Cuộn dây buộc cáp Velcro CIMCO 181922 bó gọn dây điện và cáp mạng nhanh chóng. Băng rộng 16 mm, dài 25 m, tự bám chặt hai mặt không cần móc khóa rời. Lực giữ tối thiểu 120 N, chịu khoảng 200 lần tháo mở. Chất liệu polyamide đen, không chứa halogen, ổn định tia UV, tiện cắt theo chiều dài thực tế.
Cuộn dây buộc cáp velcro CIMCO 181922 bó gọn dây điện, cáp mạng và ống mềm. Dây dùng khóa dính tháo mở lại được. Băng rộng 16 mm, dày khoảng 1,4 mm, cuộn dài 25 m. Vật liệu là laminate nhung polyamide đùn, màu đen theo tiêu chuẩn. Hai mặt dính ngược nhau nên băng tự bám vào chính nó, không cần móc rời hay phụ kiện khóa.
Lực giữ tối thiểu đạt 120 N và băng chịu được khoảng 200 lần đóng mở. Dạng cuộn cho phép cắt theo chiều dài cần dùng ngay tại công trường. Vật liệu không chứa halogen và ổn định tia UV theo ASTM D6779. Khi cần cố định lâu dài, thợ điện thường kết hợp thêm nhóm Dây rút nhựa cho các điểm neo cố định.
Băng dính khóa gài này tháo mở nhiều lần nên phù hợp với tủ điện hay hệ cáp thường xuyên thay đổi. Mã hàng không có mặt ghi nhãn, không trong suốt, không phát quang và không dò tìm được bằng thiết bị dò. Khi chọn, hãy tính chu vi bó cáp để cắt đoạn băng dài hơn chu vi khoảng một vòng quấn.
| Đặc điểm | Giá trị |
| Vật liệu | Nhựa (laminate nhung polyamide đùn) |
| Màu | Đen |
| Bề rộng băng | 16 mm |
| Chiều dài băng | 25000 mm |
| Độ dày băng | 1,4 mm |
| Lực giữ tối thiểu | 120 N |
| Kiểu khóa | Khóa dính, tháo mở được |
| Không chứa halogen | Có |
| Ổn định UV theo ASTM D6779 | Có |
| Mặt ghi nhãn | Không có |
| Trong suốt / phát quang / dò tìm được | Không |
| Kích thước cuộn (D x R x C) | 220 x 18 x 18 mm |
| Khối lượng | 0,255 kg |
Mỗi cuộn dài 25 m, giao ở màu đen tiêu chuẩn. Các màu trắng, đỏ, xanh dương, xanh lá và vàng đặt theo số lượng tối thiểu. Thời gian giao các màu này khoảng 8 tuần. Bảo quản cuộn nơi khô ráo, tránh bụi bám lên mặt nhung làm giảm độ bám. Không có chứng nhận UL, VG hay MIL cho mã hàng này.










| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
