Dao phay lăn răng FERVI C001 gia công bánh răng thẳng với góc áp lực 20°, chế tạo từ thép gió HSS phủ lớp TiN tăng độ cứng và tuổi thọ. Profile mài chuẩn Class A đảm bảo độ chính xác cao khi gia công răng trên thép, nhôm và hợp kim màu. Phù hợp cho các xưởng cơ khí cần gia công bánh răng chính xác trên máy phay lăn răng chuyên dụng.
Dao phay lăn răng FERVI C001 phục vụ gia công bánh răng thẳng với góc áp lực tiêu chuẩn 20°, ứng dụng rộng rãi trong sản xuất truyền động cơ khí.

Chế tạo từ thép gió HSS phủ lớp TiN (Titanium Nitride), model này mang lại độ cứng bề mặt cao, giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ dụng cụ khi gia công liên tục. Profile mài chuẩn Class A đảm bảo độ chính xác hình dạng răng, giúp bánh răng thành phẩm khớp chặt và vận hành êm.
Model C001 thuộc dòng dao phay lăn răng chuyên dụng, kết cấu thân dao và răng cắt được mài chính xác theo tiêu chuẩn Class A. Lớp phủ TiN màu vàng đặc trưng tăng độ cứng bề mặt lên HV 2300–2500, chống mài mòn hiệu quả khi cắt thép carbon, thép hợp kim, nhôm và hợp kim màu. Góc áp lực 20° là tiêu chuẩn phổ biến nhất trong truyền động bánh răng thẳng, tương thích với hầu hết các hệ thống truyền lực công nghiệp.
Lớp phủ Titanium Nitride dày 2–4 µm được phủ bằng công nghệ PVD, tạo màng cứng bảo vệ lưỡi cắt khỏi mài mòn nhiệt và hóa học. Khi gia công thép ở tốc độ cắt trung bình, lớp TiN giảm nhiệt độ tiếp xúc, hạn chế dính dao và kéo dài tuổi bền gấp 2–3 lần so với HSS không phủ. Màu vàng đặc trưng giúp dễ nhận biết và kiểm tra tình trạng mòn lớp phủ trong quá trình sử dụng.
Tiêu chuẩn mài Class A quy định dung sai hình dạng profile răng trong khoảng ±0,01 mm, đảm bảo bánh răng thành phẩm đạt cấp chính xác DIN 5–6. Profile chính xác giúp giảm rung động, tiếng ồn và tăng tuổi thọ hệ thống truyền động. Phù hợp cho gia công bánh răng truyền lực, bánh răng hộp số và các chi tiết yêu cầu độ khớp chặt.
Dao phay lăn răng C001 dùng trên máy phay lăn răng (hobbing machine) để gia công bánh răng thẳng module nhỏ và trung bình. Thích hợp cho xưởng cơ khí sản xuất hộp số, bộ truyền động công nghiệp, bánh răng máy công cụ và thiết bị tự động hóa. Có thể gia công thép carbon, thép hợp kim, nhôm và đồng với tốc độ cắt và lượng chạy dao phù hợp.
Bảo quản trong hộp nhựa 8002/B kèm theo, tránh va đập và ẩm ướt. Sau mỗi ca làm việc nên làm sạch phoi và bôi dầu chống gỉ nhẹ lên bề mặt dao để duy trì độ bền lớp phủ TiN.
| كود SKU | السعر (EUR) | شراء | المخزون | Chiều dài | Vật liệu | Đk lỗ | Đường kính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C001-1 | 481.19 € | 31 mm | thép gió HSS | 22 mm | 50 mm | |||
| C001-10 | 3,925.63 € | 160 mm | thép gió HSS | 40 mm | 140 mm | |||
| C001-12 | 5,635.29 € | 195 mm | thép gió HSS | 50 mm | 170 mm | |||
| C001-1.25 | 481.19 € | 31 mm | thép gió HSS | 22 mm | 50 mm | |||
| C001-13 | 6,015.11 € | 210 mm | thép gió HSS | 50 mm | 180 mm | |||
| C001-1.50 | 481.19 € | 50 mm | thép gió HSS | 22 mm | 53 mm | |||
| C001-1.75 | 481.19 € | 38 mm | thép gió HSS | 22 mm | 56 mm | |||
| C001-2 | 492.03 € | 46 mm | thép gió HSS | 27 mm | 63 mm | |||
| C001-2.25 | 625.88 € | 56 mm | thép gió HSS | 27 mm | 70 mm | |||
| C001-2.50 | 625.88 € | 63 mm | thép gió HSS | 27 mm | 71 mm | |||
| C001-2.75 | 625.88 € | 56 mm | thép gió HSS | 27 mm | 70 mm | |||
| C001-3 | 756.22 € | 71 mm | thép gió HSS | 32 mm | 80 mm | |||
| C001-3.25 | 777.90 € | 69 mm | thép gió HSS | 32 mm | 80 mm | |||
| C001-3.50 | 817.74 € | 71 mm | thép gió HSS | 32 mm | 80 mm | |||
| C001-3.75 | 919.05 € | 78 mm | thép gió HSS | 32 mm | 90 mm | |||
| C001-4 | 919.05 € | 78 mm | thép gió HSS | 32 mm | 90 mm | |||
| C001-4.25 | 951.63 € | 78 mm | thép gió HSS | 32 mm | 90 mm | |||
| C001-4.50 | 951.63 € | 78 mm | thép gió HSS | 32 mm | 90 mm | |||
| C001-5 | 1,078.96 € | 88 mm | thép gió HSS | 32 mm | 100 mm | |||
| C001-5.50 | 1,078.96 € | 88 mm | thép gió HSS | 32 mm | 100 mm | |||
| C001-6 | 1,538.57 € | 108 mm | thép gió HSS | 40 mm | 110 mm | |||
| C001-6.50 | 1,620.94 € | 109 mm | thép gió HSS | 40 mm | 110 mm | |||
| C001-7 | 1,620.94 € | 110 mm | thép gió HSS | 40 mm | 110 mm | |||
| C001-8 | 2,532.76 € | 130 mm | thép gió HSS | 40 mm | 125 mm | |||
| C001-9 | 2,912.57 € | 140 mm | thép gió HSS | 40 mm | 125 mm |










كن أول من يقيّم "سكينة فريزة تسنين تروس FERVI C001، زاوية ضغط 20°، صلب سريع HSS-G مطلي TiN"