Máy khoan cầm tay phục vụ khoan bê tông, kim loại, gỗ. Máy còn dùng để vặn ốc vít. Ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, bảo trì thiết bị. Nhóm bao gồm dòng chạy điện công suất 600W đến 1050W như FFRH10503A-B và FFRH08003A-B, dòng chạy pin 12V–20V với lực xoắn 30Nm–35Nm như FB20ID3AB và FB20RH3AB tích hợp động cơ không chổi than, cùng dòng khí nén 0574 áp suất 6 bar tốc độ 1800 vòng/phút. Các mẫu khoan búa đầu SDS-Plus đáp ứng tác vụ nặng trên bê tông và thép, trong khi máy vặn vít FB20IS3AB-K đầu lục giác 1/4 inch và máy xiết ốc FB20IW3AB-K đầu vuông 1/2 inch mở rộng khả năng lắp ráp. Người dùng chọn theo nguồn năng lượng, công suất và chức năng cụ thể để đáp ứng yêu cầu hiện trường.

















Máy khoan cầm tay đáp ứng nhu cầu gia công, lắp đặt và sửa chữa. Nhu cầu này trải rộng từ xây dựng, cơ khí đến bảo trì thiết bị. Nhóm bao gồm các dòng chạy điện và chạy pin. Nhóm phục vụ khoan bê tông, kim loại, gỗ cũng như vặn ốc vít. Công suất dao động từ 600W đến 1400W cho các mẫu chạy điện. Dòng chạy pin dùng điện áp 12V hoặc 20V. Dòng chạy pin có lực xoắn từ 30Nm đến 35Nm. Một số mã như FB20ID3AB và FB20RH3AB tích hợp động cơ không chổi than, giúp giảm bảo dưỡng và kéo dài tuổi thọ.
Các mẫu chạy điện như FFRH10503A-B công suất 1050W hoặc FFRH08003A-B 800W phù hợp tác vụ nặng trên bê tông và thép. Dòng khí nén 0574 hoạt động ở áp suất 6 bar, tốc độ 1800 vòng/phút, phục vụ môi trường công nghiệp yêu cầu liên tục. Bên cạnh khoan, nhóm còn có máy vặn vít FB20IS3AB-K đầu lục giác 1/4 inch và máy xiết ốc FB20IW3AB-K đầu vuông 1/2 inch, mở rộng khả năng lắp ráp cơ khí. Người dùng có thể chọn theo nguồn năng lượng, công suất và chức năng cụ thể. Việc chọn lựa nhằm đáp ứng yêu cầu hiện trường.
Nhóm chia thành ba loại chính dựa trên nguồn cấp: chạy điện, chạy pin và khí nén. Mỗi loại mang lại ưu điểm riêng về tính di động, công suất và thời gian vận hành liên tục. Việc hiểu rõ đặc điểm từng nguồn giúp lựa chọn phù hợp với điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật.
Dòng chạy điện gồm FFRH10503A-B công suất 1050W, FFRH08003A-B 800W, FFID08103A-K 810W và FFID06003A-K 600W. Các mã hoạt động ổn định khi có nguồn điện 220-240V. Chúng phù hợp tác vụ dài hạn tại xưởng hoặc công trường có hạ tầng điện. Đầu kẹp kiểu SDS-Plus trên FFRH08003A-B hỗ trợ thay mũi nhanh.
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
