Hotline: 096 717 0718 Email: [email protected]
769 SKU

Mata gerudi logam

Menunjukkan 1-17 3 tontonan

Mũi khoan kim loại tập hợp các mũi thép gió HSS chuôi trụ và chuôi côn Morse theo DIN 338. Dải đường kính phổ biến chạy từ ø1mm đến 13mm, đủ cho lỗ bắt vít và lỗ taro. Nội dung bên dưới phân tích cách chọn theo kiểu chuôi, đường kính, chiều dài và lớp phủ. Mã P064- và P065- lắp trực tiếp lên đầu kẹp ba chấu của máy khoan cầm tay.

Mã ST2A và A208B- cần áo côn, thường dùng trên máy khoan cần và máy tiện. Nhóm chuyên dụng gồm mũi khoan tâm, mũi định vị NC, mũi tẩy điểm hàn và mũi vát mép. Mũi khoan kim loại phù hợp cho thợ cơ khí, lắp đặt và bảo trì khi gia công thép, inox. Hàng nhập khẩu từ Ý, phân phối chính hãng tại Titania.

Seret kad produk untuk menyusun semula kategori ini. Lepaskan untuk menyimpan serta-merta.
Mũi khoan sắt FERVI P023, chuôi trụ, bằng thép gió HSS
P023-
Mũi khoan sắt FERVI P023, chuôi trụ, bằng thép gió HSS
€0.58
-
€28.05
★ 0 • Terjual 106
Mũi vát mép 3 me 60° FERVI S1x, Ø 6,3 - 25 mm, chuôi trụ
S1x
Mũi vát mép 3 me 60° FERVI S1x, Ø 6,3 - 25 mm, chuôi trụ
€10.85
-
€281.28
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan inox P058 thép gió HSS phủ Titan chuẩn DIN 338
P058-
Mũi khoan inox P058 thép gió HSS phủ Titan chuẩn DIN 338
€0.75
-
€8.07
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan thép chuôi trụ P065, đường kính khoan ø1mm - 13mm, DIN 338
P065-
Mũi khoan thép chuôi trụ P065, đường kính khoan ø1mm - 13mm, DIN 338
€1.32
-
€20.79
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan phay FERVI P037x, Ø 6 và 8 mm, cho vật liệu mỏng
P037x
Mũi khoan phay FERVI P037x, Ø 6 và 8 mm, cho vật liệu mỏng
€3.87
-
€5.80
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan chuôi côn FERVI ST2A đáp ứng tiêu chuẩn DIN 345
ST2A
Mũi khoan chuôi côn FERVI ST2A đáp ứng tiêu chuẩn DIN 345
€10.11
-
€991.43
★ 0 • Terjual 91
Mũi khoan kim loại FERVI P064, chuôi trụ, chuẩn DIN 338
P064-
Mũi khoan kim loại FERVI P064, chuôi trụ, chuẩn DIN 338
€2.04
-
€33.28
★ 0 • Terjual 10
Mũi doa lỗ Ø5-40mm FERVI A208B-, chuôi côn chuẩn DIN 208/B, nhập khẩu từ ITALIA
A208B-
Mũi doa lỗ Ø5-40mm FERVI A208B-, chuôi côn chuẩn DIN 208/B, nhập khẩu từ ITALIA
€31.45
-
€177.68
★ 0 • Terjual 32
Mũi khoan xoắn chuôi trụ FERVI ST1A (DIN 338)
ST1AX
Mũi khoan xoắn chuôi trụ FERVI ST1A (DIN 338)
€0.31
-
€9.60
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan tâm FERVI P056 bằng thép gió HSS, nhập khẩu từ Ý.
P056-
Mũi khoan tâm FERVI P056 bằng thép gió HSS, nhập khẩu từ Ý.
€3.15
-
€9.53
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan xoắn HSS-R DIN 338 CIMCO 2003x, Ø 1 đến 13 mm
2003x
Mũi khoan xoắn HSS-R DIN 338 CIMCO 2003x, Ø 1 đến 13 mm
€0.75
-
€4.68
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan tẩy điểm hàn FERVI P036x, Ø 6 đến 10 mm
P036x
Mũi khoan tẩy điểm hàn FERVI P036x, Ø 6 đến 10 mm
€8.34
-
€13.91
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan xoắn chuôi trụ dòng dài FERVI P023Lx, Ø 1 đến 13 mm
P023Lx
Mũi khoan xoắn chuôi trụ dòng dài FERVI P023Lx, Ø 1 đến 13 mm
€1.32
-
€19.50
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan trụ thép gió FERVI P023, Ø2 đến Ø13 mm, dòng ngắn và siêu dài
P023x
Mũi khoan trụ thép gió FERVI P023, Ø2 đến Ø13 mm, dòng ngắn và siêu dài
€1.32
-
€83.01
★ 0 • Terjual 0
Mũi khoan định vị NC FERVI P081x, Ø 3 đến 20 mm
P081x
Mũi khoan định vị NC FERVI P081x, Ø 3 đến 20 mm
€8.41
-
€93.49
★ 0 • Terjual 0
Kem bôi trơn khi khoan CIMCO 201307, 50 g
201307
Kem bôi trơn khi khoan CIMCO 201307, 50 g
€9.67
★ 0 • Terjual 0
Bộ đầu giữ mũi khoan 1/4''
0524
Bộ đầu giữ mũi khoan 1/4''
€80.53
★ 0 • Terjual 0

