Bộ mũi khoét kim loại FERVI F015Sx gồm các mũi khoét lỗ tròn trên tấm thép, inox, nhôm và gang. Mỗi mũi có mũi khoan định tâm ở giữa, giữ cho mũi khoét không trượt khi bắt đầu cắt. Thành mũi có rãnh thoát phoi bên nên phoi ra đều, lỗ cắt sạch. Dòng có hai loại lưỡi cắt. Bộ F015 dùng lưỡi thép gió HSS, khoét được thép có độ bền tới 800 N/mm² và cả nhựa.

Bộ F019 dùng lưỡi hợp kim TCT, khoét được thép cứng tới 1300 N/mm², chiều sâu cắt 5 mm. Mỗi loại có hai cỡ bộ. Bộ 6 chi tiết gồm Ø 16, 18, 20, 22, 25 và 30 mm. Bộ 8 chi tiết có thêm Ø 32 và 35 mm. Tất cả đựng trong hộp, mũi lẻ và phụ kiện thay thế có bán riêng.
Chọn bộ HSS cho thép thường, inox mỏng và nhôm, chọn bộ TCT khi khoét thép cứng hoặc khoét nhiều lỗ. Bộ 6 chi tiết đủ cho lỗ luồn cáp và ống nhỏ, bộ 8 chi tiết thêm hai cỡ cho đầu nối và ống lớn. Cần cỡ lẻ đến Ø 100 mm thì xem mũi khoét FERVI F015 và F019 bán từng chiếc.
| Lưỡi cắt | Số chi tiết | Cỡ mũi trong bộ | Mã hàng |
|---|---|---|---|
| Thép gió HSS | 6 | 16, 18, 20, 22, 25, 30 mm | F015-006S |
| Thép gió HSS | 8 | 16, 18, 20, 22, 25, 30, 32, 35 mm | F015-008S |
| Hợp kim TCT | 6 | 16, 18, 20, 22, 25, 30 mm | F019-006 |
| Hợp kim TCT | 8 | 16, 18, 20, 22, 25, 30, 32, 35 mm | F019-008 |
Khoét trên máy khoan đứng hoặc máy khoan từ để mũi vuông góc với tấm. Bơm dầu cắt khi khoét thép và thay mũi định tâm khi đầu mũi đã mòn.
| Kode SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Số chi tiết | Vật liệu | Đường kính khoét | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | F015-006S | €151,29 | 6 | thép gió HSS | 16, 18, 20, 22, 25, 30 mm | |||
| ⋮⋮ | F015-008S | €215,64 | 8 | thép gió HSS | 16, 18, 20, 22, 25, 30, 32, 35 mm | |||
| ⋮⋮ | F019-006 | €151,29 | 6 | Hợp kim TCT | 16, 18, 20, 22, 25, 30 mm | |||
| ⋮⋮ | F019-008 | €215,64 | 8 | Hợp kim TCT | 16, 18, 20, 22, 25, 30, 32, 35 mm |
| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
