Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
203 SKU

Pita velcro dengan flap

Menunjukkan 1-25 1 tontonan

Dây rút nhựa tập hợp các quy cách bó cáp dùng trong tủ điện, máng cáp và hệ thống công nghiệp. Nhóm gồm dây buộc polyamide PA 6.6, dây buộc thép không gỉ AISI 316 và băng Velcro. Mã 181395 màu tự nhiên và 181895 màu đen RAL 9011 cùng kích thước 12,5 x 1000 mm. Mỗi bịch 50 cái, bó cáp đường kính 40-300 mm với lực kéo 980 N. Mã 181914 dài 300 mm, bản rộng 16 mm, đóng gói 25 cái mỗi bịch. Nội dung bên dưới trình bày vật liệu, cấp cháy UL94 V-2, dải nhiệt độ và cách chọn theo nhu cầu. Dây rút nhựa phù hợp cho thi công điện công nghiệp, lắp tủ và đi tuyến cáp ngoài trời. Titania phân phối hàng Cimco nhập khẩu, kèm thông số kỹ thuật và mã hàng đầy đủ.

Seret kad produk untuk menyusun semula kategori ini. Lepaskan untuk menyimpan serta-merta.
Bộ dây buộc NYLON
0876
Bộ dây buộc NYLON
€17.29
★ 0 • Terjual 0
Băng Velcro có nắp, W x L 13 mm x 200 mm, 25 cái
181912
Băng Velcro có nắp, W x L 13 mm x 200 mm, 25 cái
€95.26
★ 0 • Terjual 0
Dây rút nhựa dài 300mm rộng 16 mm, Cimco 181914 bịch gồm 25 cái
181914
Dây rút nhựa dài 300mm rộng 16 mm, Cimco 181914 bịch gồm 25 cái
€153.80
★ 0 • Terjual 0
Băng Velcro có nắp, W x L 7 mm x 200 mm, 25 cái
181910
Băng Velcro có nắp, W x L 7 mm x 200 mm, 25 cái
€88.22
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 1000 mm, 25 cái, đen
186125
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 1000 mm, 25 cái, đen
€718.46
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 1000 mm, 25 cái, tự nhiên
186025
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 1000 mm, 25 cái, tự nhiên
€437.23
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 7.9 x 1000 mm, 25 cái, đen
186116
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 7.9 x 1000 mm, 25 cái, đen
€482.03
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 7.9 x 1000 mm, 25 cái, tự nhiên
186016
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 7.9 x 1000 mm, 25 cái, tự nhiên
€289.57
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc cáp, màu tự nhiên, W x L 12.5 x 1000 mm, 50 cái
181395
Dây buộc cáp, màu tự nhiên, W x L 12.5 x 1000 mm, 50 cái
€109.50
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc Twist + Cut
181814
Dây buộc Twist + Cut
€23.96
★ 0 • Terjual 2
Cuộn dây buộc, W x L 13 mm x 25 m
181920
Cuộn dây buộc, W x L 13 mm x 25 m
€91.54
★ 0 • Terjual 0
Cuộn dây buộc, W x L 16 mm x 25 m
181922
Cuộn dây buộc, W x L 16 mm x 25 m
€99.58
★ 0 • Terjual 0
Cuộn dây buộc, W x L 20 mm x 25 m
181924
Cuộn dây buộc, W x L 20 mm x 25 m
€111.11
★ 0 • Terjual 0
Cuộn dây buộc, W x L 25 mm x 25 m
181926
Cuộn dây buộc, W x L 25 mm x 25 m
€115.16
★ 0 • Terjual 0
Cuộn dây buộc, W x L 30 mm x 25 m
181928
Cuộn dây buộc, W x L 30 mm x 25 m
€173.33
★ 0 • Terjual 0
Cút lắp cho dây buộc 10 x 43 mm, 100 miếng
181764
Cút lắp cho dây buộc 10 x 43 mm, 100 miếng
€13.67
★ 0 • Terjual 0
Cút lắp cho dây buộc 8 x 36 mm, 100 miếng
181762
Cút lắp cho dây buộc 8 x 36 mm, 100 miếng
€14.98
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc, đen, RAL 9011, W x L 12.5 x 1000 mm, 50 cái
181895
Dây buộc, đen, RAL 9011, W x L 12.5 x 1000 mm, 50 cái
€115.60
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 290 mm, 25 cái, đen
186120
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 290 mm, 25 cái, đen
€309.47
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 290 mm, 25 cái, tự nhiên
186020
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 290 mm, 25 cái, tự nhiên
€172.63
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 360 mm, 25 cái, đen
186121
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 360 mm, 25 cái, đen
€321.94
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 360 mm, 25 cái, tự nhiên
186021
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 360 mm, 25 cái, tự nhiên
€184.99
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 520 mm, 25 cái, đen
186122
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 520 mm, 25 cái, đen
€399.87
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 520 mm, 25 cái, tự nhiên
186022
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 520 mm, 25 cái, tự nhiên
€249.69
★ 0 • Terjual 0
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 680 mm, 25 cái, đen
186123
Dây buộc bằng thép không gỉ, W x L 12.0 x 680 mm, 25 cái, đen
€501.13
★ 0 • Terjual 0

