Bộ cờ lê phục vụ siết chặt và tháo lắp bu lông, đai ốc. Ứng dụng trong bảo dưỡng cơ khí, sửa chữa ô tô. Cũng dùng để lắp ráp thiết bị công nghiệp. Nhóm bao gồm cờ lê vòng miệng, hai đầu miệng, hai đầu vòng, ống tuýp với dải kích thước 6-50mm. Vật liệu chế tạo chủ yếu là thép Chrome Vanadium. Bề mặt mạ chrome si mờ hoặc bóng gương. Mang lại độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn. Các mã như 0073, 0546, 0221, 0200 tuân thủ DIN 3113 Form A, đảm bảo độ chính xác kích thước. Dòng chuyên dụng sử dụng hợp kim đồng berylium như TNO.BCB, TNO.ACB, TNO.CCB không sinh tia lửa điện, phù hợp môi trường dễ cháy nổ. Các bộ được đựng trong vỉ treo, túi vải cuộn. Hoặc hộp nhựa với từng khoang riêng. Giúp bảo quản và tìm kiếm nhanh. Titania nhập khẩu chính hãng từ Italia. Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO CQ. Cam kết bảo hành theo quy định nhà sản xuất.

























Bộ cờ lê phục vụ siết chặt và tháo lắp bu lông, đai ốc. Ứng dụng trải rộng từ bảo dưỡng cơ khí đến sửa chữa ô tô. Nó còn dùng trong lắp ráp thiết bị công nghiệp. Nhóm này bao gồm nhiều dạng cờ lê với dải kích thước từ 6mm đến 50mm, đáp ứng hầu hết ốc vít thông dụng.
Các mã như 0073, 0546, 0221 và 0200 tuân thủ tiêu chuẩn DIN 3113 Form A, đảm bảo độ chính xác kích thước và khả năng chịu lực ổn định. Vật liệu chủ yếu là thép Chrome Vanadium. Bề mặt được mạ chrome si mờ hoặc bóng gương. Nhờ vậy độ cứng cao và chống ăn mòn tốt. Điều này phù hợp môi trường làm việc thường xuyên. Một số dòng chuyên dụng sử dụng hợp kim đồng berylium như TNO.BCB, TNO.ACB và TNO.CCB không sinh tia lửa điện, phù hợp cho môi trường dễ cháy nổ. Các bộ thường được đựng trong vỉ treo, túi vải cuộn hoặc hộp nhựa. Hộp có từng khoang riêng biệt cho từng cây. Cách này giúp bảo quản và tìm kiếm nhanh khi dùng.
Cờ lê vòng miệng kết hợp hai chức năng trong một công cụ. Một đầu vòng khép kín, một đầu miệng hở cùng kích thước. Đầu vòng cho phép siết chặt liên tục mà không cần tháo ra, phù hợp khi không gian làm việc hạn chế góc xoay. Đầu miệng tiếp cận nhanh các vị trí ốc vít từ bên cạnh, thuận lợi khi không thể đặt cờ lê từ phía trên. Các mã 0073, 0546, 0208 và 0223 cung cấp từ 12 đến 25 chi tiết với dải kích thước 6-32mm, đáp ứng đa số nhu cầu bảo dưỡng thông thường.
Cờ lê hai đầu miệng có hai đầu hở với kích thước khác nhau. Cả hai đầu nằm trên cùng một cây. Thiết kế này giúp giảm số lượng công cụ cần mang theo. Góc nghiêng hàm thường 15° giúp tiếp cận ốc vít ở vị trí chật hẹp và tăng hiệu suất làm việc. Các bộ 0221 và 0200 gồm 8 cây từ 6x7mm đến 20x22mm tuân thủ DIN 3113 Form A. Dòng 112310 và 112312 của CIMCO đáp ứng DIN 3110 và ISO 3318, cung cấp 8 đến 12 món từ 6mm đến 32mm cho các ứng dụng công nghiệp.
