Hai mươi mốt dụng cụ thợ điện xếp sẵn trong vali GIGANT-S vỏ nhựa chống bụi nước chuẩn IP67. Vỏ vali chịu axit và nhiệt độ từ -33°C đến +90°C, vòng đệm O quanh nắp giúp kín khoang chứa. Trong bộ có kìm cách điện 1.000 V, tua vít SLIM cách điện, kìm bấm click n crimp, bút thử pha và dao cắt cáp.
Vali dụng cụ GIGANT-S “Basis”, CIMCO 176880, kèm 21 dụng cụ cách điện, chuẩn IP67 chịu nhiệt -33°C đến +90°C phục vụ công việc lắp đặt và bảo trì điện ngoài hiện trường. Thân vali dùng lại kết cấu vỏ GIGANT-S mã 17 0092. Vỏ kín bụi và kín nước theo IP 67, xếp tầng được, chịu va đập và chống nứt vỡ.

Nắp có vòng đệm O chạy quanh chu vi để giữ kín khoang chứa. Vỏ chịu axit và làm việc trong dải nhiệt -33°C đến +90°C. Van cân bằng áp suất vận hành bằng tay giúp mở nắp dễ hơn sau khi thay đổi độ cao hoặc nhiệt độ. Tay nắm hai thành phần và chốt khóa lật có lỗ cho ổ khóa rời. Ngăn tài liệu trong nắp dùng chứa sơ đồ hoặc biên bản đo.
Khối vali rỗng nặng 6.500 g, khi đủ 21 chi tiết đạt 9.650 g. Kích thước ngoài rộng, sâu, cao lần lượt 475, 415 và 215 mm. Khoang trong dài 445 mm, rộng 345 mm, các mức chiều cao 130, 60 và 190 mm. Mặt đáy phẳng cho phép xếp chồng nhiều vali khi vận chuyển.
Khung vali rỗng bán riêng theo mã 17 0092 nếu cần bổ sung cấu hình khác. Với người mua đang so sánh nhiều cấu hình, có thể tham khảo thêm thư mục "Vali đồ nghề" để đối chiếu số lượng chi tiết và dung tích khoang chứa giữa các dòng GIGANT.
Cấu hình gồm 4 kìm, 2 thiết bị cắt cáp, 4 tua vít dẹt, 2 tua vít Phillips, 2 tua vít Pozidriv và 1 bộ lục giác. Phần kìm điện và tua vít SLIM đạt cách điện 1.000 V. Các kìm tuân theo DIN ISO 5745, DIN ISO 5749 B và DIN ISO 8976 tùy loại.
Nhóm cắt và cắt vỏ gồm kéo cắt cáp DUOCUT 160 mm hai bậc lưỡi, cưa cầm tay PROFI khẩu độ 150 mm, dao cắt cáp an toàn 1.000 V lưỡi thẳng 50 mm và dao JOKARI cho cáp 8 - 28 mm đường kính. Tua vít SLIM có thân mảnh, dùng được trong hốc đấu nối sâu của tủ điện và aptomat.
Cấu hình này phù hợp với thợ lắp đặt tủ điện, bảo trì nhà máy và kỹ thuật viên dịch vụ di động. Kìm và tua vít cách điện 1.000 V dùng cho công việc trên thiết bị hạ áp theo quy trình an toàn điện của đơn vị vận hành. Vỏ kín IP 67 hỗ trợ mang đồ nghề tới công trường ngoài trời, trạm biến áp hoặc khu vực nhiều bụi.
Mã hàng thuộc nhóm bộ đồ nghề thợ điện đóng sẵn, đóng gói dạng vali. Khách hàng tra cứu nhanh theo tag "CIMCO 176880" để xem cấu hình và các phụ kiện thay thế liên quan.
