Hotline: 098 712 3398 Email: [email protected]
153 артикулов

Насадки-биты

Показано 1-19 2 просмотров

Đầu tuýp mũi vít FERVI tập hợp 19 mã, gồm bốn kiểu đầu lục giác, sao TORX, RIBE và XZN. Mỗi mã gắn một cỡ vuông lắp cần riêng, gồm 1/4 inch, 3/8 inch và 1/2 inch. Nhóm chia thành bản ngắn cho vị trí thoáng và bản dài cho mối ghép nằm sâu. Các mã dài như BN413Lx và BN423L0 có chiều dài 100 mm. Dải cỡ lục giác chạy từ 3mm tới 19mm, phần tuýp bằng Chrome Vanadium. Đầu tuýp mũi vít phù hợp cho cơ khí, sửa chữa máy móc và lắp đặt thiết bị công nghiệp. Nội dung bên dưới hướng dẫn chọn theo dạng đầu bu lông, cỡ vuông cần siết và chiều dài thân. Các mã trong nhóm mang xuất xứ FERVI Italia, nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Titania.

Перетащите карточки товаров для изменения порядка в этой категории. Отпустите для немедленного сохранения.
Tuýp đầu sao BN423L0, vuông 1/2 inch, loại dài 100mm. Fervi BN423L0
BN423L0
Tuýp đầu sao BN423L0, vuông 1/2 inch, loại dài 100mm. Fervi BN423L0
10,22 €
-
18,83 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp hoa hướng dương FERVI BN443N00, vuông 1/2 inch
BN443N00
Đầu tuýp hoa hướng dương FERVI BN443N00, vuông 1/2 inch
10,86 €
-
12,53 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp lục giác 3-12mm BN414Nx, vuông 3/8", loại ngắn FERVI Italia
BN414Nx
Đầu tuýp lục giác 3-12mm BN414Nx, vuông 3/8", loại ngắn FERVI Italia
7,81 €
-
7,87 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp lục giác FERVI BN414Lx, vuông 3/8", nhập từ Italia
BN414Lx
Đầu tuýp lục giác FERVI BN414Lx, vuông 3/8", nhập từ Italia
10,22 €
-
13,03 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp lục giác 3-8mm BN415Nx, 1/4", loại ngắn 37mm FERVI Italia
BN415Nx
Đầu tuýp lục giác 3-8mm BN415Nx, 1/4", loại ngắn 37mm FERVI Italia
3,12 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp lục giác 4-19mm BN413Lx, vuông 1/2". Loại dài 100 mm
BN413Lx
Đầu tuýp lục giác 4-19mm BN413Lx, vuông 1/2". Loại dài 100 mm
10,22 €
-
16,72 €
★ 0 • Продано 2
Đầu tuýp lục giác lỗ vuông 1/2" FERVI BN413Nx, size 4mm - 19mm
BN413Nx
Đầu tuýp lục giác lỗ vuông 1/2" FERVI BN413Nx, size 4mm - 19mm
7,81 €
-
11,06 €
★ 0 • Продано 1
Đầu tuýp RIBE dài FERVI BN433Lx, vuông 1/2 inch, dài 100 mm
BN433Lx
Đầu tuýp RIBE dài FERVI BN433Lx, vuông 1/2 inch, dài 100 mm
13,03 €
-
15,04 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp RIBE dài FERVI BN434Lx, vuông 3/8 inch, dài 95 mm
BN434Lx
Đầu tuýp RIBE dài FERVI BN434Lx, vuông 3/8 inch, dài 95 mm
19,17 €
-
23,15 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp RIBE FERVI BN433Nx, vuông 1/2 inch, M8 đến M14
BN433Nx
Đầu tuýp RIBE FERVI BN433Nx, vuông 1/2 inch, M8 đến M14
9,35 €
-
12,30 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp RIBE FERVI BN434Nx, vuông 3/8 inch, M4 đến M10
BN434Nx
Đầu tuýp RIBE FERVI BN434Nx, vuông 3/8 inch, M4 đến M10
17,79 €
-
19,97 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp sao TORX dài FERVI BN424Lx, vuông 3/8 inch, dài 95 mm
BN424Lx
Đầu tuýp sao TORX dài FERVI BN424Lx, vuông 3/8 inch, dài 95 mm
13,84 €
-
18,53 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp sao TORX FERVI BN423Nx, vuông 1/2 inch, T20 đến T70
BN423Nx
Đầu tuýp sao TORX FERVI BN423Nx, vuông 1/2 inch, T20 đến T70
9,35 €
-
13,97 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp sao TORX FERVI BN424Nx, vuông 3/8 inch, T10 đến T55
BN424Nx
Đầu tuýp sao TORX FERVI BN424Nx, vuông 3/8 inch, T10 đến T55
8,18 €
-
10,86 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp sao TORX FERVI BN425Nx, vuông 1/4 inch, T8 đến T40
BN425Nx
Đầu tuýp sao TORX FERVI BN425Nx, vuông 1/4 inch, T8 đến T40
3,12 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp XZN dài FERVI BN443Lx, vuông 1/2 inch, dài 100 mm
BN443Lx
Đầu tuýp XZN dài FERVI BN443Lx, vuông 1/2 inch, dài 100 mm
11,79 €
-
15,28 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp XZN dài FERVI BN444Lx, vuông 3/8 inch, dài 95 mm
BN444Lx
Đầu tuýp XZN dài FERVI BN444Lx, vuông 3/8 inch, dài 95 mm
15,11 €
-
18,03 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp XZN FERVI BN444Nx, vuông 3/8 inch, M4 đến M14
BN444Nx
Đầu tuýp XZN FERVI BN444Nx, vuông 3/8 inch, M4 đến M14
13,74 €
-
15,78 €
★ 0 • Продано 0
Đầu tuýp XZN FERVI BN445Nx, vuông 1/4 inch, M4 đến M10
BN445Nx
Đầu tuýp XZN FERVI BN445Nx, vuông 1/4 inch, M4 đến M10
10,22 €
★ 0 • Продано 0

