Gồm 5 phiên bản từ TB-9 đến TB-13, với số lượng chi tiết từ 9 đến 13 cờ lê. Mỗi bộ có 2 lựa chọn vật liệu: CuBe (Beryllium copper) và AlCu (Aluminum Bronze), đều không phát tia lửa khi va chạm. Kích thước cờ lê từ 8mm đến 32mm, trọng lượng dao động từ 1424g đến 3091g tùy phiên bản và vật liệu. Sản phẩm phù hợp cho các công trường, nhà máy có môi trường dễ cháy nổ hoặc có khí, bụi nguy hiểm.
Bộ cờ lê vòng miệng chống cháy nổ Titan TB là dòng dụng cụ cầm tay an toàn, được thiết kế đặc biệt cho các môi trường có nguy cơ cháy nổ cao. Sản phẩm cung cấp 5 phiên bản từ TB-9 đến TB-13, mỗi bộ chứa từ 9 đến 13 chi tiết cờ lê với kích thước đa dạng từ 8mm đến 32mm. Người dùng có thể lựa chọn giữa hai loại vật liệu: CuBe (Beryllium copper) hoặc AlCu (Aluminum Bronze), cả hai đều là hợp kim không phát tia lửa khi va chạm.

Vật liệu CuBe có độ cứng kim loại 35-40HRc, độ bền kéo từ 1117 đến 1326 N/mm², giới hạn đàn hồi 840-880 N/mm² và không từ tính. Trong khi đó, AlCu có độ cứng 25-30HRc, độ bền kéo từ 782 đến 989 N/mm², giới hạn đàn hồi 450-550 N/mm² và từ tính 1.2. Trọng lượng các bộ dao động từ 1424g (TB-9 AlCu) đến 3091g (TB-13 CuBe), giúp người dùng cân nhắc giữa hiệu năng cơ học và trọng lượng mang theo.
Các bộ TB được sản xuất bởi thương hiệu TITAN, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn trong môi trường có khí, bụi dễ cháy nổ. Thiết kế cờ lê vòng miệng kết hợp hai đầu khẩu và đầu miệng, tăng tính linh hoạt khi thao tác trên các loại đầu bu lông, đai ốc khác nhau.
Bộ TB-9 là phiên bản nhỏ gọn nhất trong dòng, gồm 9 chi tiết cờ lê với kích thước từ 8mm đến 27mm. Phiên bản CuBe có trọng lượng 1584g, trong khi phiên bản AlCu nhẹ hơn ở mức 1424g. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công việc bảo trì nhẹ hoặc khi cần mang theo bộ dụng cụ di động.
Bộ TB-9 cung cấp đủ kích thước cơ bản cho các ứng dụng lắp ráp, bảo dưỡng thiết bị cơ khí nhỏ. Thiết kế gọn nhẹ giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và dễ dàng vận chuyển đến hiện trường.
Bộ TB-10 mở rộng lên 10 chi tiết, bổ sung thêm kích thước 30mm và 32mm so với TB-9. Trọng lượng tăng lên 2777g cho CuBe và 2490g cho AlCu. Phiên bản này phù hợp cho các công việc yêu cầu phạm vi kích thước rộng hơn, đặc biệt trong lắp đặt đường ống và thiết bị công nghiệp.
Với việc bổ sung hai kích thước lớn hơn, TB-10 đáp ứng tốt hơn cho các ứng dụng trong ngành dầu khí, hóa chất, nơi cần xử lý các đầu nối có đường kính lớn hơn.
Bộ TB-11 gồm 11 chi tiết với dải kích thước từ 8mm đến 32mm. Trọng lượng là 2814g cho CuBe và 2524g cho AlCu. Đây là phiên bản cân bằng giữa số lượng chi tiết và trọng lượng, phù hợp cho đội bảo trì thường xuyên làm việc tại hiện trường.
TB-11 cung cấp đủ kích thước phổ biến trong công nghiệp, giúp giảm thời gian chờ đợi khi cần thay đổi dụng cụ. Thiết kế bộ đầy đủ giúp tăng năng suất làm việc.
Bộ TB-12 mở rộng lên 12 chi tiết, bổ sung thêm kích thước 6mm so với TB-11. Trọng lượng là 2823g cho CuBe và 2544g cho AlCu. Phiên bản này phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu làm việc với cả đầu nối nhỏ và lớn trong cùng một dự án.
