Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A cấu tạo từ hợp kim Cu-Be (Beryllium copper) hoặc Al-Cu (Aluminum Bronze) tùy phiên bản, có khả năng chống cháy nổ tốt. Phù hợp trong các môi trường hóa chất, dầu khí hoặc kho chứa vật liệu dễ cháy nổ, nguy hiểm.
![]() |
![]() |
Kìm thiết kế cắt chuyên dụng, xử lý các tác vụ cắt đòi hỏi sức mạnh. Như cắt xích, ổ khóa, bu lông và lưới thép,... Kìm tuân thủ tiêu chuẩn ISO 5749, đảm bảo chất lượng và độ an toàn khi sử dụng.
Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A được sản xuất bằng phương pháp rèn khuôn (die forged). Cải thiện đáng kể độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực.
Thiết kế với tay cầm dài kết hợp lưỡi cắt ngắn, T257A tối ưu hóa lực đòn bẩy. Người dùng dễ dàng thực hiện các thao tác cắt ngay cả với các vật liệu cứng. Cơ cấu bản lề kép (Compound hinges), tạo thêm lực cắt mà không cần dùng quá nhiều sức.
Điểm đặc biệt chính của dòng kìm cộng lực chống cháy nổ T257A này nằm ở chất liệu chế tạo. Đồng-beryllium và hợp kim nhôm-bronze giúp kìm có khả năng không phát sinh tia lửa và chống ăn mòn, rất an toàn khi sử dụng trong các môi trường dễ cháy nổ như nhà máy hóa chất, kho xăng dầu.
Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A dựa trên cả 2 vật liệu Cu-Be và Al-Cu đều có khả năng không phát sinh ra tia lửa, chống cháy nổ. Nhưng giữa Cu-Be và Al-Cu sẽ có những giới hạn và đặc tính khác nhau, cụ thể như bảng bên dưới:
| Đặc tính vật lý, cơ tính | Aluminium-Bronze (Al-Cu) |
Beryllium-Copper (Cu-Be) |
| Độ cứng kim loại | 25-30HRc (229 ~ 291 Brinell) | 35-40HRc (283~365 Brinell) |
| Độ bền kéo | 782 N/mm2 ~ 989 N/mm2 | 1117 N/mm2 ~ 1326 N/mm2 |
| Độ giãn nở | ɗ ≥ 5% | ɗ ≥ 1.0% |
| Giới hạn đàn hồi | 450 ~ 550 N/mm2 | 840 ~ 880 N/mm2 |
| Từ tính | 1.2 | 0 |
Bảng trên đây cho bạn thấy hợp kim Cu-Be có cơ lý tính tốt hơn nhiều so với Al-Cu. Độ bền cơ học cao hơn và không từ tính của Cu-Be. Chưa kể cảm quan thì CuBe cũng đẹp hơn nhiều lần Al-Cu
Với các chi tiết được gia công tỉ mỉ và lớp hoàn thiện chắc chắn, vật liệu Cu-Be và Al-Cu chống cháy nổ. Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A vừa đảm bảo hiệu quả sử dụng cao, vừa đem lại độ an toàn tối ưu trong các môi trường làm việc hóa chất, dầu khí hoặc kho chứa vật liệu dễ cháy nổ.
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Dài tổng | Vật liệu | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T257A1010CB | 20.300.000 đ | 450mm | Cu Be | |||
| T257A1008CB | 14.000.000 đ | 350mm | Cu Be | |||
| T257A1006CB | 5.200.000 đ | 250mm | Cu Be | |||
| T257A1004CB | 70.000.000 đ | 900mm | Cu Be | |||
| T257A1002CB | 26.000.000 đ | 600mm | Cu Be | |||
| T257A1010AC | 14.000.000 đ | 450mm | Al Cu | |||
| T257A1008AC | 9.600.000 đ | 350mm | Al Cu | |||
| T257A1006AC | 3.700.000 đ | 250mm | Al Cu | |||
| T257A1004AC | 42.000.000 đ | 900mm | Al Cu | |||
| T257A1002AC | 16.000.000 đ | 600mm | Al Cu |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Kìm cộng lực chống cháy nổ T257A, làm từ vật liệu CuBe, AlCu”