Khuôn ép tròn Series 13 CIMCO dùng để ép tròn lõi dây dẫn hình quạt bằng nhôm hoặc đồng. Khuôn dùng cho cáp 3 lõi và 4 lõi, góc quạt 120° và 90°. Bề rộng ép tròn là 35 mm. Mỗi khuôn ghi hai tiết diện: dây nhiều sợi (sm) và dây một sợi (se). Dòng này có 12 mã, từ 10 tới 300 mm².
Trước khi ép, tuốt vỏ dây đúng chiều dài ống đầu cos và đẩy lõi dây vào hết ống. Ép xong, kiểm tra thân đầu cos không nứt và dây không xoay trong ống. Khuôn Series 13 lắp cho máy ép cos thuỷ lực CIMCO 106658 và 106665. Mỗi mã gồm một cặp khuôn trên và dưới. Chọn khuôn theo tiết diện ghi trên đầu cos hoặc ống nối cần ép. Bảng cỡ bên dưới liệt kê đủ các cỡ của dòng kèm mã hàng. Mỗi cỡ có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập hàng.
| Dây nhiều sợi (sm) | Dây một sợi (se) | Mã hàng |
|---|---|---|
| 10 mm² | — | 105892 |
| 16 mm² | — | 105894 |
| 25 mm² | 35 mm² | 105896 |
| 35 mm² | 50 mm² | 105898 |
| 50 mm² | 70 mm² | 105900 |
| 70 mm² | 95 mm² | 105902 |
| 95 mm² | 120 mm² | 105904 |
| 120 mm² | 150 mm² | 105906 |
| 150 mm² | 185 mm² | 105908 |
| 185 mm² | 240 mm² | 105910 |
| 240 mm² | 300 mm² | 105912 |
| 300 mm² | — | 105914 |
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Tiết diện | |
|---|---|---|---|---|---|
| 105892 | €260.58 | sm 10 mm² | |||
| 105894 | €260.58 | sm 16 mm² | |||
| 105896 | €260.58 | sm 25 mm², se 35 mm² | |||
| 105898 | €260.58 | sm 35 mm², se 50 mm² | |||
| 105900 | €260.58 | sm 50 mm², se 70 mm² | |||
| 105902 | €260.58 | sm 70 mm², se 95 mm² | |||
| 105904 | €260.58 | sm 95 mm², se 120 mm² | |||
| 105906 | €260.58 | sm 120 mm², se 150 mm² | |||
| 105908 | €260.58 | sm 150 mm², se 185 mm² | |||
| 105910 | €260.58 | sm 185 mm², se 240 mm² | |||
| 105912 | €260.58 | sm 240 mm², se 300 mm² | |||
| 105914 | €260.58 | sm 300 mm² |