Dây rút nhựa và phạm vi nhóm sản phẩm

Dây rút nhựa trong nhóm này phục vụ việc bó gọn và cố định bó cáp trong tủ điện, máng cáp và hệ thống công nghiệp. Danh mục gồm dây buộc polyamide, dây buộc thép không gỉ, băng Velcro dạng đoạn và dạng cuộn. Ngoài ra còn có phụ kiện cút lắp và bộ dây buộc nhiều cỡ. Người mua có thể chọn theo chiều rộng bản, chiều dài và quy cách đóng gói.

Các mã dây buộc polyamide tiêu biểu gồm 181395 màu tự nhiên và 181895 màu đen RAL 9011. Cả hai cùng kích thước W x L 12,5 x 1000 mm, đóng gói 50 cái mỗi bịch. Mã 181914 có chiều dài 300 mm và bản rộng 16 mm, bịch 25 cái.

Thông số vật liệu của dây buộc polyamide

Dây buộc trong nhóm được chế tạo từ PA 6.6, vật liệu thông dụng cho bó cáp điện. Tài liệu ghi nhận khả năng bó cáp đường kính 40-300 mm với lực kéo 980 N. Vật liệu không chứa halogen và có đặc tính tự dập lửa. Cấp cháy được nêu là UL94 V-2. Dải nhiệt độ làm việc từ -40°C đến 85°C theo mô tả kỹ thuật của hãng.

Chứng nhận được nêu trong tài liệu gồm UL và RiNA. Phiên bản màu đen 181895 được ghi nhận có ổn định tia UV, phù hợp khi lắp đặt ngoài trời. Phiên bản màu tự nhiên 181395 giữ nguyên các thông số kích thước và lực kéo. Việc chọn màu tùy theo vị trí lắp đặt và yêu cầu nhận diện tuyến cáp.

Dây buộc thép không gỉ cho môi trường hóa chất

Nhóm dây buộc kim loại dùng thép không gỉ AISI 316, tương đương DIN 1.4401, kèm khóa bi. Tài liệu ghi nhận khả năng chống ăn mòn, chống bức xạ và đặc tính phi từ tính. Vật liệu được mô tả chịu được hóa chất có tính ăn mòn. Độ dày thép là 0,26 mm cho bản rộng 4,6 mm và 7,9 mm, cùng mức 0,32 mm cho bản lớn hơn.

Dải bản 4,6 mm gồm nhiều chiều dài khác nhau, đóng gói 100 cái mỗi hộp. Có thể kể đến 186000 dài 100 mm màu tự nhiên và 186100 cùng chiều dài màu đen. Các chiều dài lớn hơn gồm 186002 ở mức 150 mm. Mã 186003 có chiều dài 200 mm.

