Tua vít đầu tuýp lục giác SW10 CIMCO 117210 chế tạo theo DIN 3125, lưỡi 125 mm, đầu bi lục giác mạ crom mờ. Tay cầm nhựa có thiết kế chống lăn, trọng lượng 101 g. Dùng vặn bulong và đai ốc lục giác M6-M8 bằng một tay. Dòng sản phẩm có mười một cỡ khẩu từ SW5 đến SW17, cùng bộ 5 món tiện lợi.
Tua vít đầu tuýp lục giác SW10 CIMCO 117210 chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 3125, phục vụ vặn bulong và đai ốc lục giác trực tiếp bằng một tay. Lưỡi dài 125 mm, đầu bi lục giác mạ crom mờ, tay cầm nhựa chống lăn. Trọng lượng 101 g, tổng chiều dài 240 mm.

Cỡ khẩu SW10 phù hợp với vít lục giác M6-M8. Dòng sản phẩm cung cấp mười một cỡ từ SW5 đến SW17, đáp ứng đa dạng kích thước ốc vít trong lắp ráp cơ khí và bảo dưỡng thiết bị.
Lưỡi thép mạ crom mờ giúp chống ăn mòn và giảm phản quang khi làm việc. Đầu bi lục giác cho phép tiếp xúc đều trên sáu mặt của ốc vít, hạn chế trượt và mòn cạnh. Tay cầm nhựa có thiết kế chống lăn, tăng độ an toàn khi đặt trên bề mặt nghiêng. Chiều rộng và chiều cao tay cầm đều 34 mm, cầm vừa tay.
Chiều sâu tuýp 6 mm, chiều rộng đầu 15 mm, đảm bảo ăn khớp chắc chắn với đai ốc. Trọng lượng 101 g giúp cân bằng giữa độ bền và sự linh hoạt khi thao tác. Mạ crom mờ giảm bám bẩn và dễ lau chùi sau mỗi ca làm việc.
Dòng sản phẩm bao gồm mười một cỡ khẩu từ SW5 đến SW17, phủ rộng nhu cầu vặn ốc vít lục giác trong cơ khí, điện tử, lắp ráp thiết bị. Mỗi cỡ đều có lưỡi 125 mm, thuận tiện khi làm việc ở vị trí sâu hoặc hẹp. Bộ 5 món mã 117200 tập hợp các cỡ thông dụng, tiết kiệm chi phí mua sắm.
Đầu bi cho phép làm việc ở góc nghiêng nhẹ, giảm thời gian điều chỉnh vị trí. Tay cầm chống lăn tăng an toàn khi đặt tạm trên mặt phẳng nghiêng hoặc bàn làm việc di động. Phù hợp cho thợ cơ khí, kỹ thuật viên bảo trì, xưởng lắp ráp sản xuất.
Tua vít đầu tuýp lục giác CIMCO dùng trong bảo dưỡng máy móc công nghiệp, lắp ráp thiết bị điện, sửa chữa ô tô xe máy. Cỡ SW10 thường gặp ở bulong động cơ, khớp nối trục, giá đỡ máy. Lưỡi dài 125 mm giúp tiếp cận vị trí sâu mà không cần tháo nhiều chi tiết xung quanh. Bộ 5 món tiện lợi cho tủ dụng cụ di động hoặc xe sửa chữa lưu động.
| Tên gọi | Cỡ khẩu | Chiều dài lưỡi | Mã hàng |
|---|---|---|---|
| SW5 x 125 mm | SW 5 | 125 mm | 117204 |
| SW5.5 x 125 mm | SW 5.5 | 125 mm | 117205 |
| SW6.0 x 125 mm | SW 6.0 | 125 mm | 117206 |
| SW7.0 x 125 mm | SW 7.0 | 125 mm | 117207 |
| SW8.0 x 125 mm | SW 8.0 | 125 mm | 117208 |
| SW9.0 x 125 mm | SW 9.0 | 125 mm | 117209 |
| SW10 x 125 mm | SW 10 | 125 mm | 117210 |
| SW11 x 125 mm | SW 11 | 125 mm | 117211 |
| SW13 x 125 mm | SW 13 | 125 mm | 117213 |
| SW14 x 125 mm | SW 14 | 125 mm | 117214 |
| SW17 x 125 mm | SW 17 | 125 mm | 117217 |
| Bộ 5 món | — | — | 117200 |
Mỗi cỡ khẩu đều có lưỡi 125 mm, giúp thống nhất quy trình làm việc và dễ quản lý kho dụng cụ. Bộ 5 món tập hợp các cỡ thông dụng, phù hợp cho nhu cầu bảo dưỡng định kỳ hoặc lắp ráp hàng loạt.
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Chiều dài lưỡi | Size mũi vít | Trọng lượng | Tên gọi | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 117204 | €18.54 | 125 | SW 5 | 57g | SW5 x 125 mm | |||
| 117205 | €18.54 | 125 | SW 5.5 | 57g | SW5.5 x 125 mm | |||
| 117206 | €18.54 | 125 | SW 6.0 | 67g | SW6.0 x 125 mm | |||
| 117207 | €19.92 | 125 | SW 7.0 | 95g | SW7.0 x 125 mm | |||
| 117208 | €19.92 | 125 | SW 8.0 | 97g | SW8.0 x 125 mm | |||
| 117209 | €21.16 | 125 | SW 9.0 | 98g | SW9.0 x 125 mm | |||
| 117210 | €21.22 | 125 | SW 10 | 101g | SW10 x 125 mm | |||
| 117211 | €24.34 | 125 | SW 11 | 140g | SW11 x 125 mm | |||
| 117213 | €26.59 | 125 | SW 13 | 149g | SW13 x 125 mm | |||
| 117214 | €28.33 | 125 | SW 14 | 149g | SW14 x 125 mm | |||
| 117217 | €31.85 | 125 | SW 17 | 172g | SW17 x 125 mm | |||
| 117200 | €100.31 | - | - | 622g | Bộ 5 món |
| SKU | 이미지 | 가격 VNĐ | 제품명 및 간단한 설명 | |
|---|---|---|---|---|
| 0466-DM |
![]() |
€3.19
|
드라이버용 자화기/탈자기 FERVI 0466/DM, 이탈리아 정품 수입
Khối tạo và khử từ tính cho tuốc nơ vít với 2 đầu âm dương, vỏ bằng nhựa ABS, kích thước 52 x 50 x 28.5 mm, hàng chính hãng FERVI Italia, nhập khẩu từ châu Âu
|