| SKU | รูปภาพ | ราคา VNĐ | ชื่อสินค้าและคำอธิบายสั้น ๆ | |
|---|---|---|---|---|
| 170092 |
![]() |
€381.37
|
Vali dụng cụ cỡ lớn Gigant-S Cimco 170092, không bao gồm đồ nghề bên trong
Vali dụng cụ cỡ lớn Gigant-S, không bao gồm đồ nghề bên trong Cimco 170092 là hộp đựng dụng cụ chống bụi và chống nước theo chuẩn IP67, có thể xếp chồng, chịu va đập, chống axit, sử dụng trong dải nhiệt độ từ -33°C đến +90°C. Trang bị ngăn tài liệu, tay cầm h…
|
|
| 100216 |
![]() |
€41.12
|
Kìm mũi nhọn 8 inch cán cách điện 1,000 V, hàm thẳng, dài 200 mm
Phục vụ tác nghiệp điện áp đến 1000V, kìm hàm thẳng 200mm này trang bị lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt độ cứng khoảng 60 HRC. Khớp lồng chắc chắn, hàm dài dẹt tròn có bề mặt kẹp răng cưa và rãnh răng chuyên dụng. Cấu tạo theo tiêu chuẩn DIN ISO 5745 , cán bọc nhựa h…
|
|
| 100238 |
![]() |
€46.60
|
Kìm mỏ cong 1.000V CIMCO 100236 dài 200 mm, má kìm góc 45°, độ cứng 60 HRC
Kìm mỏ cong cách điện 1000V CIMCO 100238 tuân thủ DIN ISO 5745, má kìm uốn 45° dài 40mm, lưỡi cắt tôi cảm ứng đạt 60 HRC. Bề mặt kẹp răng cưa, có lỗ đốt dây, cắt được dây cứng và mềm. Chiều dài tổng thể 200mm, trọng lượng 200g, cán nhựa 2 thành phần, kiểm địn…
|
|
| 100574 |
![]() |
€37.17
|
Kìm cắt cạnh cách điện CIMCO 100574, khớp nối lắp sẵn, dài 160 mm
Kìm cắt cạnh cách điện VDE 1000V CIMCO 100574 thuộc dòng Diamant Plus, đạt tiêu chuẩn IEC 60900 và VDE 0682/201. Lớp cách điện được kiểm tra phóng điện trong bể nước ở điện áp 10.000 V AC. Thân kìm chế tạo từ thép hợp kim cao cấp, tôi dầu toàn phần, cạnh cắt…
|
|
| 100784 |
![]() |
€51.71
|
Kìm tuốt dây tự động Jokari SUPER 4 PRO, CIMCO 100784
Kìm tuốt dây tự động Jokari SUPER 4 PRO là bản gọn của dòng SUPER 4, chỉ dài 130 mm nên xoay trở được trong tủ điện chật. Dải làm việc 0,2 đến 6 mm vuông, cỡ AWG 24 đến 10. Kìm tự đặt theo tiết diện ruột dẫn, cữ chặn chiều dài 6 đến 15 mm. Hàng CIMCO nhập khẩ…
|
|
| 101040 |
![]() |
€24.62
|
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 đường kính lên đến 1.3mm Ø, 21°, dài 132mm
Kìm cắt cạnh điện tử CIMCO 101040 cắt dây dẫn đường kính đến 1.3mm với góc lưỡi 21°. Thân kìm dài 132mm được rèn khuôn từ thép đặc biệt, khớp xuyên suốt đảm bảo độ chính xác cao. Lò xo lá kép giúp kìm tự mở nhẹ, giảm mỏi tay khi làm việc liên tục. Bề mặt mài…
|
|
| 101224 |
![]() |
€46.23
|
Kìm mỏ quạ Cimco 101224, cán bọc nhựa 2 thành phần
Kìm mỏ quạ 250mm Cimco 101224 tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8976, chế tạo từ thép Cr-V mạ crom với cơ cấu gelenk xuyên suốt. Thiết bị tự kẹp chặt trên chi tiết gia công, có rãnh răng cưa tích hợp lỗ đốt. Cán bọc nhựa 1 thành phần giúp cầm nắm chắc chắn. Hệ thốn…
|
|
| 106000 |
![]() |
€197.97
|
Kìm bấm cos CIMCO Click n Crimp 106000, khuôn bấm thay nhanh, 0,5 đến 10 mm²
Kìm bấm cos CIMCO Click n Crimp 106000 có khuôn bấm cài lẫy, thay trong vài giây. Kìm kèm 3 khuôn cho đầu cos bọc nhựa, đầu cos trần và đầu cos pin rỗng. Hai khuôn dự phòng cất ngay trên tay kìm. Cơ cấu cóc chỉnh được, nhả khi đủ lực. Thân bằng thép tấm tôi c…
