Máy khoan đứng FERVI trong nhóm này gồm 21 mã máy, trải từ 50 kg tới 550 kg. Khả năng khoan tối đa trên gang chạy từ Ø20 đến Ø45 mm. Côn trục chính trải từ MT2 đến MT4, trụ thân từ Ø72 đến Ø150 mm. Bản truyền đai đổi tốc bằng dây, bản bánh răng gạt cần và taro được ren. Các mã có hậu tố DA thêm cơ cấu tự tiến dao và hệ thống tưới nguội. Bài viết bên dưới phân tích thông số chung, cách phân nhóm theo công năng và lưu ý chọn máy. Máy khoan đứng phù hợp cho xưởng cơ khí, xưởng gỗ và bộ phận bảo trì. Toàn bộ máy thuộc hãng FERVI, phân phối chính hãng kèm bảo hành.





















Máy khoan đứng là máy khoan có trục chính cố định theo phương thẳng đứng. Phôi kẹp trên bàn bên dưới. Mũi khoan luôn vuông góc với bàn, nên lỗ thẳng và đường kính không bị loe. Máy khoan cầm tay không giữ được phương đó. Thư mục này có hai mươi máy FERVI, trải từ 50 kg tới 550 kg.
Chọn máy thì nhìn vào bốn dòng của bảng thông số. Thứ nhất là đường kính khoan tối đa trên gang, chạy từ Ø20 tới Ø45 mm. Thứ hai là côn trục chính: MT2 cho máy nhỏ, MT4 cho máy lớn. Côn quyết định mũi khoan chuôi côn nào lắp được. Thứ ba là cách truyền động, đai hay bánh răng. Bản bánh răng đổi tốc bằng cần gạt, chịu tải nặng hơn. Nhóm bánh răng cũng thường có thêm chức năng taro ren. Thứ tư là đường kính trụ thân máy, từ Ø72 tới Ø150 mm. Trụ càng to thì đầu máy càng ít bị đẩy lệch khi mũi lớn ăn vào phôi. Các bản có hậu tố DA còn thêm cơ cấu tự tiến dao và hệ thống tưới nguội.
Máy khoan đứng trong nhóm này dùng kết cấu trụ đứng với bàn máy gá phôi bên dưới trục chính. Các thông số quyết định phạm vi gia công gồm đường kính trụ chính, loại trục côn và hành trình trục. Bên cạnh đó còn có công suất động cơ, số cấp tốc độ và kích thước bàn máy. Khả năng khoan được ghi riêng cho gang, thép hợp kim thấp và thép C60.
Trục côn trong nhóm trải từ CM2 đến CM4, tương ứng với các mức đường kính khoan khác nhau. Mã 0512 dùng trục côn CM2, còn T032DA dùng côn CM3. Nhiều máy cỡ trung và lớn chuyển sang côn CM4 để tăng đường kính mũi khoan. Hành trình trục ghi nhận từ 72mm ở dòng mini lên tới 180mm ở dòng cỡ lớn.
Nguồn cấp điện chia thành hai hướng rõ rệt trong danh mục. Các máy nhỏ dùng động cơ một pha 230V với công suất từ 0,375kW đến 1,5kW. Các máy trung và lớn dùng động cơ ba pha 400V, công suất từ 1,1kW trở lên. Số cấp tốc độ dao động từ 8 cấp đến 16 cấp, giúp chọn vòng quay theo vật liệu và đường kính mũi.
Dòng mini phù hợp mặt bằng hạn chế và khối lượng gia công vừa phải. Trọng lượng máy nằm trong khoảng 50kg đến 63kg ở các mã nhỏ nhất. Bàn máy có loại tròn xoay nghiêng và loại vuông kích thước nhỏ. Đường kính khoan tối đa trên gang của nhóm này dừng ở mức 20mm đến 25mm, kèm yêu cầu khoan mồi với thép.
Mã 0186 nặng 50kg, bàn máy tròn, động cơ một pha 0,65kW. Mã 0857 nặng 53kg, bàn tròn ø290mm, tốc độ 300-2550rpm chia 12 cấp. Mã 0752CM3 nặng 63kg, bàn 290x290mm, trục côn CM3 với 16 cấp tốc độ. Mã 0512 có trụ chính ∅72mm và bàn máy 305x305mm.
Hai mã truyền động dây đai bổ sung thêm lựa chọn cho phân khúc này. Mã 0750 có bàn máy xoay và nghiêng, mạch điều khiển tách riêng 24V. Mã 0752 công suất 0,75kW, khoan thép S235JR tới Ø20mm khi có lỗ mồi. Trên gang, mã này đạt Ø25mm với lỗ dẫn hướng và giới hạn khoan liên tục ở Ø16mm.
