Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
开孔锯片

Mũi khoan lõi CIMCO cho xây dựng, Ø68 và Ø82 mm, ren M16

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
Mũi khoan lõi CIMCO có 16 mã, chia theo vật liệu nền: sáu dòng răng kim cương cắt laser và một dòng răng hợp kim hàn. Hai đường kính Ø68 và Ø82 mm đúng cỡ hộp âm tường, chiều dài làm việc 60 đến 90 mm, ren lắp M16. Hàng chính hãng CIMCO, nhập khẩu từ CHLB Đức.
SKU: 20877x
16 个变体
CN¥438.45 - CN¥818.73
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Khoét lỗ đặt hộp âm tường là việc lặp đi lặp lại của thợ điện, và vật liệu tường thì mỗi công trình một kiểu: gạch rỗng, gạch đặc, gạch silicat, bê tông khí, bê tông cốt thép hay tấm thạch cao. Dùng sai mũi thì hoặc mũi mòn sau chục lỗ, hoặc khoan mãi không vào.

Dòng mũi khoan lõi của CIMCO chia theo đúng nhóm vật liệu đó: SOFT cho gạch rỗng và vật liệu mềm, SOLID thêm được bê tông mềm, STRONG cho bê tông trung bình tới bê tông cốt thép, ABRASIVE cho gạch silicat và đá cát là nhóm mài mòn răng nhanh nhất, còn bản carbide 60 dành riêng cho tấm thạch cao, gỗ dán và nhựa. Mỗi dòng có hai đường kính Ø68 và Ø82 mm, đúng cỡ hộp âm tường thông dụng.

Bản chữ S dài 65 mm, bản chữ L dài 90 mm cho tường dày. Tất cả dùng chung ren lắp M16.

Mũi khoan lõi CIMCO cho xây dựng, Ø68 và Ø82 mm, ren M16

Chọn mũi theo VẬT LIỆU NỀN trước, rồi mới tới đường kính. SOFT cho gạch rỗng, gạch xây, gạch mềm, gạch silicat, vữa trát và bê tông khí. SOLID thêm được bê tông mềm và gạch silicat nén chặt.

STRONG là bản nặng nhất: bê tông trung bình, bê tông cốt thép, gạch cứng, gạch silicat các loại, gạch block và đá cát cứng.

ABRASIVE dành cho nhóm mài mòn: gạch silicat loại mài mòn, đá cát và bê tông khí. Dùng đúng dòng này thì mũi bền hơn hẳn so với lắp bừa mũi SOFT.

Bản carbide 60 TROCKENBAU có răng hợp kim hàn, dành cho gỗ dán, nhựa PVC, tấm Fermacell, ván ghép, ván dăm và composite sợi thuỷ tinh. Không dùng cho bê tông.

Chữ cuối mã là chiều dài làm việc: bản S dài 65 mm cho tường thường, bản L dài 90 mm cho tường dày hoặc khi phải xuyên qua lớp trát dày.

Răng kim cương cao 8 mm, dài 24 mm; bản carbide răng dài 2,5 mm. Tất cả dùng chung ren lắp M16.

  • Mũi khoan lõi cho vật liệu xây dựng
  • 16 mã, bảy dòng theo vật liệu nền
  • Hai đường kính Ø68 và Ø82 mm, đúng cỡ hộp âm tường
  • Chiều dài làm việc 65 mm bản S, 90 mm bản L, 60 mm bản carbide
  • Răng kim cương cắt laser, cao 8 mm và dài 24 mm
  • Bản carbide 60 có răng hợp kim hàn, dài 2,5 mm
  • Ren lắp M16

Bảng cỡ

DòngDài làm việcĐường kínhSố răngMã hàng
SOFT S65 mmØ68 mm3208770
SOFT S65 mmØ82 mm4208772
SOLID S65 mmØ68 mm3208774
SOLID S65 mmØ82 mm4208776
STRONG S65 mmØ68 mm3208778
STRONG S65 mmØ82 mm4208780
ABRASIVE S65 mmØ68 mm3208782
ABRASIVE S65 mmØ82 mm4208784
carbide 60 TROCKENBAU60 mmØ68 mm5208786
carbide 60 TROCKENBAU60 mmØ82 mm5208788
SOFT L90 mmØ68 mm3208790
SOFT L90 mmØ82 mm4208792
SOLID L90 mmØ68 mm3208794
SOLID L90 mmØ82 mm4208796
ABRASIVE L90 mmØ68 mm3208798
ABRASIVE L90 mmØ82 mm4208800

技术说明

  • Mũi khoan lõi cho vật liệu xây dựng
  • 16 mã, bảy dòng theo vật liệu nền
  • Hai đường kính Ø68 và Ø82 mm, đúng cỡ hộp âm tường
  • Chiều dài làm việc 65 mm bản S, 90 mm bản L, 60 mm bản carbide
  • Răng kim cương cắt laser, cao 8 mm và dài 24 mm
  • Bản carbide 60 có răng hợp kim hàn, dài 2,5 mm
  • Ren lắp M16
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài Đường kính
208770 CN¥572.83 65mm Ø68mm
208772 CN¥631.51 65mm Ø82mm
208774 CN¥632.53 65mm Ø68mm
208776 CN¥696.80 65mm Ø82mm
208778 CN¥718.90 65mm Ø68mm
208780 CN¥805.01 65mm Ø82mm
208782 CN¥637.61 65mm Ø68mm
208784 CN¥702.38 65mm Ø82mm
208786 CN¥438.45 60mm Ø68mm
208788 CN¥497.64 60mm Ø82mm
208790 CN¥653.61 90mm Ø68mm
208792 CN¥719.91 90mm Ø82mm
208794 CN¥732.61 90mm Ø68mm
208796 CN¥818.73 90mm Ø82mm
208798 CN¥758.27 90mm Ø68mm
208800 CN¥818.73 90mm Ø82mm

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“Mũi khoan lõi CIMCO cho xây dựng, Ø68 và Ø82 mm, ren M16”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目