|
|
| 110596 |
![]() |
€22.73
|
Bộ lục giác đầu bi 7 chi tiết SW2.5–SW10 CIMCO 110596, tay cầm gập, giá đỡ dạng cassette
Bộ 7 chìa lục giác đầu bi CIMCO 110596 bao gồm các cỡ từ 2,5 đến 10 mm, thiết kế tay cầm gập dạng cassette giúp mang theo và bảo quản gọn gàng. Đầu bi cho phép làm việc ở góc nghiêng, phù hợp với các vị trí chật hẹp trong lắp ráp cơ khí, điện tử và bảo dưỡng…
|
|
| 111280 |
![]() |
€3.01
|
Bút thử điện hạ thế Cimco 111280, cách điện chuẩn VDE
Bút thử pha CIMCO 111280 xác định dây pha nhanh trong dải 120–250 V, đạt chuẩn VDE. Thân nhựa trong suốt chịu va đập, dễ quan sát đèn báo nhiều góc. Lưỡi vít dẹt rộng 3,0 mm, dài 65 mm, tổng chiều dài 140 mm, gọn nhẹ, tiện lắp đặt và sửa chữa ổ cắm, công tắc,…
|
|
| 1118xx |
![]() |
€7.37
|
ไขควงวัดละเอียด CIMCO สำหรับงานอิเล็กทรอนิกส์ ปากแบน ฟิลิปส์ และ TX
Tua vít CIMCO cho ngành điện tử và cơ khí chính xác. Lưỡi thép đặc biệt, vòng màu trên cán giúp nhận biết hệ vít: trắng cho đầu dẹt, xanh dương nhạt cho Phillips, xanh lá nhạt cho TX. Có bộ 7 món đầu dẹt.
|
|
| 11776x |
![]() |
€10.15
|
Tua vít dẹt cách điện đầu mảnh CIMCO 1000V, 3.0 đến 6.5 mm
Tua vít đầu dẹt cách điện CIMCO bản đầu mảnh, thân thon giúp tiếp cận vít nằm sâu trong tủ điện. Chịu 1.000V theo IEC 60900 và VDE 0682-201. Năm cỡ từ 3.0 đến 6.5 mm.
|
|
| 11777x |
![]() |
€16.06
|
Tua vít Phillips và Pozidriv cách điện đầu mảnh CIMCO 1000V
Tua vít đầu Phillips và Pozidriv cách điện CIMCO bản đầu mảnh, chịu 1.000V theo IEC 60900 và VDE 0682-201. Bốn cỡ PH 1, PH 2, PZ 1, PZ 2.
|
|
| 120108 |
![]() |
€37.17
|
Kìm cắt cáp đồng và nhôm Ø10 mm CIMCO 120108 cán bọc cách điện VDE 1000V
Kìm cắt cáp cách điện CIMCO 120108 cắt chính xác cáp đồng và nhôm đường kính tối đa 10 mm, tiết diện 50 mm², với hai vùng cắt riêng biệt: vùng lớn cho cáp bọc vỏ và vùng nhỏ cho dây đơn Ø4 mm. Lưỡi cắt thép carbon độ cứng HRC 52-58, cách điện 1000 V theo DIN…
|
|
| 120490 |
![]() |
€24.62
|
||
| 121042 |
![]() |
€13.16
|
Dao cắt cáp cách điện 1000 V CIMCO 121042, lưỡi thẳng chắc 50 mm, có đế trượt
Dao cắt cáp cách điện 1000 V CIMCO 121042 có lưỡi thẳng chắc bằng thép không gỉ và đế trượt. Lưỡi dài khoảng 50 mm. Cán hai thành phần có gờ chặn lớn, cầm chắc cả khi tay ướt. Dao rạch và bóc vỏ cáp lớn, cáp nhiều lõi và cáp chống ẩm như NYM, NYY. Dao có nắp…
|
|
| 122016 |
![]() |
€46.67
|
Dao bóc vỏ cáp Jokari System 4-70 thân dài 255 mm, CIMCO 122016
Dao bóc vỏ cáp Jokari System 4-70 dùng gọng thay đổi được, mỗi gọng ôm một dải đường kính cáp. Dao bán ra với gọng cho cáp 8 đến 28 mm, hệ gọng của hãng phủ từ 4 tới 70 mm qua năm cỡ. Lưỡi móc phủ nitrua titan và có cơ cấu che tự động. Hàng CIMCO nhập khẩu từ…
|

















เป็นคนแรกที่รีวิว “Vali dụng cụ GIGANT-S “Basis”, CIMCO 176880, kèm 21 dụng cụ cách điện, chuẩn IP67 chịu nhiệt -33°C đến +90°C”
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | สต็อก | |
|---|---|---|---|
| กำลังโหลดตัวเลือกสินค้า... | |||
