters DUOCUT
1000 V cable shears Duocat 160 mm with two-stage cutting range
|
|
| 100780 |
![]() |
€34.33
|
Jokari® SUPER 4 PLUS wire stripper, 0.2 - 6 mm²
Stripping pliers Super 4 Plus
|
|
| 121014 |
![]() |
€13.52
|
Jokari® Cable Cutter (Blade-less), 8–28 mm Ø
Jokari® Cable Cutter (Blade-less), Standard Model, for cables with a diameter of 8–28 mm
|
|
| 122027 |
![]() |
€31.15
|
Jokari® Indoor Socket Covers
Jokari® Indoor Cable Stripper, for cables with a diameter of 8–13 mm
|
|
| 120502 |
![]() |
€10.27
|
PUK pocket saw with fixed, lacquered wooden handle
Pocket saws PUK with fixed, lacquered wooden handle, span 150 mm, with metal saw blade
|
|
| 121042 |
![]() |
€13.38
|
1,000 V safety cable knife, straight, strong blade, blade length 50 mm
Safety cable knife, 1000 V, straight, strong blade, blade length 50 mm
|
|
| 130804 |
![]() |
€11.41
|
CIMCO 130804 locksmith hammer 300 g, DIN 1041/1193
Locksmith hammer to DIN 1041/1193, head 300 g, length 300 mm.
|
|
| 140310 |
![]() |
€7.23
|
Water brush, 24 mm Ø
Water brush, pure bristles, Ø-24 mm
|
|
| 210004 |
![]() |
€9.90
|
Wooden folding ruler
Wooden folding rule with a total length of 2 m
|
|
| 212170 |
![]() |
€2.81
|
Carpenter's pencil (HB lead)
Carpenter pencil (HB lead), 240 mm, Red
|
|
| 117702 |
![]() |
€8.30
|
||
| 117704 |
![]() |
€9.40
|
||
| 117705 |
![]() |
€10.64
|
||
| 117731 |
![]() |
€9.67
|
||
| 117732 |
![]() |
€10.97
|
||
| 117741 |
![]() |
€11.21
|
||
| 117742 |
![]() |
€13.15
|
||
| 211540 |
![]() |
€11.91
|
Enclosure spirit level Cimco 211540, torpedo shape, magnetic V-bar
Spirit level Cimco 211540, torpedo shape, magnetic V-bar is a compact measuring tool designed for alignment tasks in electrical and industrial environments. With a 230 mm length and 18 x 38 mm profile, it features three vials for horizontal, vertical, and 45°…
|
|
| 211555 |
![]() |
€28.70
|
Socket outlet spirit level
Socket spirit level, for flush-mounted sockets
|
|
| 120077 |
![]() |
€13.08
|
Automatic knife red
Automatic knife red, incl. trapezoid blade
|
|
| 204810 |
![]() |
€7.96
|
Borehole blower
Borehole blower
|














