Mũi khoan tháp HSS CIMCO 20120x khoan lỗ lắp ốc siết cáp trên vỏ tủ điện. Mỗi mũi định tâm, khoan, doa và vát ba via trong một lần chạy. Dòng có 9 mã, từ 9 đến 12 bậc, Ø 8 đến 40,5 mm. Mũi khoan tôn, ống, tấm thép, nhôm, inox, nhựa dày tới 3 mm. Chuôi Ø 12 mm lắp máy khoan tay và máy khoan đứng.
Mũi khoan tháp HSS CIMCO 20120x là dòng mũi khoan bước dành cho lỗ lắp ốc siết cáp trong tủ điện. Mỗi mũi định tâm, khoan mồi, doa và vát ba via trong cùng một lần chạy. Lỗ ra tròn, thành lỗ thẳng, không phải đổi mũi giữa chừng. Dòng này có 9 mã, từ 9 đến 12 bậc, dải khoan Ø 8 đến 40,5 mm. Mũi bậc đầu Ø 8 mm làm nhiệm vụ định tâm nên không cần khoan mồi riêng. Mũi khoan được tôn, tấm, thanh định hình và ống dày tới 3 mm.

Vật liệu gồm thép, đồng thau, đồng, nhôm, inox V2A, nhựa và gỗ. Chuôi Ø 12 mm dùng được trên máy khoan cầm tay và máy khoan đứng. Bản HSS-TiN phủ titan nitrit sau khi tôi, bề mặt cứng và trơn hơn. Hãng ghi bản phủ chạy được tốc độ cắt cao hơn, tuổi thọ dài gấp 5 đến 10 lần bản HSS trần. Bản 201275 có 2 rãnh thoát phoi, khoan lỗ mồi và lỗ suốt cho ốc siết cáp hệ mét.
Có hai nhóm bậc khoan theo chuẩn ốc siết cáp. Nhóm theo chuẩn PG gồm mã 201200 và 201201. Lỗ suốt của nhóm này đi từ PG7 tới PG29. Bản phủ 201206 cũng theo chuẩn PG. Mã 201207 đến 201210 đi theo cặp lỗ mồi và lỗ suốt hệ mét. Dải ốc từ M12 đến M40. Chọn số bậc theo cỡ ốc lớn nhất trên vỏ tủ, rồi chọn bản HSS hoặc HSS-TiN theo tần suất dùng. Mũi định tâm thay thế CIMCO 201273 và 201274 lắp được cho các mũi khoan bước của hãng.
| Vật liệu | Số bậc | Dải khoan | Lỗ ốc siết cáp | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|
| HSS | 11 | Ø 8 - 37 mm | PG7 đến PG29 | 201200 |
| HSS | 9 | Ø 8 - 30,5 mm | PG7 đến PG21 | 201201 |
| HSS-TiN | 11 | Ø 8 - 37 mm | 201205 | |
| HSS-TiN | 9 | Ø 8 - 30,5 mm | PG7 đến PG21 | 201206 |
| HSS | 10 | Ø 8 - 32,5 mm | M12 đến M32 | 201207 |
| HSS-TiN | 10 | Ø 8 - 32,5 mm | M12 đến M32 | 201208 |
| HSS | 12 | Ø 8 - 40,5 mm | M12 đến M40 | 201209 |
| HSS-TiN | 12 | Ø 8 - 40,5 mm | M12 đến M40 | 201210 |
| HSS | 9 | Ø 12,5 - 32,5 mm | M12 đến M32 | 201275 |
Khoan với tốc độ thấp và dùng dầu cắt khi gặp inox. Giữ mũi vuông góc với tấm để mép lỗ đều. Lau sạch phoi rồi cất mũi vào hộp sau khi dùng. Mỗi mã có EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.
| SKU-Code | Preis (EUR) | Kaufen | Lagerbestand | Cỡ ốc siết cáp | Số bậc khoan | Vật liệu | Đường kính | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 201200 | 177,88 € | PG7 đến PG29 | 11 | HSS | 8-37mm | |||
| ⋮⋮ | 201201 | 136,43 € | PG7 đến PG21 | 9 | HSS | 8-30.5mm | |||
| ⋮⋮ | 201205 | 238,71 € | - | 11 | HSS-TiN | 8-37mm | |||
| ⋮⋮ | 201206 | 213,57 € | PG7 đến PG21 | 9 | HSS-TiN | 8-30.5mm | |||
| ⋮⋮ | 201207 | 145,90 € | M12 đến M32 | 10 | HSS | 8-32.5mm | |||
| ⋮⋮ | 201208 | 234,09 € | M12 đến M32 | 10 | HSS-TiN | 8-32.5mm | |||
| ⋮⋮ | 201209 | 167,71 € | M12 đến M40 | 12 | HSS | 8-40.5mm | |||
| ⋮⋮ | 201210 | 258,92 € | M12 đến M40 | 12 | HSS-TiN | 8-40.5mm | |||
| ⋮⋮ | 201275 | 77,07 € | M12 đến M32 | 9 | HSS | 12.5-32.5mm |










Be the first to review “Mũi khoan tháp HSS CIMCO 20120x cho ốc siết cáp, Ø 8 đến 40,5 mm”
| SKU-Code | Preis (EUR) | Lagerbestand | |
|---|---|---|---|
| Varianten werden geladen... | |||
