Mâm cặp là đồ gá quan trọng nhất của máy tiện: phôi có vào đúng tâm hay không, chi tiết tiện ra có tròn hay không, phần lớn do mâm quyết định. Dòng M005A của FERVI là mâm cặp ba chấu tự định tâm cỡ lớn, sáu cỡ từ Ø200 đến Ø630 mm, dành cho máy tiện vạn năng và máy tiện ren vít trong xưởng cơ khí.
Điểm đáng tiền của dòng này là bộ chấu thép tôi ĐẢO CHIỀU ĐƯỢC: cùng một bộ chấu, lắp thuận thì kẹp phôi nhỏ, tháo ra quay ngược lại rồi bắt vào thì kẹp được phôi gần bằng đường kính mâm. Người dùng không phải sắm bộ chấu thứ hai và không phải canh chỉnh lại khi đổi cỡ phôi. Thân mâm bằng gang nên hút rung tốt, dẫn hướng đơn, lỗ suốt giữa mâm từ Ø65 đến Ø280 mm cho phép luồn phôi dài xuyên qua trục chính.
Hàng giao kèm chìa vặn và vít bắt chấu; riêng cỡ Ø200 có thêm nắp nhựa che mặt sau. Bài có đủ bản vẽ kích thước và bảng lắp trục chính để chọn đúng mâm ngay lần đầu.
Mâm cặp ba chấu tự định tâm: vặn một chìa là cả ba chấu tiến vào cùng lúc, nên phôi tròn tự nằm đúng tâm trục chính mà không phải rà.
Chấu của dòng M005A là chấu thép tôi ĐẢO CHIỀU ĐƯỢC. Tháo ba vít bắt chấu, quay chấu lại rồi bắt vào là đổi từ kẹp phôi nhỏ sang kẹp phôi lớn, không phải mua thêm bộ chấu thứ hai.
Thân mâm bằng gang, dẫn hướng đơn. Hàng giao kèm chìa vặn và vít bắt chấu; riêng cỡ Ø200 có thêm nắp nhựa che mặt sau.
Mỗi ký hiệu trong bảng cỡ ứng với một kích thước trên bản vẽ dưới đây. Đọc được bản vẽ thì chọn mâm chỉ mất vài giây.


Hình dưới vẽ bốn tư thế kẹp. Mỗi tư thế cho một dải đường kính khác nhau, nên cùng một mâm phủ được phạm vi rất rộng.
Ba cặp ký hiệu trong bảng cỡ đọc như sau. A đến A1 là kẹp phôi từ NGOÀI với chấu lắp thuận, dải nhỏ nhất. B đến B1 là kẹp từ ngoài với chấu ĐẢO lại, dành cho phôi lớn. C đến C1 là kẹp từ TRONG, tức chấu bung ra tì vào thành lỗ của phôi rỗng.
Ví dụ mâm Ø200: chấu thuận kẹp ngoài được phôi Ø4 đến Ø85 mm, đảo chấu thì kẹp được Ø65 đến Ø200 mm, còn kẹp trong lỗ thì từ Ø65 đến Ø200 mm.
Mâm bắt vào mặt bích trục chính bằng các lỗ ren ở mặt sau. Ba kích thước cần đo trước khi đặt hàng là D1, D2 và z-d; sai một trong ba thì mâm không lắp vừa.
| Cỡ mâm D | Vòng lỗ bắt D1 | Gờ định tâm D2 | Cao gờ h | Lỗ bắt z-d | Vuông chìa | Mã hàng |
| 200 mm | 165 mm | 180 mm | 5 mm | 3-M10 mm | 12 mm | M005A-200 |
| 250 mm | 206 mm | 226 mm | 5 mm | 3-M12 mm | 12 mm | M005A-250 |
| 320 mm | 270 mm | 290 mm | 11 mm | 3-M16 mm | 13 mm | M005A-320 |
| 400 mm | 340 mm | 368 mm | 7 mm | 3-M16 mm | 14 mm | M005A-400 |
| 500 mm | 440 mm | 465 mm | 7 mm | 6-M16 mm | 17 mm | M005A-500 |
| 630 mm | 560 mm | 595 mm | 8 mm | 6-M16 mm | 19 mm | M005A-630 |
Khối lượng tăng rất nhanh theo đường kính: mâm Ø200 nặng 14 kg còn mâm Ø630 nặng 208 kg. Từ cỡ Ø400 trở lên nên có pa lăng hoặc cẩu nhỏ khi thay mâm.
Hãng chỉ công bố tốc độ quay tối đa cho cỡ Ø200 là 6.350 vòng một phút. Các cỡ lớn hơn phải theo giới hạn ghi trên máy tiện đang dùng.
| Đường kính mâm D | Lỗ suốt D3 | Cao toàn bộ H1 | Kẹp ngoài, chấu thuận | Kẹp ngoài, chấu đảo | Kẹp trong | Khối lượng | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 200 mm | 65 mm | 122 mm | 4 - 85 mm | 65 - 200 mm | 65 - 200 mm | 14,0 kg | M005A-200 |
| 250 mm | 80 mm | 136 mm | 6 - 110 mm | 80 - 250 mm | 90 - 250 mm | 23,4 kg | M005A-250 |
| 320 mm | 100 mm | 170 mm | 11,5 - 145 mm | 95 - 320 mm | 110 - 320 mm | 42,4 kg | M005A-320 |
| 400 mm | 145 mm | 175 mm | 15 - 210 mm | 120 - 400 mm | 120 - 400 mm | 71,0 kg | M005A-400 |
| 500 mm | 210 mm | 197 mm | 25 - 280 mm | 150 - 500 mm | 150 - 500 mm | 119,0 kg | M005A-500 |
| 630 mm | 280 mm | 218 mm | 50 - 350 mm | 170 - 630 mm | 170 - 630 mm | 208,0 kg | M005A-630 |
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Chiều cao | Gờ định tâm D2 | Kẹp ngoài, chấu đảo | Kẹp trong | Lỗ ren | Phạm vi kẹp (mm) | Trọng lượng | Vòng lỗ bắt D1 | Đk lỗ | Đường kính | Đầu vuông | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M005A-200 | €511.18 | 122mm | 180 mm | 65 - 200 mm | 65 - 200 mm | 3-M10 | 4 - 85 mm | 14kg | 165 mm | 65 mm | 200mm | 12 mm | |||
| M005A-250 | €581.13 | 136mm | 226 mm | 80 - 250 mm | 90 - 250 mm | 3-M12 | 6 - 110 mm | 23.4kg | 206 mm | 80 mm | 250mm | 12 mm | |||
| M005A-320 | €1,128.77 | 170mm | 290 mm | 95 - 320 mm | 110 - 320 mm | 3-M16 | 11,5 - 145 mm | 42.4kg | 270 mm | 100 mm | 320mm | 13 mm | |||
| M005A-400 | €1,675.54 | 175mm | 368 mm | 120 - 400 mm | 120 - 400 mm | 3-M16 | 15 - 210 mm | 71kg | 340 mm | 145 mm | 400mm | 14.0 mm | |||
| M005A-500 | €2,791.87 | 197mm | 465 mm | 150 - 500 mm | 150 - 500 mm | 6-M16 | 25 - 280 mm | 119kg | 440 mm | 210 mm | 500mm | 17 mm | |||
| M005A-630 | €8,334.99 | 218mm | 595 mm | 170 - 630 mm | 170 - 630 mm | 6-M16 | 50 - 350 mm | 208kg | 560 mm | 280 mm | 630mm | 19 mm |