Cờ lê hai đầu vòng có hai đầu khép kín với kích thước khác nhau. Thiết kế này cho phép siết chặt liên tục. Nó truyền lực đều hơn so với đầu miệng. Thiết kế cán cong sâu 75° như trên 112432 tạo khoảng trống làm việc tốt hơn ở các vị trí sâu. Các mã 0476 gồm 12 cây từ 6x7mm đến 30x32mm tuân thủ DIN 838, trong khi 0477 với 8 cây 6-22mm có thiết kế khủy cao phù hợp cho ốc vít lồi. Dòng 112430 và 112432 sử dụng đầu vòng 12 cạnh, tăng số điểm tiếp xúc và giảm nguy cơ làm tròn góc ốc.
Cờ lê ống tuýp mở bugi như 0540S gồm 9 món từ 6-22mm kèm tay quay, được chế tạo từ Chrome Vanadium với bề mặt mạ chrome si mờ. Đầu tuýp thiết kế đặc biệt cho bugi động cơ. Nó cho phép tiếp cận sâu vào hốc bugi. Nó không làm hỏng sứ cách điện. Túi đựng chuyên dùng có đánh số trên từng kích thước, giúp nhận diện nhanh khi làm việc.
Cờ lê lực lắp ghép cho phép kiểm soát mô-men xoắn chính xác. Khả năng này cần thiết cho ứng dụng yêu cầu lực siết tiêu chuẩn. Bộ 0803-S210 gồm 11 chi tiết từ 13-30mm với phạm vi lực xoắn 15-80 Nm và độ chính xác ±4%, tuân thủ ISO 6789-2017. Mã 0803-S080 có 8 miếng đầu miệng 17-30mm, phù hợp cho bảo dưỡng ô tô và lắp ráp thiết bị cơ khí đòi hỏi mô-men chuẩn.
Cờ lê chống cháy nổ dùng hợp kim đồng berylium hoặc nhôm bronz. Loại này không sinh tia lửa điện khi va chạm. Nó đáp ứng an toàn ở môi trường dễ cháy nổ. Ví dụ như nhà máy hóa chất, kho xăng dầu. Các bộ TNO.BCB, TNO.ACB và TNO.CCB cung cấp từ 9-13 chi tiết với độ cứng 25-30 HRc và độ bền kéo 782-989 N/mm². Dòng AlCu12BSR bằng nhôm bronz bao gồm các kích thước thông dụng 6-24mm.
Tiêu chuẩn DIN 3113 Form A quy định kích thước và dung sai. Tiêu chuẩn này cũng nêu yêu cầu cơ học cho cờ lê vòng miệng. Nhờ đó đảm bảo tương thích với ốc vít tiêu chuẩn. Các mã 0073, 0546, 0221 và 0200 tuân thủ tiêu chuẩn này. DIN 838 áp dụng cho cờ lê hai đầu vòng như 0476 và TNO.CCB, quy định góc nghiêng và độ dày thành vòng.
Tiêu chuẩn DIN 3110 và ISO 3318 áp dụng cho cờ lê mở hai đầu. Tiêu chuẩn quy định góc nghiêng hàm. Tiêu chuẩn quy định khả năng chịu lực. Các bộ 112310 và 112312 của CIMCO đáp ứng cả hai tiêu chuẩn này. ISO 6789-2017 quy định yêu cầu cho dụng cụ đo lực xoắn thủ công, áp dụng cho 0803-S210 và 0803-S080 với độ chính xác ±4%.
Thép Chrome Vanadium là vật liệu chủ đạo cho hầu hết dòng cờ lê thông thường. Vật liệu này cung cấp độ cứng cao. Nó cũng chịu mài mòn tốt. Bề mặt mạ chrome si mờ trên 0208, 0223 và BSR1224 chống ăn mòn và giảm phản chiếu ánh sáng. Một số dòng cao cấp như 0199 có bề mặt bóng gương, tăng tính thẩm mỹ và dễ lau chùi.
Bộ 8-12 chi tiết phù hợp cho nhu cầu bảo dưỡng cơ bản với các kích thước thông dụng nhất. Các mã 0073, 0546, 0221 và 0200 cung cấp 8-12 cây từ 6-22mm, đáp ứng hầu hết các ốc vít trên thiết bị gia dụng và xe máy. Dòng 0187 gồm 8 cây 8-19mm tập trung vào dải kích thước trung bình, phù hợp cho sửa chữa điện tử và cơ khí nhẹ.
