| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Số răng | Tương thích | Vật liệu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 208506 | €3.24 | 6 | AEG, Bosch, Metabo | thép CrV | |||
| ⋮⋮ | 208507 | €3.24 | 6 | Black+Decker, Skil, Fein | thép CrV | |||
| ⋮⋮ | 208522 | €3.61 | 12 | AEG, Bosch, Metabo | HSS bi-metal | |||
| ⋮⋮ | 208523 | €3.61 | 12 | Black+Decker, Skil, Fein | HSS bi-metal |
Lưỡi cưa lọng CIMCO 2085xA đóng vỉ, mỗi vỉ có 5 lưỡi cùng loại. Họ này có hai loại vật liệu lưỡi. Lưỡi thép CrV dùng cắt gỗ và nhựa dày tới 60 mm, mật độ 6 răng mỗi inch. Lưỡi HSS bi-metal dùng cắt thép thường, inox, nhôm và kim loại màu dày tới 4 mm, mật độ 12 răng mỗi inch. Mỗi loại lưỡi có hai bản chuôi theo hãng máy cưa lọng.

Bản 208506 và 208522 lắp cho máy AEG, Bosch và Metabo. Bản 208507 và 208523 lắp cho máy Black+Decker, Skil và Fein. Chọn sai kiểu chuôi thì lưỡi không lắp được vào máy. Răng thưa của lưỡi CrV thoát phoi gỗ nhanh, răng mau của lưỡi bi-metal cắt êm trên tấm kim loại mỏng. Lưỡi hợp thợ mộc, thợ cơ khí và thợ lắp đặt cần cắt đường cong hay lỗ khoét trên tấm.
Bảng dưới đây ghi vật liệu, vật liệu cắt, hãng máy và mật độ răng của từng mã. Trước khi mua nên xem tên hãng máy cưa lọng đang dùng để chọn đúng kiểu chuôi. Cắt kim loại nên chạy máy ở tốc độ thấp và nhỏ dầu làm mát để lưỡi bền hơn.
| Vật liệu lưỡi | Cắt được | Máy dùng | Răng mỗiinch | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|
| Thép CrV | Gỗ, nhựa tới 60 mm | AEG, Bosch, Metabo | 6 | 208506 |
| Thép CrV | Gỗ, nhựa tới 60 mm | Black+Decker, Skil, Fein | 6 | 208507 |
| HSS bi-metal | Thép, inox, nhôm tới 4 mm | AEG, Bosch, Metabo | 12 | 208522 |
| HSS bi-metal | Thép, inox, nhôm tới 4 mm | Black+Decker, Skil, Fein | 12 | 208523 |
Thay lưỡi khi thấy máy rung mạnh hay vết cắt cháy sém. Rút điện máy trước khi tháo lắp lưỡi. Mỗi mã có EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập hàng.










| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 재고 | |
|---|---|---|---|
| 옵션 로딩 중... | |||
