Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
선삭 인서트

호빙 커터 FERVI C001, 압력각 20°, HSS-G, TiN 코팅

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 이탈리아
원산지: 이탈리아

Dao phay lăn răng FERVI C001 gia công bánh răng thẳng với góc áp lực 20°, chế tạo từ thép gió HSS phủ lớp TiN tăng độ cứng và tuổi thọ. Profile mài chuẩn Class A đảm bảo độ chính xác cao khi gia công răng trên thép, nhôm và hợp kim màu. Phù hợp cho các xưởng cơ khí cần gia công bánh răng chính xác trên máy phay lăn răng chuyên dụng.

SKU: C001-1-
25개 옵션
€481.19 - €6,015.11
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Dao phay lăn răng FERVI C001 phục vụ gia công bánh răng thẳng với góc áp lực tiêu chuẩn 20°, ứng dụng rộng rãi trong sản xuất truyền động cơ khí.

banh rang hob 20 fervi c001 1 19878 0

Chế tạo từ thép gió HSS phủ lớp TiN (Titanium Nitride), model này mang lại độ cứng bề mặt cao, giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ dụng cụ khi gia công liên tục. Profile mài chuẩn Class A đảm bảo độ chính xác hình dạng răng, giúp bánh răng thành phẩm khớp chặt và vận hành êm.

Đặc điểm kỹ thuật dao phay lăn răng FERVI C001

Model C001 thuộc dòng dao phay lăn răng chuyên dụng, kết cấu thân dao và răng cắt được mài chính xác theo tiêu chuẩn Class A. Lớp phủ TiN màu vàng đặc trưng tăng độ cứng bề mặt lên HV 2300–2500, chống mài mòn hiệu quả khi cắt thép carbon, thép hợp kim, nhôm và hợp kim màu. Góc áp lực 20° là tiêu chuẩn phổ biến nhất trong truyền động bánh răng thẳng, tương thích với hầu hết các hệ thống truyền lực công nghiệp.

  • Vật liệu: thép gió HSS phủ TiN
  • Góc áp lực: 20°
  • Profile mài: Class A
  • Ứng dụng: gia công bánh răng thẳng trên thép, nhôm, hợp kim màu
  • Bao bì: hộp nhựa bảo vệ 8002/B

Lớp phủ TiN và khả năng chống mài mòn

Lớp phủ Titanium Nitride dày 2–4 µm được phủ bằng công nghệ PVD, tạo màng cứng bảo vệ lưỡi cắt khỏi mài mòn nhiệt và hóa học. Khi gia công thép ở tốc độ cắt trung bình, lớp TiN giảm nhiệt độ tiếp xúc, hạn chế dính dao và kéo dài tuổi bền gấp 2–3 lần so với HSS không phủ. Màu vàng đặc trưng giúp dễ nhận biết và kiểm tra tình trạng mòn lớp phủ trong quá trình sử dụng.

  • Thép gió HSS
  • Phủ Titanium Nitride (TiN)
  • Gia công bánh răng ngoài
  • Theo tiêu chuẩn DIN 8002/B
  • Gia công thép
  • Gia công nhôm
  • Gia công hợp kim màu
  • Sử dụng dầu cắt gọt
  • Dùng trên máy phay lăn răng
  • Đóng gói dạng hộp

Tiêu chuẩn mài Class A quy định dung sai hình dạng profile răng trong khoảng ±0,01 mm, đảm bảo bánh răng thành phẩm đạt cấp chính xác DIN 5–6. Profile chính xác giúp giảm rung động, tiếng ồn và tăng tuổi thọ hệ thống truyền động. Phù hợp cho gia công bánh răng truyền lực, bánh răng hộp số và các chi tiết yêu cầu độ khớp chặt.

Ứng dụng thường gặp

Dao phay lăn răng C001 dùng trên máy phay lăn răng (hobbing machine) để gia công bánh răng thẳng module nhỏ và trung bình. Thích hợp cho xưởng cơ khí sản xuất hộp số, bộ truyền động công nghiệp, bánh răng máy công cụ và thiết bị tự động hóa. Có thể gia công thép carbon, thép hợp kim, nhôm và đồng với tốc độ cắt và lượng chạy dao phù hợp.

Bảo quản trong hộp nhựa 8002/B kèm theo, tránh va đập và ẩm ướt. Sau mỗi ca làm việc nên làm sạch phoi và bôi dầu chống gỉ nhẹ lên bề mặt dao để duy trì độ bền lớp phủ TiN.


사양

  • Góc áp lực: 20°
  • Vật liệu thân dao: thép gió HSS phủ TiN - Titanium Nitride
  • Chuẩn profile mài: Class A
  • Ứng dụng vật liệu gia công: thép, nhôm, hợp kim màu
  • Bao bì: hộp nhựa
  • Dùng trên máy phay lăn răng
  • Theo tiêu chuẩn DIN 8002/B
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài Vật liệu Đk lỗ Đường kính
C001-1 €481.19 31 mm thép gió HSS 22 mm 50 mm
C001-10 €3,925.63 160 mm thép gió HSS 40 mm 140 mm
C001-12 €5,635.29 195 mm thép gió HSS 50 mm 170 mm
C001-1.25 €481.19 31 mm thép gió HSS 22 mm 50 mm
C001-13 €6,015.11 210 mm thép gió HSS 50 mm 180 mm
C001-1.50 €481.19 50 mm thép gió HSS 22 mm 53 mm
C001-1.75 €481.19 38 mm thép gió HSS 22 mm 56 mm
C001-2 €492.03 46 mm thép gió HSS 27 mm 63 mm
C001-2.25 €625.88 56 mm thép gió HSS 27 mm 70 mm
C001-2.50 €625.88 63 mm thép gió HSS 27 mm 71 mm
C001-2.75 €625.88 56 mm thép gió HSS 27 mm 70 mm
C001-3 €756.22 71 mm thép gió HSS 32 mm 80 mm
C001-3.25 €777.90 69 mm thép gió HSS 32 mm 80 mm
C001-3.50 €817.74 71 mm thép gió HSS 32 mm 80 mm
C001-3.75 €919.05 78 mm thép gió HSS 32 mm 90 mm
C001-4 €919.05 78 mm thép gió HSS 32 mm 90 mm
C001-4.25 €951.63 78 mm thép gió HSS 32 mm 90 mm
C001-4.50 €951.63 78 mm thép gió HSS 32 mm 90 mm
C001-5 €1,078.96 88 mm thép gió HSS 32 mm 100 mm
C001-5.50 €1,078.96 88 mm thép gió HSS 32 mm 100 mm
C001-6 €1,538.57 108 mm thép gió HSS 40 mm 110 mm
C001-6.50 €1,620.94 109 mm thép gió HSS 40 mm 110 mm
C001-7 €1,620.94 110 mm thép gió HSS 40 mm 110 mm
C001-8 €2,532.76 130 mm thép gió HSS 40 mm 125 mm
C001-9 €2,912.57 140 mm thép gió HSS 40 mm 125 mm

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"호빙 커터 FERVI C001, 압력각 20°, HSS-G, TiN 코팅"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음