Nhóm trung gian giữ cùng kết cấu trụ ∅92mm và trục côn CM4, khác nhau ở nguồn điện. Hành trình trục của cả nhóm đạt 120mm, dải tốc độ 150-2450rpm chia 12 cấp. Bàn máy rộng hơn dòng mini, thuận tiện gá các chi tiết dài. Đây là bước chuyển hợp lý khi xưởng cần đường kính khoan lớn hơn mức 25mm.
Mã 0252-230V dùng động cơ một pha 1,5kW với bàn máy 470x420mm. Bản ba pha 0252-400V có màn hình hiển thị vị trí khoan của trục và bàn 460x425mm. Mã 0754-230V dùng bàn 475x425mm điều khiển bằng tay xoay. Bản 0754-400V nặng 130kg, khoan gang ∅32mm và thép hợp kim thấp ∅28mm.
Phân khúc tầm trung mở rộng đường kính trụ chính lên mức 98mm đến 125mm. Bàn máy đạt tới 500x460mm và nhiều mã cho phép nghiêng trái phải ±90°. Công suất động cơ ba pha nằm trong khoảng 1,1kW đến 1,9kW. Khả năng khoan trên gang tăng lên mức 31,75mm đến 40mm, tùy từng mã máy.
Mã T032 có trụ ∅102mm, bàn 330x380mm, trục côn MT3 và hành trình 130mm. Mã T032DA truyền động dây đai, tích hợp eto và hệ thống làm mát 40W. Mã T071 dùng trụ ∅98mm với 16 cấp tốc độ trong dải 127÷2380rpm. Máy này đi kèm một eto 120mm gắn trên bàn máy 350x280mm.
Mã T041 khoan gang ∅40mm, thép ∅35mm, khoan tiếp tối đa ∅30mm. Bản T041DA giữ trụ ∅115mm và bàn 500x460mm, động cơ 1,1/1,5kW. Mã T062 nặng 385kg, trụ ∅125mm, hành trình trục 125mm. Mã T066 nặng 440kg và đi kèm eto độ mở 145mm, làm mát 40W cùng kính chống văng.
Hai mã T072 hướng tới nhu cầu khoan thép C60. Mã T072 có trụ ∅123mm, dải tốc độ 100-2200rpm, khoan gang ∅38mm. Bản T072DA bổ sung ăn dao xuống tự động ba cấp 0,05, 0,1 và 0,2 mm/vòng. Bàn máy của bản này nghiêng được ±90° và máy tích hợp sẵn hệ thống làm mát.
Khi chi tiết gia công vượt ngưỡng 40mm đường kính, nhóm cỡ lớn đáp ứng tốt hơn. Mã T145 dùng trụ chính ∅150mm với hành trình trục tối đa 180mm. Máy khoan gang tới ∅45mm, khoan thép tới ∅40mm và khoan tiếp tối đa ∅35mm. Chức năng ăn dao xuống tự động hai cấp 0,1 mm hỗ trợ các đường khoan sâu.
Trường hợp cần thêm thao tác phay, mã T052-400V đáp ứng cả hai công việc. Máy dùng động cơ ba pha công suất 1500W và trục chính côn CM3. Hành trình trục đạt 130mm, khoan tối đa ∅32mm và phay ngón tối đa ∅20mm. Máy không có chức năng tự động ăn dao xuống, nên thao tác tiến dao thực hiện thủ công.
Điểm xuất phát khi chọn máy nằm ở vật liệu và đường kính lỗ cần khoan. Với thép, các mô tả đều ghi rõ yêu cầu khoan mồi ở đường kính lớn. Tiếp theo cần đối chiếu nguồn điện sẵn có tại xưởng, một pha 230V hay ba pha 400V. Kích thước bàn máy và khả năng nghiêng quyết định cách gá phôi.
Số cấp tốc độ ảnh hưởng tới việc chọn vòng quay cho từng đường kính mũi. Các mã 12 cấp và 16 cấp cho bước điều chỉnh mịn hơn so với loại 8 cấp. Chức năng ăn dao tự động xuất hiện ở một số mã như T041DA và T072DA. Trọng lượng máy, từ 50kg đến 440kg, cũng cần cân nhắc theo nền xưởng và phương án vận chuyển.
Hãy đối chiếu thông số từng mã máy trong danh mục với yêu cầu gia công thực tế tại xưởng. Liên hệ để được tư vấn cấu hình và phụ kiện đi kèm phù hợp.
| كود SKU | السعر (EUR) | المخزون | |
|---|---|---|---|
| جارٍ تحميل المتغيرات... | |||