Việc bổ sung kích thước 6mm giúp TB-12 đáp ứng tốt hơn cho các thiết bị điện tử công nghiệp, hệ thống điều khiển tự động, nơi thường sử dụng bu lông kích thước nhỏ.
Bộ TB-13 là phiên bản đầy đủ nhất với 13 chi tiết, bao gồm các kích thước từ 8mm đến 32mm, trong đó có thêm kích thước 13mm và 16mm. Trọng lượng là 3091g cho CuBe và 2774g cho AlCu. Đây là lựa chọn cho các đơn vị cần bộ dụng cụ toàn diện nhất.
TB-13 cung cấp phạm vi kích thước rộng nhất, giúp giảm thiểu tình trạng thiếu dụng cụ khi làm việc. Bộ này phù hợp cho các xưởng bảo trì tổng hợp, nơi cần xử lý nhiều loại thiết bị khác nhau.
Hai loại vật liệu CuBe và AlCu đều đạt tiêu chuẩn an toàn chống cháy nổ, nhưng có những đặc tính cơ lý khác nhau. CuBe có độ cứng kim loại 35-40HRc (283-365 Brinell), cao hơn đáng kể so với AlCu ở mức 25-30HRc (229-291 Brinell). Độ bền kéo của CuBe đạt 1117-1326 N/mm², trong khi AlCu chỉ đạt 782-989 N/mm².
| Đặc tính vật lý, cơ tính | Aluminium-Bronze (AlCu) |
Beryllium-Copper (CuBe) |
| Độ cứng kim loại | 25-30HRc (229 ~ 291 Brinell) | 35-40HRc (283~365 Brinell) |
| Độ bền kéo | 782 N/mm2 ~ 989 N/mm2 | 1117 N/mm2 ~ 1326 N/mm2 |
| Độ giãn nở | ɗ ≥ 5% | ɗ ≥ 1.0% |
| Giới hạn đàn hồi | 450 ~ 550 N/mm2 | 840 ~ 880 N/mm2 |
| Từ tính | 1.2 | 0 |
CuBe có cơ tính hơn AlCu, đặc biệt là độ bền cơ học cao và không từ tính. Điều này giúp CuBe phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao hoặc môi trường nhạy cảm với từ trường. Tuy nhiên, AlCu có độ giãn nở cao hơn, giúp giảm nguy cơ gãy vỡ khi chịu tải trọng đột ngột.
Bộ cờ lê vòng miệng chống cháy nổ Titan TB được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp có môi trường dễ cháy nổ. Trong ngành dầu khí, sản phẩm dùng để bảo trì đường ống, van, thiết bị khoan và chế biến. Tại các nhà máy hóa chất, bộ cờ lê giúp lắp đặt và sửa chữa hệ thống chứa hóa chất dễ bay hơi.
Trong khai thác mỏ, đặc biệt là mỏ than hoặc mỏ có khí metan, dụng cụ chống cháy nổ là bắt buộc để đảm bảo an toàn lao động. Các nhà máy sản xuất sơn, dung môi, chất dễ cháy cũng yêu cầu sử dụng dụng cụ không phát tia lửa. Ngoài ra, bộ TB còn được dùng trong bảo trì tàu chở dầu, kho chứa nhiên liệu, trạm xăng dầu và các khu vực có quy định về an toàn cháy nổ.
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Số lượng | Thành phần | Trọng lượng | Vật liệu | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBCB9 | €0.00 | 9 | 8, 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27mm | 1.584g | CuBe | |||
| TBCB10 | €0.00 | 10 | 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.777g | CuBe | |||
| TBCB11 | €0.00 | 11 | 8, 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.814g | CuBe | |||
| TBCB12 | €0.00 | 12 | 6, 8, 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.823g | CuBe | |||
| TBCB13 | €600.48 | 13 | 8, 10, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 3.091g | CuBe | |||
| TBAC9 | €0.00 | 9 | 8, 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27mm | 1.424g | Al Cu | |||
| TBAC10 | €0.00 | 10 | 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.490g | Al Cu | |||
| TBAC11 | €0.00 | 11 | 8, 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.524g | Al Cu | |||
| TBAC12 | €0.00 | 12 | 6, 8, 10, 12, 14, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.544g | Al Cu | |||
| TBAC13 | €0.00 | 13 | 8, 10, 12, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 30, 32mm | 2.774g | Al Cu |