Bộ 17-25 chi tiết cung cấp phạm vi kích thước liên tục, giảm thiểu tình trạng thiếu kích cỡ khi làm việc. Các mã 112500 gồm 17 món từ 6-22mm tuân thủ DIN 3113A, trong khi 0544, 0208 và 0223 cung cấp 25 chi tiết từ 6-32mm. Bộ BSR22627 có 22 chi tiết từ 6-27mm trong túi vải, thuận tiện cho thợ cơ khí di động.
Bộ kích thước lớn phục vụ các ứng dụng công nghiệp nặng và bảo dưỡng thiết bị lớn. Mã 0204 gồm 6 cây 34-50mm với chiều khóa kiểu dài, tạo tay đòn lớn hơn và giảm lực cần thiết khi siết chặt. Dòng 112312 cung cấp 12 món từ 6-32mm, bao phủ cả kích thước nhỏ và lớn trong một bộ.
Hệ mét là hệ đo lường phổ biến nhất tại Việt Nam. Hệ này áp dụng cho hầu hết thiết bị và phương tiện sản xuất trong nước. Các bộ cờ lê hệ mét như 0073, 0546, 0208 và 0223 cung cấp kích thước từ 6mm đến 50mm, phù hợp cho bảo dưỡng ô tô, xe máy, thiết bị công nghiệp và lắp ráp cơ khí.
Hệ inch áp dụng cho thiết bị nhập khẩu từ Mỹ và một số dòng máy móc công nghiệp quốc tế. Bộ 0199P gồm 13 chi tiết hệ inch tuân thủ DIN 3113 với thiết kế dài, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tay đòn lớn. Dòng T135ACB Set gồm 11 chi tiết hệ inch bằng hợp kim Cu-Be, phục vụ môi trường dễ cháy nổ với thiết bị nhập khẩu.
Bảo dưỡng ô tô cần bộ cờ lê phạm vi rộng từ 8mm đến 24mm. Dải này gồm kích cỡ thông dụng cho bu lông động cơ. Nó cũng phù hợp hệ thống treo và phanh. Các mã 112500, 0544 và BSR1224 đáp ứng nhu cầu này. Cờ lê lực như 0803-S210 cần thiết cho việc siết bu lông bánh xe và đầu máy theo mô-men tiêu chuẩn.
Chọn đúng kích thước cờ lê cho từng loại ốc vít giúp tránh làm tròn góc và kéo dài tuổi thọ công cụ. Đầu vòng nên ưu tiên sử dụng khi có thể vì phân bố lực đều hơn đầu miệng. Đầu miệng chỉ nên dùng khi không gian không cho phép đặt cờ lê từ phía trên hoặc khi cần tiếp cận nhanh. Tránh sử dụng cờ lê làm búa hoặc đòn bẩy vì có thể gây biến dạng hoặc nứt.
Bảo quản trong túi vải, vỉ treo hoặc hộp nhựa giúp tránh va chạm và ăn mòn giữa các chi tiết. Các bộ 0544, 0223 và BSR22627 đi kèm túi vải cuộn với từng khoang riêng biệt, thuận tiện cho việc mang theo và bảo quản. Sau khi sử dụng nên lau sạch dầu mỡ và bụi bẩn, bảo quản ở nơi khô ráo để tránh gỉ sét.
Kiểm tra định kỳ độ mòn của đầu vặn, đặc biệt là góc tiếp xúc với ốc vít. Nếu phát hiện biến dạng hoặc mòn quá mức cần thay thế để đảm bảo an toàn và hiệu quả làm việc. Cờ lê lực như 0803-S210 và 0803-S080 cần hiệu chuẩn định kỳ theo ISO 6789-2017 để duy trì độ chính xác ±4%. Không nên điều chỉnh cờ lê lực về giá trị thấp nhất sau mỗi lần sử dụng để giảm mỏi lò xo.
Nhóm này cung cấp giải pháp đầy đủ cho nhiều nhu cầu. Từ bảo dưỡng cơ bản đến ứng dụng công nghiệp chuyên sâu. Lựa chọn bộ phù hợp dựa trên phạm vi kích thước và kiểu đầu vặn. Môi trường làm việc cũng cần được xem xét. Điều này giúp tối ưu hiệu suất và đảm bảo an toàn khi sử dụng.
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | สต็อก | |
|---|---|---|---|
| กำลังโหลดตัวเลือกสินค้า... | |||
