Khuôn ép cos nhôm Series 22 CIMCO dùng cho đầu cos và ống nối nhôm theo DIN 46329 hoặc loại tương tự. Khuôn ép theo hình lục giác, bản ép rộng 7 mm. Dòng này có 10 mã, tiết diện từ 10 tới 300 mm². Hai mã gộp hai cỡ: 16 tới 25 mm² và 95 tới 120 mm². Mỗi cỡ ghi kèm mã số DIN in trên đầu cos.
Trước khi ép, tuốt vỏ dây đúng chiều dài ống đầu cos và đẩy lõi dây vào hết ống. Ép xong, kiểm tra thân đầu cos không nứt và dây không xoay trong ống. Khuôn Series 22 lắp cho máy ép cos CIMCO 101868 và 106652. Hai máy 106321 và 106330 cũng dùng chung khuôn này. Mỗi mã gồm một cặp khuôn trên và dưới. Hộp rỗng CIMCO 105518 chứa được tới 20 cặp khuôn để cất và mang đi. Bảng cỡ bên dưới liệt kê đủ các cỡ kèm mã hàng. Mỗi cỡ có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập hàng.
| Tiết diện | Mã số DIN | Mã hàng |
|---|---|---|
| 10 mm² | 10 | 105784 |
| 16 - 25 mm² | 12 | 105785 |
| 35 mm² | 14 | 105786 |
| 50 mm² | 16 | 105787 |
| 70 mm² | 18 | 105788 |
| 95 - 120 mm² | 22 | 105789 |
| 150 mm² | 25 | 105790 |
| 185 mm² | 28 | 105791 |
| 240 mm² | 32 | 105792 |
| 300 mm² | 34 | 105793 |
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | ซื้อ | สต็อก | Tiết diện | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 105784 | €112.31 | 10 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105785 | €112.31 | 16 - 25 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105786 | €112.31 | 35 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105787 | €112.31 | 50 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105788 | €112.31 | 70 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105789 | €112.31 | 95 - 120 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105790 | €112.31 | 150 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105791 | €112.31 | 185 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105792 | €112.31 | 240 mm² | |||
| ⋮⋮ | 105793 | €112.31 | 300 mm² |










เป็นคนแรกที่รีวิว “Khuôn ép cos nhôm Series 22 CIMCO, lục giác, 10 đến 300 mm²”
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | สต็อก | |
|---|---|---|---|
| กำลังโหลดตัวเลือกสินค้า... | |||