Mũi khoan kim loại và phạm vi nhóm sản phẩm

Mũi khoan kim loại trong nhóm này gồm các mũi thép gió HSS chuôi trụ, chuôi côn Morse cùng nhóm mũi chuyên dụng. Người dùng chọn theo đường kính, chiều dài phần làm việc và kiểu chuôi lắp lên máy. Bên cạnh mũi khoan còn có mũi doa, mũi vát mép, đầu giữ mũi và kem bôi trơn phục vụ công đoạn khoan.

Các mã chuôi trụ theo DIN 338 gồm P023-, P064- và P065-. Nhóm này lắp trực tiếp lên đầu kẹp của máy khoan cầm tay hoặc máy khoan bàn. Dải đường kính phổ biến chạy từ ø1mm đến 13mm, đủ cho phần lớn lỗ bắt vít và lỗ taro.

Kiểu chuôi quyết định mũi khoan gắn được lên máy nào. Chuôi trụ dùng với đầu kẹp ba chấu thông thường, thuận tiện khi thay mũi liên tục. Chuôi côn Morse cần áo côn và trục chính có lỗ côn, thường gặp ở máy khoan cần và máy tiện. Chọn sai kiểu chuôi thì mũi không lắp được, dù đường kính và vật liệu đều phù hợp.

Về chuôi trụ, ST1AX theo DIN 338/N quay phải, bề mặt nhuộm đen, góc mũi 118°. Mã 2003x thuộc dòng ngắn DIN 338 kiểu N, ký hiệu HSS-R, chế tạo bằng phương pháp cán lăn. Cả hai dùng cho máy khoan cần, máy phay và máy tiện.

Với lỗ đường kính lớn, ST2A là mũi xoắn chuôi côn Morse theo DIN 345. Góc mũi 118°, độ cứng HV 700–740. Mã này khoan trên máy tiện, máy phay và máy khoan cần. Nhóm chuôi côn còn có A208B-, mũi doa lỗ Ø5-40mm theo DIN 208/B, chỉ gắn được với áo côn.

Phân loại theo vật liệu và lớp phủ

Vật liệu thân mũi và lớp phủ bề mặt ảnh hưởng tới khả năng cắt trên từng loại phôi. Thép gió HSS chịu nhiệt và chịu mài mòn, dùng phổ biến trong dụng cụ cắt gọt. Lớp phủ Titan và thành phần cobalt bổ sung được dùng cho các vật liệu cứng hơn. Thông số độ cứng HV ghi trên từng mã giúp so sánh nhanh giữa các dòng.

Mã P058- làm từ thép gió HSS phủ Titan theo DIN 338, góc đỉnh 135°, độ cứng HV 740 đến 780. Hãng ghi dùng cho vật liệu có độ cứng nhỏ hơn giới hạn nêu trong mô tả. Mã P065- có hợp kim cobalt 5%, dùng khoan kim loại cứng và inox.

Trong nhóm HSS mài toàn phần, P064- được mài từ thân rắn, góc mũi 135°, độ cứng HV=850÷900. Mã P023- dùng thép gió HSS chuôi trụ, phù hợp máy khoan cầm tay. Hai mã này phục vụ công việc khoan sắt thép thường gặp trong cơ khí và lắp đặt.

