Cưa cầm tay quy tụ khung cưa, cưa nguyên bộ, cưa mini và lưỡi cưa thay thế. Các mã đến từ CIMCO và FERVI, với chiều dài lưỡi 150 mm, 200 mm và 300 mm. Nhóm khẩu độ 300 mm gồm 120530, 120600 và 120602. Chúng khác nhau ở thân khung. Chúng cũng khác ở cơ cấu căng lưỡi. Dòng mini PUK VARIO với 120515 và 120520 phục vụ thao tác cắt trong không gian hẹp.
Lưỡi rời được mô tả theo bước răng, số răng mỗi inch và tiêu chuẩn DIN 6494. Bài viết phân tích cách chọn theo vật liệu cắt, khẩu độ khung và mật độ răng. Nội dung phù hợp cho xưởng cơ khí, thi công điện và công việc bảo trì hiện trường. Toàn bộ cưa cầm tay được phân phối chính hãng, kèm thông tin xuất xứ rõ ràng.





Cưa cầm tay phục vụ việc cắt thép, nhôm, nhựa và gỗ ngay tại vị trí thi công. Nhóm hàng tại đây gồm khung cưa, cưa nguyên bộ, cưa mini và lưỡi cưa thay thế. Các mã có mặt đến từ CIMCO và FERVI, với chiều dài lưỡi phổ biến 150 mm, 200 mm và 300 mm. Người mua có thể chọn theo khẩu độ khung hoặc theo mật độ răng cần dùng.
Mỗi mã trong nhóm ghi rõ chiều dài lưỡi, kiểu khung và vật liệu tay cầm. Nhờ vậy, việc đối chiếu giữa cưa sắt khung kim loại và cưa mini bỏ túi trở nên nhanh hơn. Các lưỡi rời được mô tả theo bước răng và số răng trên mỗi inch. Bạn chỉ cần xác định vật liệu cắt rồi tra ngược lại mã lưỡi phù hợp với khung đang dùng.
Nhóm khẩu độ 300 mm dành cho các công việc cắt phôi thép, ống và thanh nhôm. Khung dùng lưỡi cưa sắt tiêu chuẩn dài 300 mm, có thể thay khi răng mòn. Các mã trong nhóm khác nhau ở vật liệu thân khung, cơ cấu căng lưỡi và trọng lượng. Người dùng chọn theo tần suất thay lưỡi cũng như nhu cầu di chuyển giữa các vị trí làm việc.
120530 dùng lưỡi lưỡng kim PUK dài 300 mm với 24 răng mỗi inch. Khung dạng cung dẹt, tổng chiều dài 400 mm và trọng lượng 0,428 kg. Tay cầm nhựa hai thành phần kiểu kín, gia cường sợi thủy tinh. 120602 có thân đúc áp lực từ nhôm, nặng 650 g, kèm một lưỡi lưỡng kim. Tay cầm kín và tay nắm phía trước đều có lớp đệm cao su mềm.
120600 dùng khẩu độ kẹp 300 mm và chiều dài tổng thể 520 mm. Cơ cấu kẹp nhanh nằm ngay trên tay cầm hai thành phần, nên thay lưỡi không cần vặn vít căng. 120607 có thân ống thép hộp chữ nhật 16 x 10 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ và có móc treo. Mã 0629 hướng tới công việc làm nguội, khung kim loại với tay cầm bọc cao su.
Dòng cưa mini phục vụ các đường cắt ngắn trong tủ điện, hộp kỹ thuật hay khe hẹp. Khung nhỏ và trọng lượng thấp giúp thao tác bằng một tay thuận tiện hơn. Khẩu độ căng lưỡi của nhóm này chủ yếu là 150 mm và 200 mm. Tùy mã, tay cầm được làm bằng nhựa gia cường sợi thủy tinh hoặc bằng gỗ cố định trên khung thép dẹt.
120490 cắt thép, inox, nhôm, nhựa và gỗ chỉ với một lưỡi phổ thông. Khung chữ U dẹt, khẩu độ 150 mm, tổng chiều dài 260 mm và khối lượng 0,13 kg. 120515 dùng khung thép dẹt 10x5 mm mạ kẽm bóng, giữ lưỡi 150 mm với khoảng hở cắt cao 65 mm. 120520 đi kèm lưỡi đa năng dài 200 mm trên cùng kiểu khung thép dẹt.
