Máy phay đứng FERVI F060i là bản biến tần của thân máy lớn F060. Biến tần do Nhật sản xuất, cho tốc độ trục chính vô cấp từ 60 đến 3.600 vòng mỗi phút. So với bản F060 dùng hộp số đai mười sáu cấp, điểm được lợi không phải tốc độ tối đa. Bản hộp số còn lên tới 5.440 vòng, cao hơn. Cái được là đổi tốc độ không phải dừng máy và không có bậc nhảy. Khi phay mặt đường kính lớn, dao đi từ mép vào giữa thì tốc độ cắt tụt dần. Vặn núm bù lại ngay là cách giữ chất lượng bề mặt.
Mọi thứ còn lại theo thân F060. Bàn máy 1.246 × 230 mm, hành trình dọc 850 mm và ngang 310 mm, rãnh T 16 mm, tải 400 kg. Bàn chạy điện cả ba trục, mô tơ trục X và Y 180 W, trục Z 100 W. Trục chính tự tiến xuống với ba bước 0,04, 0,08 và 0,15 mm mỗi vòng. Côn trục chính ISO 40 theo DIN 2080, nòng Ø86 mm, hành trình 127 mm. Đầu máy nghiêng trái phải ±45°, xoay đứng ±90°, xoay thân ±180°. Phay mặt tối đa Ø100 mm và phay ngón Ø35 mm. Khoan gang Ø60 mm, khoan thép S235JR Ø24 mm khi đã khoan mồi. Mô tơ chính 2,25 kW, bơm tưới nguội 90 W, máy kèm hiển thị số ba trục. Khối lượng 1.000 kg.
Máy có kèm bộ đọc số ba trục, bơm tưới nguội, đèn chiếu sáng và hệ thống bơm dầu bôi trơn dẫn hướng. Khả năng khoan thép tới 24 mm và khoan gang tới 60 mm mở rộng phạm vi ứng dụng trong các công việc sửa chữa và chế tạo.
Kết cấu máy nặng 1000 kg cho độ ổn định tốt và giảm rung trong suốt quá trình cắt. Những yếu tố này giúp FERVI F060i trở thành lựa chọn phù hợp cho các xưởng cần một máy phay đứng linh hoạt, vận hành ổn định và đáp ứng nhiều loại nguyên công.
FERVI F060i phù hợp gia công chi tiết dạng bản, chi tiết hàn, khuôn đơn giản, đồ gá lắp, mặt bích và các chi tiết cần phay mặt rộng. Máy đáp ứng tốt các nhu cầu sản xuất nhỏ đến trung bình như chế tạo chi tiết mới, sửa chữa cơ khí, gia công chi tiết thép thường hoặc thép kết cấu. Khả năng xoay nghiêng của đầu phay phù hợp khi cần tạo bề mặt nghiêng, rãnh dốc hoặc các biên dạng không nằm hoàn toàn trên mặt phẳng vuông góc.
Nhiều người nhìn hai mẫu F060i và F060V rồi phân vân không biết khác nhau ở đâu. Thông số trên giấy trông gần giống nhau nên rất dễ đánh giá sai. Điều quan trọng nằm ở cách máy thay đổi tốc độ và cách vận hành trong thực tế. Bảng dưới đây giúp bạn nhìn rõ từng điểm để tránh chọn nhầm và hiểu đúng giá trị của từng mẫu.
| Thông số | F060i | F060V |
|---|---|---|
| Kiểu máy | Máy phay đứng dùng biến tần | Máy phay đứng dùng biến tốc cơ |
| Tốc độ trục | 60–3600 rpm | 60–500 và 500–3600 rpm |
| Điều chỉnh tốc độ | Biến tần Nhật | Cơ khí theo cấp |
| Chuẩn trục | ISO 40 DIN 2080 | ISO 40 DIN 2080 |
| Phay mặt tối đa | 100 mm | 100 mm |
| Phay ngón tối đa | 35 mm | 35 mm |
| Khoan thép | 24 mm | 24 mm |
| Khoan gang | 60 mm | 60 mm |
| Hành trình X | 850 mm | 850 mm |
| Hành trình Y | 310 mm | 310 mm |
| Hành trình Z | 457 mm | 457 mm |
| Góc đầu phay | ±45° nghiêng, ±90° xoay, ±180° xoay thân | ±45° nghiêng, ±90° xoay, ±180° xoay thân |
| Chạy bàn điện | Có, ba trục | Có, ba trục |
| Đọc số | 3 trục | 3 trục |
| Công suất motor | 2,25 kW | 2,25 kW |
| Tải bàn | 400 kg | 400 kg |
| Khối lượng | 1000 kg | 1000 kg |
| Khác biệt chính | Biến tần đổi tốc độ mượt | Biến tốc cơ theo cấp |






| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 재고 | |
|---|---|---|---|
| 옵션 로딩 중... | |||