Đầu tuýp mũi vít trong nhóm sản phẩm FERVI

Đầu tuýp mũi vít tại đây gom các kiểu đầu lục giác, sao TORX, RIBE và XZN của FERVI. Mỗi mã có một cỡ vuông lắp cần riêng, gồm 1/4 inch, 3/8 inch và 1/2 inch. Người dùng chọn theo dạng đầu bu lông cần mở và theo cần siết đang có. Trong nhóm hiện liệt kê 19 mã, chia thành bản ngắn và bản dài.

Bản ngắn phục vụ vị trí thoáng, nơi cần đặt đầu tuýp sát mặt chi tiết. Bản dài phục vụ bu lông nằm sâu trong hốc hoặc bu lông có ren thò ra. Ví dụ BN414Nx thuộc loại ngắn vuông 3/8", còn BN414Lx cùng cỡ vuông nhưng thân dài. Cặp mã song song này lặp lại ở hầu hết các kiểu đầu trong nhóm.

Đầu lục giác dùng cho bu lông và ốc vít lục giác thông dụng trong cơ khí, sửa chữa máy móc và lắp đặt thiết bị công nghiệp. Các mã trong nhóm chia theo ba cỡ vuông lắp cần. Dải cỡ chạy từ 3mm cho việc nhỏ tới 19mm cho mối ghép lớn. Người dùng chọn cỡ vuông trước, sau đó chọn cỡ mở miệng theo bu lông thực tế.

Ở cỡ vuông 1/4", mã BN415Nx có dải 3-8mm, loại ngắn 37mm. Cỡ vuông 3/8" có BN414Nx dải 3-12mm loại ngắn. Bản dài cùng cỡ vuông là BN414Lx, thân dài cho mối ghép nằm sâu. Ba mã này phủ phần lớn công việc tháo lắp cỡ nhỏ và trung bình.

Cỡ vuông 1/2" dành cho mô men lớn hơn. Mã BN413Nx có size từ 4mm đến 19mm, dùng bằng tay, loại màu trắng hoặc mạ crome. Vật liệu Chrome Vanadium ở phần tuýp và phần lục giác. Bản dài tương ứng là BN413Lx, dải 4-19mm với chiều dài 100 mm. Cỡ cụ thể được chọn theo bảng kê trong từng trang mã hàng.

Nhóm đầu tuýp sao TORX

Đầu tuýp sao TORX ở đây làm liền khối, không phải mũi bit cắm vào tay vặn. Nhờ liền khối, mô men truyền thẳng từ cần xuống đầu sao, không mất ở mối ghép. Kiểu đầu này gặp nhiều trên xe hơi, máy công nghiệp và thiết bị điện tử cỡ lớn. Các mã trong nhóm được phân theo cỡ vuông và theo dải size T.

Cỡ nhỏ nhất là BN425Nx, vuông 1/4 inch, dải T8 đến T40. Cỡ trung gian là BN424Nx, vuông 3/8 inch, dải T10 đến T55. Cỡ lớn là BN423Nx, vuông 1/2 inch, dải T20 đến T70. Ba dải này chồng lấn nhau nên có thể chọn theo cần siết đang dùng.

Khi vít sao nằm trong hốc sâu, bản dài sẽ phù hợp hơn. Mã BN424Lx có cỡ vuông 3/8 inch với chiều dài 95 mm. Ở cỡ vuông 1/2 inch, mã BN423L0 thuộc loại dài 100mm. Chiều dài thân giúp đặt đầu tuýp tới vít mà không cần thêm thanh nối trung gian.

