Khuôn ép cos Series 13 CIMCO bản thường dùng cho đầu cos ống và ống nối bằng đồng. Khuôn ép theo hình lục giác, bản ép rộng 10 mm. Riêng hai cỡ 300 và 400 mm² có bản ép 7 mm. Dòng này có 13 mã, tiết diện từ 10 tới 400 mm². Đây là dòng có dải cỡ rộng nhất trong các khuôn Series 13.
Trước khi ép, tuốt vỏ dây đúng chiều dài ống đầu cos và đẩy lõi dây vào hết ống. Ép xong, kiểm tra thân đầu cos không nứt và dây không xoay trong ống. Khuôn Series 13 lắp cho máy ép cos thuỷ lực CIMCO 106658 và 106665. Mỗi mã gồm một cặp khuôn trên và dưới. Chọn khuôn theo tiết diện ghi trên đầu cos hoặc ống nối cần ép. Bảng cỡ bên dưới liệt kê đủ các cỡ của dòng kèm mã hàng. Mỗi cỡ có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập hàng.
| Tiết diện | Mã hàng |
|---|---|
| 10 mm² | 105802 |
| 16 mm² | 105804 |
| 25 mm² | 105806 |
| 35 mm² | 105808 |
| 50 mm² | 105810 |
| 70 mm² | 105812 |
| 95 mm² | 105814 |
| 120 mm² | 105816 |
| 150 mm² | 105818 |
| 185 mm² | 105820 |
| 240 mm² | 105822 |
| 300 mm² | 105824 |
| 400 mm² | 105826 |
| SKU代码 | 价格 (CNY) | 购买 | 库存 | Tiết diện | |
|---|---|---|---|---|---|
| 105802 | CN¥961.80 | 10 mm² | |||
| 105804 | CN¥961.80 | 16 mm² | |||
| 105806 | CN¥961.80 | 25 mm² | |||
| 105808 | CN¥961.80 | 35 mm² | |||
| 105810 | CN¥961.80 | 50 mm² | |||
| 105812 | CN¥961.80 | 70 mm² | |||
| 105814 | CN¥961.80 | 95 mm² | |||
| 105816 | CN¥961.80 | 120 mm² | |||
| 105818 | CN¥961.80 | 150 mm² | |||
| 105820 | CN¥961.80 | 185 mm² | |||
| 105822 | CN¥961.80 | 240 mm² | |||
| 105824 | CN¥961.80 | 300 mm² | |||
| 105826 | CN¥961.80 | 400 mm² |