120500 có khung dẹt dài 190 mm, nhịp căng 150 mm và khối lượng 129 g. Lưỡi cưa kim loại 150 mm đi kèm theo máy và thay được khi mòn. 120502 dài 285 mm, rộng 65 mm, cao 23 mm và nặng 94 g. Mã này dùng cán gỗ cố định cùng lưỡi kim loại 150 mm loại hai mặt răng.
Lưỡi rời quyết định chất lượng đường cắt nhiều hơn bản thân khung cưa. Bước răng nhỏ cho đường cắt mịn trên ống mỏng, bước răng lớn thoát phoi tốt trên gỗ. Nhóm lưỡi ở đây có chiều dài 150 mm, 200 mm và 300 mm. Hãy đối chiếu khẩu độ khung trước khi đặt hàng, tránh trường hợp lưỡi dài hơn hoặc ngắn hơn nhịp căng.
120506 dài 150 mm, bước răng 1,0 mm tương đương 25 răng mỗi inch. Phạm vi vật liệu gồm thép, nhôm, kim loại màu, sợi thủy tinh, máng cáp nhựa và tấm thạch cao. 120507 cùng bước răng nhưng dài 200 mm, dày 0,4 mm, dùng cho khung Vario 200. Bộ 120508 gồm 12 lưỡi dài 150 mm theo DIN 6494 Form C, chia thành bốn loại, mỗi loại ba chiếc.
120512 rộng 6 mm, dài 150 mm, bước răng 0,8 mm tương ứng 32 răng mỗi inch. Mật độ răng dày giúp lưỡi ăn êm trên ống mỏng và thanh kim loại nhỏ. 120513 giữ cùng mật độ răng với chiều dài 200 mm, bản rộng 6 mm, dày 0,4 mm. 120608 dài 300 mm, thân HSS-CO dày 0,65 mm, rộng 13 mm, 24 răng mỗi inch, dạng A một mặt răng.
120504 chế tạo theo DIN 6494 Form C, dài 150 mm, rộng 6 mm, dày 0,4 mm. Bước răng 1,8 mm tương ứng 14 răng mỗi inch, phục vụ cắt gỗ cứng và gỗ mềm. 120505 cùng thông số răng nhưng dài 200 mm, lắp cho khung Vario 200 và cắt thêm ván dăm. Hai mã này thay trực tiếp cho lưỡi kim loại khi chuyển sang vật liệu gỗ.
Phía FERVI, 0724-B dùng thép HSS với kích thước 300 x 12,7 x 0,62 mm. Mã 0159 có cùng kích thước và 24 răng, quy đổi là 12” x 1/2” x 0.025” x 24T. Cả hai lắp cho khung cưa khẩu độ 300 mm trong nhóm hàng. Khi lưỡi mòn răng hoặc cong vênh, việc thay lưỡi rời giúp giữ lại phần khung đang dùng.
Ngoài nhánh cưa sắt, nhóm hàng còn các mẫu cưa thân dài dùng cho gỗ và vật liệu mềm. Chiều dài thân cưa trải từ 150 mm đến 530 mm, tùy phạm vi đường cắt. Một số mã dùng cán bọc nhựa, một số dùng khung kim loại. Nếu khối lượng cắt lớn, bản chạy pin rút ngắn thời gian so với thao tác tay.
0327 dài 530 mm, tương đương 21 inch, khung bằng kim loại. 0869 dùng lưỡi ba cạnh, dài 400 mm, cán bọc nhựa. 0226 dài 310 mm với cán cầm bọc nhựa, còn 0161 dài 150 mm. Máy FB20GS3AB-K chạy pin 20V, cắt gỗ sâu tới 115 mm, tốc độ 0-2800 hành trình mỗi phút, hành trình lưỡi 26 mm.
Bạn có thể bắt đầu từ vật liệu cần cắt, sau đó chọn khẩu độ khung và bước răng tương ứng. Mỗi mã ở trên đều có trang riêng ghi đầy đủ kích thước và khối lượng để đối chiếu trước khi đặt hàng.
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