Chọn theo chiều dài phần làm việc

Cùng một đường kính, mũi khoan còn khác nhau ở chiều dài. Dòng ngắn cứng vững hơn, ít bị uốn khi vào phôi. Dòng dài dùng khi lỗ sâu, chi tiết dày hoặc khi đầu kẹp không tiếp cận được vị trí khoan. Chọn chiều dài vừa đủ với chiều sâu lỗ giúp giữ độ đồng tâm và giảm rung trong quá trình cắt.

Mã P023x có Ø2 đến Ø13 mm, hãng làm bốn độ dài cho cùng một đường kính. Dòng ngắn dành cho việc thường, các cỡ L1, L2, L3 dài dần. Mã P023Lx thuộc dòng dài, Ø 1 đến 13 mm, phần làm việc dài hơn mũi khoan thường.

Ngoài mũi xoắn thông thường, nhóm này còn các mũi phục vụ công đoạn riêng. Có mũi khoan mồi tâm trước khi khoan chính, mũi vát mép miệng lỗ, mũi tẩy điểm hàn và mũi vừa khoan vừa phay. Mỗi loại giải quyết một thao tác cụ thể mà mũi xoắn tiêu chuẩn không làm được hoặc làm không chính xác.

Mã P081x có Ø 3 đến 20 mm, khoan mồi tâm lỗ trước khi dùng mũi xoắn. Thân mũi ngắn và cứng vững nên không bị uốn khi chạm mặt phôi. Lỗ mồi hình côn giữ mũi xoắn đi vào đúng tọa độ. Mã P056- là mũi khoan tâm thép gió HSS nhập khẩu từ Ý.

Mã S1x có Ø 6,3 - 25 mm, vát côn miệng lỗ sau khi khoan. Góc 60° tạo mặt tựa cho mũi chống tâm máy tiện và vát mép lỗ ren trước khi taro. Mũi này cũng làm sạch bavia ở miệng lỗ khoan trên thép và kim loại khác.

Mã P036x có Ø 6 đến 10 mm, khoan bỏ điểm hàn bấm trên tấm tôn ghép. Công việc này hay gặp khi sửa thân vỏ ô tô, cần tách tấm hỏng mà giữ tấm bên dưới. Mã P037x có Ø 6 và 8 mm, thân mũi có lưỡi cắt dọc để phay rộng lỗ hoặc cắt rãnh dài.

Phụ kiện đi kèm quá trình khoan

Hai mục bổ trợ trong nhóm giúp rút ngắn thời gian thao tác và giảm hao mòn lưỡi cắt. Một là đầu giữ mũi dùng chuôi lục giác, thuận tiện khi đổi cỡ mũi liên tục trên cùng một máy. Hai là chất bôi trơn dùng khi khoan và taro kim loại, tác động trực tiếp tới nhiệt sinh ra ở vùng cắt.

Mã 0524 gồm 10 chi tiết chuôi 1/4", các cỡ 3-3,5-4-4,5-5-5,5-6-6,5-8-10 mm, trọng lượng gộp 0,35 kg. Mã 201307 là kem bôi trơn 50 g dùng cho khoan và taro kim loại. Hãng ghi kem giúp tăng tuổi thọ của dụng cụ cắt khi ma sát ở lưỡi cắt sinh nhiệt lớn.

Trước khi đặt hàng, cần xác định ba thông tin cơ bản. Thứ nhất là vật liệu phôi, vì inox và thép cứng đòi hỏi mũi có cobalt hoặc lớp phủ Titan. Thứ hai là kiểu chuôi tương thích với máy đang có. Thứ ba là đường kính và chiều sâu lỗ, từ đó chọn dòng ngắn hay dòng dài cho phù hợp.

Góc mũi cũng là yếu tố cần đối chiếu trong mô tả từng mã. Các mã theo DIN 338 trong nhóm có góc 118° hoặc 135° tùy dòng. Độ cứng HV ghi kèm giúp ước lượng khả năng làm việc trên phôi cứng. Khi cần khoan lỗ chính xác về tọa độ, nên kết hợp mũi khoan mồi tâm trước khi dùng mũi xoắn.

Xem chi tiết thông số từng mã trong danh sách phía trên để đối chiếu đường kính, kiểu chuôi và tiêu chuẩn áp dụng trước khi đặt hàng.