Bản rộng 12,0 mm hướng tới các bó cáp lớn và đường ống. Chiều dài 290 mm có 186020 màu tự nhiên và 186120 màu đen. Mức 520 mm gồm 186022 và 186122. Chiều dài lớn nhất 1000 mm có 186025 và 186125, mỗi hộp 25 cái.

Băng Velcro dùng lại nhiều lần

Băng Velcro trong nhóm được làm từ polyamide velour laminate ép đùn, màu đen tiêu chuẩn. Độ dày vật liệu khoảng 1,4 mm và băng tự dính theo kiểu back to back. Tài liệu nêu khoảng 200 lần đóng mở cho mỗi dải. Ngoài màu đen, mô tả còn ghi nhận các màu trắng, đỏ và xanh. Dạng này phù hợp khi tuyến cáp cần tháo lắp thường xuyên.

Dạng đoạn cắt sẵn gồm 181910 với kích thước 7 mm x 200 mm. Bản rộng hơn là 181912 ở mức 13 mm x 200 mm. Cả hai đóng gói 25 cái và có nắp gài. Dạng đoạn giúp rút ngắn thao tác khi bó các nhóm cáp có đường kính tương đối đồng đều trong cùng một tủ.

Dạng cuộn dài 25 m cho phép cắt theo chiều dài cần dùng. Bản 13 mm có 181920 và bản 16 mm có 181922. Bản rộng hơn gồm 181924 ở mức 20 mm. Hai mã còn lại là 181926 bản 25 mm và 181928 bản 30 mm.

Phụ kiện lắp đặt và bộ nhiều cỡ

Cút lắp bằng nylon PA 6.6 dùng để cố định dây buộc vào lỗ khoan trên tường hoặc tấm đỡ. Vật liệu không chứa halogen và silicone, có đặc tính tự dập lửa với cấp cháy UL 94 HB. Dải nhiệt độ làm việc bắt đầu từ -40°C theo mô tả. Cả hai quy cách đều nhận dây buộc có bản rộng tới 9 mm và đóng gói 100 miếng.

Mã 181762 có kích thước 8 x 36 mm, dùng cho lỗ khoan đường kính 6 mm. Mã 181764 có kích thước 10 x 43 mm, dùng cho lỗ khoan đường kính 8 mm. Với nhu cầu nhiều cỡ trong một hộp, bộ 0876 gồm 650 chiếc chia theo ba kích thước khác nhau.

Bộ 0876 gồm 300 chiếc cỡ 2,5 x 100 mm và 200 chiếc cỡ 3,6 x 150 mm. Phần còn lại là 150 chiếc cỡ 4,8 x 200 mm. Khối lượng cả bì được ghi là 0,39 kg. Kích thước đóng gói là 220 x 100 x 100 mm, thuận tiện khi để trong hộp dụng cụ di động.

Cách chọn theo nhu cầu lắp đặt

Việc chọn bắt đầu từ đường kính bó cáp và chiều dài cần thiết của dây. Sau đó cân nhắc môi trường lắp đặt, gồm nhiệt độ, tia UV và tiếp xúc hóa chất. Nhóm polyamide phù hợp với các tuyến cáp trong tủ và máng. Nhóm thép không gỉ hướng tới vị trí có hóa chất ăn mòn hoặc yêu cầu vật liệu phi từ tính.

Khi tuyến cáp thay đổi thường xuyên, băng Velcro dạng cuộn cho phép cắt theo nhu cầu từng lần. Với thao tác nhanh ngoài hiện trường, mã 181814 có lưỡi kim loại để xoắn đứt phần thừa mà không cần dụng cụ cắt. Kích thước ghi nhận là W 4,2 x L 280 mm với lực kéo tới 23,4 kg.

Hãy lọc theo bản rộng, chiều dài và vật liệu. Điều này giúp rút ngắn danh sách. Sau đó liên hệ bộ phận kinh doanh để xác nhận. Cần xác nhận quy cách đóng gói phù hợp với khối lượng thi công.