Túi dụng cụ Service CIMCO 170996 kèm 13 món đồ nghề cách điện 1.000 V phục vụ kỹ thuật viên bảo trì và lắp đặt quy mô nhỏ. Thân túi gộp khoang đồ nghề và khoang tài liệu trong một kết cấu duy nhất với 18 ngăn cắm chứa kìm, tua vít cùng đồ nghề cầm tay. Kẹp 4 vòng giữ catalogue và bản vẽ công trình, kèm clipboard rời nhận giấy khổ DIN A4 cùng 9 đai chun giữ bút. Ngăn trước đóng bằng khóa dán và hai quai xách tiện di chuyển. Khối lượng rỗng 1300 g, đạt 3.550 g khi trang bị đủ dụng cụ.
Túi dụng cụ Service kèm 13 dụng cụ, CIMCO 170996, nhiều ngăn và Clipboard phục vụ kỹ thuật viên dịch vụ làm bảo trì và lắp đặt quy mô nhỏ. Túi gộp khu chứa đồ nghề và khu đựng tài liệu trong cùng một thân. Bên trong có 18 ngăn cắm với nhiều kích thước khác nhau. Kẹp 4 vòng giữ catalogue, bản vẽ và hồ sơ công trình.
Clipboard rời nhận giấy tờ tới khổ DIN A4, kèm 9 đai chun giữ bút và tua vít nhỏ. Ngăn trước khổ A4 đóng bằng khóa dán, hai quai xách cho phép mang tay nhanh. Khối lượng túi rỗng 1300 g, khi trang bị đủ 13 món đạt 3.550 g. Mã tham chiếu của hãng cho phiên bản này là 17 5130.
Vỏ túi chia thành ba khu chức năng: khoang đồ nghề, khoang tài liệu và ngăn phụ bên ngoài. Cách chia này giúp kỹ thuật viên lấy tua vít, kìm hoặc giấy tờ mà không phải dỡ toàn bộ hành trang. Hai đai chun giữ điện thoại, thước cuộn và món nhỏ cố định khi di chuyển giữa các điểm làm việc.
Khi vận chuyển, kích thước ngoài đo 470 x 340 x 180 mm và nặng 3,55 kg cả bao bì. Hai quai xách đặt ở mép trên, thuận tay khi xách qua thang hoặc hành lang hẹp. Bố cục mở đôi cho phép đặt túi nằm ngang trên sàn tủ điện. Người dùng nhìn thấy toàn bộ đồ nghề cùng lúc.
Clipboard tháo rời khỏi túi để ghi chép tại chỗ, nhận tối đa khổ DIN A4. Trên tấm kẹp có đai chun giữ bút, 9 đai chun nhiều cỡ cho bút viết và tua vít. Một ngăn khóa kéo chứa vật tư lặt vặt như đầu cốt, băng dính hoặc vít dự phòng.
Bộ trang bị hướng tới thợ điện.
Nhóm tua vít dùng lớp cách điện bảo vệ 1.000 V. Kéo cắt cáp DUOCUT có vùng cắt hai cấp, dao cắt cáp Jokari xử lý đường kính 8-28 mm.
Nhóm trang bị này bao trùm các thao tác đấu nối cơ bản: cắt, tuốt, bóc vỏ cáp và siết vít. Thiết bị đo trong bộ là bút thử pha, dùng kiểm tra sự có mặt điện áp trước khi thao tác. Theo phân loại của hãng, bộ này không thuộc nhóm dành cho lắp đặt nhiệt hoặc cấp thoát nước.
Kỹ thuật viên bảo trì mang túi đi khảo sát, sửa chữa tủ điện phân phối và thiết bị chiếu sáng. Nhân viên dịch vụ hiện trường dùng khu tài liệu để lưu phiếu công tác, biên bản nghiệm thu và catalogue. Thợ lắp đặt dùng nhóm tua vít cách điện cho việc đấu nối trong hộp nối và ổ cắm. Đơn vị kinh doanh có thể xếp mã hàng này cùng nhóm Balo đồ nghề khi tổ chức kho.
Mã CIMCO 170996 phù hợp với đội dịch vụ cần một túi gọn cho ca làm việc lưu động. Cấu hình nhiều ngăn và Clipboard giữ từng món ở vị trí cố định, hạn chế thất lạc khi di chuyển liên tục.
| SKU | Image | Price VNĐ | Product name & short description | |
|---|---|---|---|---|
| 170480 |
![]() |
€139.48
|
Tool-laptop bag
Túi đựng dụng cụ và laptop CIMCO 170480 mang cùng lúc bộ đồ nghề, laptop và hồ sơ giấy tờ. Vỏ ngoài dệt polyester PET màu đen chống chịu thời tiết theo công bố hãng. Kích thước 420 × 70 × 340 mm, khối lượng 0,96 kg, dạng túi dẹt gọn nhẹ. Bên trong có nhiều tú…
|
|
| 170490 |
![]() |
€130.79
|
Tool and document bag with document panel
Túi đựng dụng cụ và tài liệu CIMCO 170490 gộp khoang đồ nghề với ngăn hồ sơ trong một thân túi. Khoang trong chia nhiều ngăn cùng dây gài giữ tua vít, kìm nhỏ và bút thử điện. Bảng kẹp tài liệu tháo rời chứa sổ tay, danh thiếp và bút viết. Vỏ dệt polyester PE…
|
|
| 100216 |
![]() |
€42.38
|
1,000 V Telephone pliers, straight jaws, sheathed, 200 mm
1,000 V Telephone pliers with straight jaws DIN ISO 5745, inserted joint, 200 mm
|
|
| 100574 |
![]() |
€38.39
|
1,000 V diagonal cutters VDE tested, inserted joint, 160 mm
1,000 V Diagonal cutters 160 mm DIN ISO 5749 B
|
|
| 111280 |
![]() |
€3.05
|
Phase tester/VDE
Phase tester/VDE 120 - 250 VC, W x L: 3.0 x 65 mm, length 140 mm,
|
|
| 11770x |
![]() |
€10.66
|
CIMCO insulated slotted screwdriver 1000V, 2.5 to 10.0 mm
Tua vít đầu dẹt cách điện CIMCO chịu 1.000V, đạt IEC 60900 và VDE 0682-201. Tám cỡ từ 2.5 x 75 mm đến 10.0 x 200 mm. Có bộ 5 món.
|
|
| 11773x |
![]() |
€9.69
|
CIMCO insulated Phillips screwdriver 1000V, PH 0 to PH 3
Tua vít đầu Phillips cách điện CIMCO chịu 1.000V, đạt DIN EN 60900 và VDE 0682-201. Bốn cỡ từ PH 0 x 60 mm đến PH 3 x 150 mm.
|
|
| 120108 |
![]() |
€35.71
|
1,000 V VDE Cable Cutters DUOCUT
1000 V cable shears Duocat 160 mm with two-stage cutting range
|
|
| 121010 |
![]() |
€15.66
|
Jokari® Cable Cutter with Hook Blade, 8–28 mm Ø, Standard
Jokari® Cable Cutter with Hook Blade, for cables 8–28 mm in diameter, standard version, TiN-coated
|















