Họ CIMCO 14149x là móc nối đầu băng kéo với vật cần kéo khi luồn cáp. Móc có dạng chữ U kiểu B, làm theo tiêu chuẩn DIN 82101. Bề mặt móc được mạ kẽm. Một đầu móc gắn vào mắt kéo của băng, đầu kia móc vào rọ kéo cáp. Chốt vặn ngang miệng chữ U giữ hai đầu không tuột khỏi nhau.

Họ có hai mã khác nhau ở đường kính chốt. Mã 142292 có chốt Ø 10 mm, nặng 0,085 kg. Mã 141494 có chốt Ø 12 mm, nặng 0,11 kg. Hãng ghi mức tải lớn nhất của cả hai cỡ là 4 kN, tức khoảng 408 kg. Mức này là giới hạn của móc, không phải của băng kéo hay của cáp.
Chọn cỡ chốt theo lỗ mắt kéo ở đầu băng và ở rọ kéo cáp. Chốt phải lọt hết qua cả hai lỗ thì mới vặn chặt được. Khi kéo nặng, so mức tải của móc với tải của băng và lấy số nhỏ hơn làm giới hạn.
| Ø chốt | Tải lớn nhất | Khối lượng | Mã hàng |
|---|---|---|---|
| 12 mm | 4 kN, tức khoảng 408 kg | 110 g | 141494 |
| 10 mm | 4 kN, tức khoảng 408 kg | 85 g | 142292 |
Vặn chốt hết ren trước mỗi lần kéo và kiểm lại sau mỗi tuyến. Móc bị cong, ren chốt mòn hoặc lớp mạ bong nhiều thì nên thay mới.
| Kode SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Trọng lượng | Tải trọng | Đường kính | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 141494 | €8,67 | 110g | 4kN, tức khoảng 408kg | Ø12mm | |||
| ⋮⋮ | 142292 | €9,76 | 85g | 4kN, tức khoảng 408kg | Ø10mm |










| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