Nhóm đầu tuýp RIBE

RIBE là chuẩn ren của Đức, đầu vít có rãnh hình nửa tròn xếp quanh. Mặt tiếp xúc cong nên lực ép phân bố đều, ít toét đầu vít hơn lục giác. Kiểu đầu này gặp nhiều ở động cơ và hộp số xe châu Âu, nhất là xe Đức. Nhóm RIBE trong danh sách gồm bốn mã, chia theo cỡ vuông và chiều dài thân.

Bản ngắn gồm BN433Nx vuông 1/2 inch, dải M8 đến M14. Cùng loại ngắn còn có BN434Nx vuông 3/8 inch, dải M4 đến M10. Hai mã này phủ các bu lông RIBE thường gặp khi tháo lắp cụm động cơ. Việc chọn mã phụ thuộc cỡ ren ghi trên bu lông và cần siết sẵn có.

Bản dài dành cho bu lông RIBE nằm khuất trong khoang máy. Mã BN433Lx có cỡ vuông 1/2 inch, chiều dài 100 mm. Mã BN434Lx có cỡ vuông 3/8 inch, chiều dài 95 mm. Thân dài giúp giữ cần vuông góc với bu lông, hạn chế đặt lệch khi thao tác trong không gian hẹp.

Nhóm đầu tuýp XZN hoa 12 cánh

XZN là chuẩn hoa 12 cánh, còn gọi là spline hay hoa hướng dương. Mười hai cánh cho nhiều điểm bám nên vặn được bu lông siết rất chặt. Kiểu đầu này gặp ở bu lông đầu máy, trục khuỷu và chân máy của xe châu Âu. Nhóm XZN trong danh sách có cả bản ngắn và bản dài theo ba cỡ vuông.

Bản ngắn gồm BN445Nx vuông 1/4 inch, dải M4 đến M10. Cỡ lớn hơn là BN444Nx vuông 3/8 inch, dải M4 đến M14. Hai mã này dùng cho bu lông hoa 12 cánh ở vị trí dễ tiếp cận. Dải M chồng lấn nên có thể chọn theo cần siết và theo mô men cần đạt.

Bản dài gồm BN443Lx vuông 1/2 inch, chiều dài 100 mm. Mã còn lại là BN444Lx vuông 3/8 inch, chiều dài 95 mm. Cùng họ hoa 12 cánh còn có BN443N00 vuông 1/2 inch. Mã này có hình dạng 12 cạnh tam giác, thuận tiện khi vặn bu lông ở vị trí khó tiếp cận và giảm trượt khi làm việc.

Cách chọn theo nhu cầu sử dụng

Bước đầu tiên là xác định dạng đầu bu lông cần thao tác. Lục giác, sao TORX, RIBE và XZN có biên dạng khác nhau, không dùng thay cho nhau. Bước thứ hai là xem cỡ vuông của cần siết hoặc tay vặn đang dùng. Cỡ vuông trong nhóm gồm 1/4 inch, 3/8 inch và 1/2 inch, tương ứng với mức mô men tăng dần.

Bước thứ ba là chọn chiều dài thân theo vị trí bu lông. Bản ngắn gọn hơn khi mặt bích hoặc đầu bu lông lộ ra ngoài. Bản dài 95 mm và 100 mm giúp với tới bu lông nằm sâu trong hốc. Bước cuối là chọn size cụ thể theo bảng kê trong từng trang mã, vì mỗi mã trải trên một dải cỡ.

Đặt đầu tuýp ăn hết chiều sâu đầu bu lông trước khi tăng lực. Đầu đặt lệch hoặc ăn nông dễ làm tròn cạnh, nhất là với bu lông đã siết lâu ngày. Với mối ghép chặt, nên dùng cỡ vuông lớn hơn để cần siết chịu lực tốt hơn. Các mã lục giác 1/2" như BN413Nx được ghi rõ là dùng bằng tay.

Chọn đúng dạng đầu còn giúp giữ nguyên biên dạng vít. RIBE với mặt tiếp xúc cong phân bố lực đều, ít toét đầu vít hơn lục giác. TORX liền khối truyền mô men thẳng từ cần xuống đầu sao. XZN với mười hai cánh cho nhiều điểm bám khi tháo bu lông siết rất chặt. Dùng sai kiểu đầu sẽ làm hỏng cả vít lẫn đầu tuýp. Bạn có thể mở từng trang mã hàng để xem bảng cỡ chi tiết. Sau đó, liên hệ Titania để được tư vấn chọn mã. Tư vấn sẽ theo cần siết và loại bu lông đang dùng.