Máy khoan đứng cỡ lớn đường kính trụ chính ∅150mm, hành trình trục max 180mm, động cơ mạnh mẽ. Khả năng khoan max trên gang ∅45mm, khoan trên thép max ∅40mm, khoan tiếp max ∅35mm. Có chức năng ăn xuống tự động 2 cấp 0,1 - 0,20 mm/g. Có hệ thống làm mát tích hợp trên thân, đèn chiếu sáng, kính chống văng.
Bàn máy 560 x 560 mm khá rộng lớn, trọng lượng máy 500kg chưa tính phụ kiện. Motor cấp động 400 V 50 Hz 1,2 / 2,2 kW, 18 cấp tốc độ từ 50 ÷ 1450 rpm điều khiển bằng cần.
Máy khoan đứng trụ thân máy ∅150mm, hành trình 180mm
- Đường kính khoan tối đa trên gang với lỗ khoan mồi trước: Ø45 mm
- Đường kính khoan tối đa trên thép (thép Carbon hợp kim thấp S235JR) với lỗ khoan mồi trước: Ø40 mm
- Đường kính tối đa có thể khoan tiếp: Ø35 mm
- Lỗ côn trục chính: MT4
- Hành trình trục chính: 180 mm
- Tốc độ trục chính: 18 cấp 50 ÷ 1450 rpm (vòng/phút)
- Lượng ăn tự động: 2 cấp 0,1 – 0,2 mm/g
- Đường kính nòng trục: Ø75 mm
- Khoảng cách giữa bề mặt trụ thân máy với tâm trục chính: 350 mm
- Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn máy: 780 mm
- Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt đế máy: 1320 mm
- Đường kính trụ thân máy: Ø150 mm
- Rãnh chữ T: 18 mm
- Kích thước bàn máy: 560 x 560 mm
- Độ nghiêng bàn máy: ± 90°
- Kích thước đế máy: 500 x 730 mm
- Động cơ dẫn động trục chính: 400V 50Hz 1,2/2,2 kW
- Động cơ hệ thống làm mát: 400V 50Hz 40W
- Khối lượng net: 500 kg
- Kích thước: 935 x 530 x 2280 mm
- Khối lượng tổng: 610 kg
- Kích thước đóng gói: 2275 x 1100 x 575h mm
Linh kiện đi kèm:
- Bầu kẹp mũi khoan B16 từ Ø1- Ø13mm (kèm tay khóa)
- Chuôi côn gắn bầu kẹp mũi khoan: MT4 – B16
- Áo côn giảm MT 4/3
- Áo côn giảm MT 3/2